Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Silo Finance [OLD]
SILO / VND
#5780
₫15,45
1.9%
$0,00
Phạm vi trong 24g
$0,00
Silo Token (SILO) has recently migrated from their old contract to a new one. Visit this post for more information and visit the new token page here.
Chuyển đổi Silo Finance [OLD] sang Vietnamese đồng (SILO sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Silo Finance [OLD] (SILO) sang VND là 15,45 ₫.
SILO
VND
1 SILO = 15,45 ₫
Biểu đồ SILO sang VND
Silo Finance [OLD] (SILO) hôm nay có giá trị là 15,45 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 1.9% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của SILO ngày hôm nay là 3.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Silo Finance [OLD] được giao dịch là 629.815 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 1.9% | 3.9% | 1.4% | 31.4% | 98.5% |
Số liệu thống kê về Silo Finance [OLD]
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫1,272B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.08 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.04 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫15,448B |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.44 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫629.815 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
82,344M
|
|
Tổng cung
The amount of coins that have already been created, minus any coins that have been burned (removed from circulation). It is comparable to issued shares in the stock market.
Total Supply = Onchain supply - burned tokens |
1B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Silo Finance [OLD]có trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Silo Finance [OLD] (SILO) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫15,45.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu SILO?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.064732 SILO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SILO sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Silo Finance [OLD] theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi SILO sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ SILO sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của SILO/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SILO theo VND là ₫20.762,55. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SILO/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Silo Finance [OLD] tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của Silo Finance [OLD] (SILO) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của SILO/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
SILO / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Silo Finance [OLD] (SILO) sang VND là 15,45 ₫ cho mỗi 1 SILO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 SILO lấy 77,24 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 3.24 SILO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch SILO phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Silo Finance [OLD] (SILO) sang VND
| SILO | VND |
|---|---|
| 0.01 SILO | 0.154483 VND |
| 0.1 SILO | 1.54 VND |
| 1 SILO | 15.45 VND |
| 2 SILO | 30.90 VND |
| 5 SILO | 77.24 VND |
| 10 SILO | 154.48 VND |
| 20 SILO | 308.97 VND |
| 50 SILO | 772.41 VND |
| 100 SILO | 1544.83 VND |
| 1000 SILO | 15448.26 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang SILO
| VND | SILO |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00064732 SILO |
| 0.1 VND | 0.00647322 SILO |
| 1 VND | 0.064732 SILO |
| 2 VND | 0.129464 SILO |
| 5 VND | 0.323661 SILO |
| 10 VND | 0.647322 SILO |
| 20 VND | 1.29 SILO |
| 50 VND | 3.24 SILO |
| 100 VND | 6.47 SILO |
| 1000 VND | 64.73 SILO |
Lịch sử giá 7 ngày của Silo Finance [OLD] (SILO) so với VND
Silo Finance [OLD] (SILO) hiện được định giá ở mức 15,45 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của SILO là 15,45 ₫ vào ngày Thứ tư, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là -0,299202 ₫ (1.9%) vào ngày Thứ tư.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 SILO sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 22, 2026 | Thứ tư | 15,45 ₫ | -0,299202 ₫ | 1.9% |
| Tháng bảy 21, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 20, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 19, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 18, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 17, 2026 | Thứ sáu | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 16, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |