Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF)
SPSK / VND
#7946
Track SPSK
$17,64
₫459.764
0.2%
$17,67
Phạm vi trong 24g
$17,69
Chuyển đổi SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) sang Vietnamese đồng (SPSK sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) (SPSK) sang VND là 459.764 ₫.
SPSK
VND
1 SPSK = 459.764 ₫
Cách mua SPSK bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch SPSK
-
Bạn có thể mua và bán SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) (SPSK) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Dinari, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua SPSK.
-
3. Mua SPSK bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua SPSK trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) (SPSK) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua SPSK bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua SPSK trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) (SPSK) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ SPSK sang VND
SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) (SPSK) hôm nay có giá trị là 459.764 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.2% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của SPSK ngày hôm nay là 0.9% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) được giao dịch là 2.080.273 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.2% | 0.9% | 1.0% | 1.5% | 0.0% |
Số liệu thống kê về SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF)
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫320,606M |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫320,606M |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫2,08M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
697 |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
697 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF)có trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) (SPSK) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫459.764.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu SPSK?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000218 SPSK.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SPSK sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi SPSK sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ SPSK sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của SPSK/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SPSK theo VND là ₫479.508. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SPSK/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) (SPSK) đã tăng tăng lên 0,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 0,00 %.
SPSK / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) (SPSK) sang VND là 459.764 ₫ cho mỗi 1 SPSK. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 SPSK lấy 2.298.819 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00010875 SPSK, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch SPSK phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) (SPSK) sang VND
| SPSK | VND |
|---|---|
| 0.01 SPSK | 4597.64 VND |
| 0.1 SPSK | 45976 VND |
| 1 SPSK | 459764 VND |
| 2 SPSK | 919528 VND |
| 5 SPSK | 2298819 VND |
| 10 SPSK | 4597639 VND |
| 20 SPSK | 9195277 VND |
| 50 SPSK | 22988193 VND |
| 100 SPSK | 45976386 VND |
| 1000 SPSK | 459763859 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang SPSK
| VND | SPSK |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000021750 SPSK |
| 0.1 VND | 0.000000217503 SPSK |
| 1 VND | 0.00000218 SPSK |
| 2 VND | 0.00000435 SPSK |
| 5 VND | 0.00001088 SPSK |
| 10 VND | 0.00002175 SPSK |
| 20 VND | 0.00004350 SPSK |
| 50 VND | 0.00010875 SPSK |
| 100 VND | 0.00021750 SPSK |
| 1000 VND | 0.00217503 SPSK |
Lịch sử giá 7 ngày của SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) (SPSK) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) (SPSK) so với VND giao động giữa mức cao 459.764 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 458.903 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của SPSK trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (0 ngày trước) ở 917,69 ₫ (0.2%).
So sánh giá hàng ngày của SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) (SPSK) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của SP Funds Dow Jones Global Sukuk ETF (Dinari Tokenized ETF) (SPSK) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 SPSK sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 17, 2026 | Thứ năm | 459.764 ₫ | 917,69 ₫ | 0.2% |
| Tháng chín 16, 2026 | Thứ tư | 459.525 ₫ | 264,78 ₫ | 0.1% |
| Tháng chín 15, 2026 | Thứ ba | 459.260 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 14, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 13, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng chín 12, 2026 | Thứ bảy | 458.903 ₫ | -31,20 ₫ | 0.0% |
| Tháng chín 11, 2026 | Thứ sáu | 458.934 ₫ | N/A | 0.0% |