Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
TeraWulf xStock
WULFX / VND
₫407.825
0.0%
$0,00
Phạm vi trong 24g
$0,00
Chuyển đổi TeraWulf xStock sang Vietnamese đồng (WULFX sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 TeraWulf xStock (WULFX) sang VND là 407.825 ₫.
WULFX
VND
1 WULFX = 407.825 ₫
Cách mua WULFX bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WULFX
-
Bạn có thể mua và bán TeraWulf xStock (WULFX) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán TeraWulf xStock sôi động nhất là sàn Kraken.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua WULFX bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua WULFX.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua WULFX bằng VND!
-
Chọn TeraWulf xStock (WULFX) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được WULFX, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ WULFX sang VND
TeraWulf xStock (WULFX) hôm nay có giá trị là 407.825 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của WULFX ngày hôm nay là 13.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng TeraWulf xStock được giao dịch là 65.143.771 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.0% | 13.1% | 13.1% | 13.1% | 0.0% |
Số liệu thống kê về TeraWulf xStock
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫2,522B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫1,926T |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫65,144M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
6.183
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
6,526M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 TeraWulf xStockcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 TeraWulf xStock (WULFX) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫407.825.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WULFX?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000245 WULFX.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WULFX sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của TeraWulf xStock theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WULFX sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WULFX sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WULFX/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WULFX theo VND là ₫781.874. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WULFX/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của TeraWulf xStock tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của TeraWulf xStock (WULFX) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của WULFX/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
WULFX / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ TeraWulf xStock (WULFX) sang VND là 407.825 ₫ cho mỗi 1 WULFX. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WULFX lấy 2.039.125 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00012260 WULFX, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WULFX phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi TeraWulf xStock (WULFX) sang VND
| WULFX | VND |
|---|---|
| 0.01 WULFX | 4078.25 VND |
| 0.1 WULFX | 40782 VND |
| 1 WULFX | 407825 VND |
| 2 WULFX | 815650 VND |
| 5 WULFX | 2039125 VND |
| 10 WULFX | 4078249 VND |
| 20 WULFX | 8156499 VND |
| 50 WULFX | 20391246 VND |
| 100 WULFX | 40782493 VND |
| 1000 WULFX | 407824926 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WULFX
| VND | WULFX |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000024520 WULFX |
| 0.1 VND | 0.000000245203 WULFX |
| 1 VND | 0.00000245 WULFX |
| 2 VND | 0.00000490 WULFX |
| 5 VND | 0.00001226 WULFX |
| 10 VND | 0.00002452 WULFX |
| 20 VND | 0.00004904 WULFX |
| 50 VND | 0.00012260 WULFX |
| 100 VND | 0.00024520 WULFX |
| 1000 VND | 0.00245203 WULFX |
Lịch sử giá 7 ngày của TeraWulf xStock (WULFX) so với VND
TeraWulf xStock (WULFX) hiện được định giá ở mức 407.825 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của WULFX là 409.426 ₫ vào ngày Thứ hai, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là 4,16 ₫ (0.0%) vào ngày Thứ bảy.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WULFX sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 28, 2026 | Thứ sáu | 407.825 ₫ | 0,000000000000000000 ₫ | 0.0% |
| Tháng tám 27, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 26, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 25, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 24, 2026 | Thứ hai | 409.426 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 23, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 22, 2026 | Thứ bảy | 408.631 ₫ | 4,16 ₫ | 0.0% |