Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund
HYBOND / VND
#1454
₫45.620,55
0.0%
Giá được lấy từ hợp đồng
0,00002782 BTC
1.2%
0,0009522 ETH
2.7%
$1,73
Phạm vi trong 24g
$1,73
Chuyển đổi Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund sang Vietnamese đồng (HYBOND sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund (HYBOND) sang VND là 45.621 ₫.
HYBOND
VND
1 HYBOND = 45.621 ₫
Biểu đồ HYBOND sang VND
Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund (HYBOND) hôm nay có giá trị là 45.621 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của HYBOND ngày hôm nay là 0.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund được giao dịch là 0,000000000000000000 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.0% | 0.1% | 0.0% | 0.3% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫151,278B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫151,278B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫0,00 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
3,316M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
3,316M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fundcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund (HYBOND) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫45.620,55.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu HYBOND?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00002192 HYBOND.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của HYBOND sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi HYBOND sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ HYBOND sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của HYBOND/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 HYBOND theo VND là ₫45.771,41. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 HYBOND/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund (HYBOND) đã tăng giảm lên -0,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 0,50 %.
HYBOND / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund (HYBOND) sang VND là 45.621 ₫ cho mỗi 1 HYBOND. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 HYBOND lấy 228.103 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00109600 HYBOND, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch HYBOND phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund (HYBOND) sang VND
| HYBOND | VND |
|---|---|
| 0.01 HYBOND | 456.21 VND |
| 0.1 HYBOND | 4562.06 VND |
| 1 HYBOND | 45621 VND |
| 2 HYBOND | 91241 VND |
| 5 HYBOND | 228103 VND |
| 10 HYBOND | 456206 VND |
| 20 HYBOND | 912411 VND |
| 50 HYBOND | 2281028 VND |
| 100 HYBOND | 4562055 VND |
| 1000 HYBOND | 45620551 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang HYBOND
| VND | HYBOND |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000219199 HYBOND |
| 0.1 VND | 0.00000219 HYBOND |
| 1 VND | 0.00002192 HYBOND |
| 2 VND | 0.00004384 HYBOND |
| 5 VND | 0.00010960 HYBOND |
| 10 VND | 0.00021920 HYBOND |
| 20 VND | 0.00043840 HYBOND |
| 50 VND | 0.00109600 HYBOND |
| 100 VND | 0.00219199 HYBOND |
| 1000 VND | 0.02191995 HYBOND |
Lịch sử giá 7 ngày của Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund (HYBOND) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund (HYBOND) so với VND giao động giữa mức cao 45.687 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 45.584 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của HYBOND trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (2 ngày trước) ở -99,55 ₫ (0.2%).
So sánh giá hàng ngày của Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund (HYBOND) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Tokenized BNY Mellon Global Short-Dated High Yield Bond Fund (HYBOND) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 HYBOND sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 01, 2026 | Thứ bảy | 45.621 ₫ | 0,000000000000000000 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 31, 2026 | Thứ sáu | 45.621 ₫ | 36,61 ₫ | 0.1% |
| Tháng bảy 30, 2026 | Thứ năm | 45.584 ₫ | -99,55 ₫ | 0.2% |
| Tháng bảy 29, 2026 | Thứ tư | 45.683 ₫ | -3,51 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 28, 2026 | Thứ ba | 45.687 ₫ | 70,88 ₫ | 0.2% |
| Tháng bảy 27, 2026 | Thứ hai | 45.616 ₫ | -4,64 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 45.621 ₫ | -14,66 ₫ | 0.0% |