Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Tsuki Inu
TKINU / VND
#4847
₫0.054496
Chuyển đổi Tsuki Inu sang Vietnamese đồng (TKINU sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Tsuki Inu (TKINU) sang VND là ₫0.054496.
TKINU
VND
1 TKINU = ₫0.054496
Cách mua TKINU bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch TKINU
-
Bạn có thể mua và bán Tsuki Inu (TKINU) trên 7 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán TKINU sôi động nhất là sàn Uniswap V2 (Ethereum), tiếp theo là sàn DODO (Ethereum).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua TKINU là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua TKINU!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Tsuki Inu (TKINU) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ TKINU sang VND
Tsuki Inu (TKINU) có giá trị là ₫0.054496 kể từ Jun 10, 2026 (3 ngày trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với TKINU kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về Tsuki Inu
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫4.496.051.989 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫4.496.051.989 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1.000.000.000.000.000 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Tsuki Inucó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Tsuki Inu (TKINU) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0.054496.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu TKINU?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 222417 TKINU.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của TKINU sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Tsuki Inu theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi TKINU sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ TKINU sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của TKINU/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 TKINU theo VND là ₫0,003029. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 TKINU/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Tsuki Inu tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của Tsuki Inu (TKINU) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của TKINU/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
TKINU / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Tsuki Inu (TKINU) sang VND là ₫0.054496 cho mỗi 1 TKINU, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần này. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với TKINU.
Chuyển đổi Tsuki Inu (TKINU) sang VND
| TKINU | VND |
|---|---|
| 0.01 TKINU | 0.000000044961 VND |
| 0.1 TKINU | 0.000000449605 VND |
| 1 TKINU | 0.00000450 VND |
| 2 TKINU | 0.00000899 VND |
| 5 TKINU | 0.00002248 VND |
| 10 TKINU | 0.00004496 VND |
| 20 TKINU | 0.00008992 VND |
| 50 TKINU | 0.00022480 VND |
| 100 TKINU | 0.00044961 VND |
| 1000 TKINU | 0.00449605 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang TKINU
| VND | TKINU |
|---|---|
| 0.01 VND | 2224.17 TKINU |
| 0.1 VND | 22242 TKINU |
| 1 VND | 222417 TKINU |
| 2 VND | 444835 TKINU |
| 5 VND | 1112087 TKINU |
| 10 VND | 2224174 TKINU |
| 20 VND | 4448347 TKINU |
| 50 VND | 11120868 TKINU |
| 100 VND | 22241736 TKINU |
| 1000 VND | 222417357 TKINU |
Lịch sử giá 7 ngày của Tsuki Inu (TKINU) so với VND
Đã không có biến động giá đối với Tsuki Inu (TKINU) trong 7 ngày qua. Giá của Tsuki Inu đã được cập nhật lần cuối vào Jun 10, 2026 (3 ngày trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với Tsuki Inu.
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai