Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
UMA
UMA / VND
#633
₫8.854,77
2.8%
0.055196 BTC
3.3%
0,0001758 ETH
3.4%
$0,3209
Phạm vi trong 24g
$0,3404
Chuyển đổi UMA sang Vietnamese đồng (UMA sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 UMA (UMA) sang VND là 8.854,77 ₫.
UMA
VND
1 UMA = 8.854,77 ₫
Cách mua UMA bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch UMA
-
Bạn có thể mua và bán UMA (UMA) trên 60 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán UMA sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Kraken.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua UMA bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua UMA.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua UMA bằng VND!
-
Chọn UMA (UMA) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được UMA, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ UMA sang VND
UMA (UMA) hôm nay có giá trị là 8.854,77 ₫, đó là một 0.8% tăng từ một giờ trước và 2.9% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của UMA ngày hôm nay là 8.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng UMA được giao dịch là 115.489.942.530 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.8% | 2.9% | 8.0% | 8.7% | 12.1% | 73.4% |
Số liệu thống kê về UMA
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫802,662B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.7 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫1,146T |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫115,49B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
90,584M
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
129,335M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 UMAcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 UMA (UMA) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫8.862,15.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu UMA?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00011284 UMA.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của UMA sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của UMA theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi UMA sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ UMA sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của UMA/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 UMA theo VND là ₫958.701. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 UMA/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của UMA tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của UMA (UMA) đã tăng giảm lên -11,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, UMA có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 8,30 %.
UMA / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ UMA (UMA) sang VND là 8.854,77 ₫ cho mỗi 1 UMA. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 UMA lấy 44.274 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00564668 UMA, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch UMA phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi UMA (UMA) sang VND
| UMA | VND |
|---|---|
| 0.01 UMA | 88.55 VND |
| 0.1 UMA | 885.48 VND |
| 1 UMA | 8854.77 VND |
| 2 UMA | 17709.53 VND |
| 5 UMA | 44274 VND |
| 10 UMA | 88548 VND |
| 20 UMA | 177095 VND |
| 50 UMA | 442738 VND |
| 100 UMA | 885477 VND |
| 1000 UMA | 8854766 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang UMA
| VND | UMA |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000113 UMA |
| 0.1 VND | 0.00001129 UMA |
| 1 VND | 0.00011293 UMA |
| 2 VND | 0.00022587 UMA |
| 5 VND | 0.00056467 UMA |
| 10 VND | 0.00112934 UMA |
| 20 VND | 0.00225867 UMA |
| 50 VND | 0.00564668 UMA |
| 100 VND | 0.01129335 UMA |
| 1000 VND | 0.112934 UMA |
Lịch sử giá 7 ngày của UMA (UMA) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của UMA (UMA) so với VND giao động giữa mức cao 9.520,51 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 8.607,75 ₫ trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của UMA trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (1 ngày trước) ở -816,14 ₫ (8.7%).
So sánh giá hàng ngày của UMA (UMA) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của UMA (UMA) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 UMA sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 30, 2026 | Thứ năm | 8.854,77 ₫ | -264,46 ₫ | 2.9% |
| Tháng bảy 29, 2026 | Thứ tư | 8.607,75 ₫ | -816,14 ₫ | 8.7% |
| Tháng bảy 28, 2026 | Thứ ba | 9.423,89 ₫ | 4,98 ₫ | 0.1% |
| Tháng bảy 27, 2026 | Thứ hai | 9.418,91 ₫ | -101,60 ₫ | 1.1% |
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 9.520,51 ₫ | 74,39 ₫ | 0.8% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 9.446,12 ₫ | 120,71 ₫ | 1.3% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 9.325,41 ₫ | -189,95 ₫ | 2.0% |