Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
UNIFI
UNIFI / VND
₫331.089
1.5%
0,0001908 BTC
1.1%
$12,35
Phạm vi trong 24g
$12,82
UNIFI (UNIFI) has recently migrated from their old contract to a new contract. For more information, please visit this post.
Chuyển đổi UNIFI sang Vietnamese đồng (UNIFI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 UNIFI (UNIFI) sang VND là ₫331.089.
UNIFI
VND
1 UNIFI = ₫331.089
Cách mua UNIFI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch UNIFI
-
Bạn có thể mua và bán UNIFI (UNIFI) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán UNIFI sôi động nhất là sàn LBank.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua UNIFI bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua UNIFI.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua UNIFI bằng VND!
-
Chọn UNIFI (UNIFI) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được UNIFI, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ UNIFI sang VND
UNIFI (UNIFI) hôm nay có giá trị là ₫331.089, đó là một 0.5% giảm từ một giờ trước và 1.5% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của UNIFI ngày hôm nay là 6.0% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng UNIFI được giao dịch là ₫241.353.797.926.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.5% | 1.6% | 6.3% | 6.6% | 15.4% | 143.8% |
Số liệu thống kê về UNIFI
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫6.960.594.166.714 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫241.353.797.926 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
21.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
21.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 UNIFIcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 UNIFI (UNIFI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫331.089.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu UNIFI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000302 UNIFI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của UNIFI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của UNIFI theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi UNIFI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ UNIFI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của UNIFI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 UNIFI theo VND là ₫414.794. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 UNIFI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của UNIFI tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của UNIFI (UNIFI) đã tăng giảm lên -15,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, UNIFI có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -12,60 %.
UNIFI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ UNIFI (UNIFI) sang VND là ₫331.089 cho mỗi 1 UNIFI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 UNIFI lấy 1.655.444 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00015102 UNIFI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch UNIFI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi UNIFI (UNIFI) sang VND
| UNIFI | VND |
|---|---|
| 0.01 UNIFI | 3310.89 VND |
| 0.1 UNIFI | 33109 VND |
| 1 UNIFI | 331089 VND |
| 2 UNIFI | 662178 VND |
| 5 UNIFI | 1655444 VND |
| 10 UNIFI | 3310888 VND |
| 20 UNIFI | 6621775 VND |
| 50 UNIFI | 16554438 VND |
| 100 UNIFI | 33108876 VND |
| 1000 UNIFI | 331088757 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang UNIFI
| VND | UNIFI |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000030203 UNIFI |
| 0.1 VND | 0.000000302034 UNIFI |
| 1 VND | 0.00000302 UNIFI |
| 2 VND | 0.00000604 UNIFI |
| 5 VND | 0.00001510 UNIFI |
| 10 VND | 0.00003020 UNIFI |
| 20 VND | 0.00006041 UNIFI |
| 50 VND | 0.00015102 UNIFI |
| 100 VND | 0.00030203 UNIFI |
| 1000 VND | 0.00302034 UNIFI |
Lịch sử giá 7 ngày của UNIFI (UNIFI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của UNIFI (UNIFI) so với VND giao động giữa mức cao 331.089 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 305.404 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của UNIFI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (4 ngày trước) ở 9.742,69 ₫ (3.2%).
So sánh giá hàng ngày của UNIFI (UNIFI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của UNIFI (UNIFI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 UNIFI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 16, 2026 | Thứ ba | 331.089 ₫ | 4.996,15 ₫ | 1.5% |
| Tháng sáu 15, 2026 | Thứ hai | 325.814 ₫ | 5.853,77 ₫ | 1.8% |
| Tháng sáu 14, 2026 | Chủ nhật | 319.960 ₫ | 4.505,39 ₫ | 1.4% |
| Tháng sáu 13, 2026 | Thứ bảy | 315.455 ₫ | 307,36 ₫ | 0.1% |
| Tháng sáu 12, 2026 | Thứ sáu | 315.147 ₫ | 9.742,69 ₫ | 3.2% |
| Tháng sáu 11, 2026 | Thứ năm | 305.404 ₫ | -577,62 ₫ | 0.2% |
| Tháng sáu 10, 2026 | Thứ tư | 305.982 ₫ | -7.379,81 ₫ | 2.4% |
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai