Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
WalletConnect Token
WCT / VND
#906
₫963,71
2.5%
0.064756 BTC
0.4%
$0,03645
Phạm vi trong 24g
$0,03811
Chuyển đổi WalletConnect Token sang Vietnamese đồng (WCT sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 WalletConnect Token (WCT) sang VND là 963,71 ₫.
WCT
VND
1 WCT = 963,71 ₫
Cách mua WCT bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WCT
-
Bạn có thể mua và bán WalletConnect Token (WCT) trên 55 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán WalletConnect Token sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Binance.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua WCT bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua WCT.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua WCT bằng VND!
-
Chọn WalletConnect Token (WCT) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được WCT, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ WCT sang VND
WalletConnect Token (WCT) hôm nay có giá trị là 963,71 ₫, đó là một 0.6% giảm từ một giờ trước và 1.9% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của WCT ngày hôm nay là 7.2% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng WalletConnect Token được giao dịch là 138.408.711.912 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.6% | 1.9% | 7.2% | 6.7% | 2.6% | 87.6% |
Số liệu thống kê về WalletConnect Token
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫435,508B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.45 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
₫796,014B |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫963,709B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫138,409B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
451,908M
https://supply.walletconnect.network/api/v2/supply/circulating
Nguồn cung lưu thông ước tính
451.907.687
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
825,99M
Tổng
1.000.000.000
Foundation Treasury
- 134.635.135
Protocol Development
- 39.375.000
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
825.989.865
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
1B |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 WalletConnect Tokencó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 WalletConnect Token (WCT) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫963,71.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WCT?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00103766 WCT.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WCT sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của WalletConnect Token theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WCT sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WCT sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WCT/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WCT theo VND là ₫34.955,67. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WCT/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của WalletConnect Token tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của WalletConnect Token (WCT) đã tăng tăng lên 2,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, WalletConnect Token có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 18,20 %.
WCT / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ WalletConnect Token (WCT) sang VND là 963,71 ₫ cho mỗi 1 WCT. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WCT lấy 4.818,55 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.051883 WCT, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WCT phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi WalletConnect Token (WCT) sang VND
| WCT | VND |
|---|---|
| 0.01 WCT | 9.64 VND |
| 0.1 WCT | 96.37 VND |
| 1 WCT | 963.71 VND |
| 2 WCT | 1927.42 VND |
| 5 WCT | 4818.55 VND |
| 10 WCT | 9637.09 VND |
| 20 WCT | 19274.19 VND |
| 50 WCT | 48185 VND |
| 100 WCT | 96371 VND |
| 1000 WCT | 963709 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WCT
| VND | WCT |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00001038 WCT |
| 0.1 VND | 0.00010377 WCT |
| 1 VND | 0.00103766 WCT |
| 2 VND | 0.00207531 WCT |
| 5 VND | 0.00518829 WCT |
| 10 VND | 0.01037657 WCT |
| 20 VND | 0.02075315 WCT |
| 50 VND | 0.051883 WCT |
| 100 VND | 0.103766 WCT |
| 1000 VND | 1.038 WCT |
Lịch sử giá 7 ngày của WalletConnect Token (WCT) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của WalletConnect Token (WCT) so với VND giao động giữa mức cao 1.035,81 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 963,71 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WCT trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (4 ngày trước) ở -48,62 ₫ (4.8%).
So sánh giá hàng ngày của WalletConnect Token (WCT) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của WalletConnect Token (WCT) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WCT sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 29, 2026 | Thứ bảy | 963,71 ₫ | -18,67 ₫ | 1.9% |
| Tháng tám 28, 2026 | Thứ sáu | 985,39 ₫ | -27,58 ₫ | 2.7% |
| Tháng tám 27, 2026 | Thứ năm | 1.012,98 ₫ | 4,05 ₫ | 0.4% |
| Tháng tám 26, 2026 | Thứ tư | 1.008,93 ₫ | 42,22 ₫ | 4.4% |
| Tháng tám 25, 2026 | Thứ ba | 966,71 ₫ | -48,62 ₫ | 4.8% |
| Tháng tám 24, 2026 | Thứ hai | 1.015,33 ₫ | -20,48 ₫ | 2.0% |
| Tháng tám 23, 2026 | Chủ nhật | 1.035,81 ₫ | 18,98 ₫ | 1.9% |