Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Winter Walrus Staked WAL
WWAL / VND
₫2.175,79
22.1%
0.051106 BTC
21.3%
$0,06766
Phạm vi trong 24g
$0,1064
Chuyển đổi Winter Walrus Staked WAL sang Vietnamese đồng (WWAL sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Winter Walrus Staked WAL (WWAL) sang VND là ₫2.175,79.
WWAL
VND
1 WWAL = ₫2.175,79
Cách mua WWAL bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch WWAL
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua WWAL là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua WWAL!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Winter Walrus Staked WAL (WWAL) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ WWAL sang VND
Winter Walrus Staked WAL (WWAL) hôm nay có giá trị là ₫2.175,79, đó là một 2.5% giảm từ một giờ trước và 22.1% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của WWAL ngày hôm nay là 16.3% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Winter Walrus Staked WAL được giao dịch là ₫73.433.921.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on line charts.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.5% | 22.1% | 16.3% | 21.7% | 0.1% | - |
Số liệu thống kê về Winter Walrus Staked WAL
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫3.455.866.647 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫73.433.921 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.598.556 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Winter Walrus Staked WALcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Winter Walrus Staked WAL (WWAL) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2.175,79.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WWAL?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00045960 WWAL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WWAL sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Winter Walrus Staked WAL theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WWAL sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WWAL sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WWAL/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WWAL theo VND là ₫12.017,02. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WWAL/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Winter Walrus Staked WAL tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Winter Walrus Staked WAL (WWAL) đã tăng tăng lên 0,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Winter Walrus Staked WAL có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -0,20 %.
WWAL / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Winter Walrus Staked WAL (WWAL) sang VND là ₫2.175,79 cho mỗi 1 WWAL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WWAL lấy 10.878,94 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.02298019 WWAL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WWAL phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Winter Walrus Staked WAL (WWAL) sang VND
| WWAL | VND |
|---|---|
| 0.01 WWAL | 21.76 VND |
| 0.1 WWAL | 217.58 VND |
| 1 WWAL | 2175.79 VND |
| 2 WWAL | 4351.58 VND |
| 5 WWAL | 10878.94 VND |
| 10 WWAL | 21758 VND |
| 20 WWAL | 43516 VND |
| 50 WWAL | 108789 VND |
| 100 WWAL | 217579 VND |
| 1000 WWAL | 2175788 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WWAL
| VND | WWAL |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000460 WWAL |
| 0.1 VND | 0.00004596 WWAL |
| 1 VND | 0.00045960 WWAL |
| 2 VND | 0.00091921 WWAL |
| 5 VND | 0.00229802 WWAL |
| 10 VND | 0.00459604 WWAL |
| 20 VND | 0.00919207 WWAL |
| 50 VND | 0.02298019 WWAL |
| 100 VND | 0.04596037 WWAL |
| 1000 VND | 0.459604 WWAL |
Lịch sử giá 7 ngày của Winter Walrus Staked WAL (WWAL) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Winter Walrus Staked WAL (WWAL) so với VND giao động giữa mức cao 2.175,79 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 1.784,40 ₫ trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WWAL trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (0 ngày trước) ở 394,31 ₫ (22.1%).
So sánh giá hàng ngày của Winter Walrus Staked WAL (WWAL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Winter Walrus Staked WAL (WWAL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WWAL sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 16, 2026 | Thứ năm | 2.175,79 ₫ | 394,31 ₫ | 22.1% |
| Tháng tư 15, 2026 | Thứ tư | 1.784,40 ₫ | -72,08 ₫ | 3.9% |
| Tháng tư 14, 2026 | Thứ ba | 1.856,48 ₫ | 38,53 ₫ | 2.1% |
| Tháng tư 13, 2026 | Thứ hai | 1.817,95 ₫ | -94,44 ₫ | 4.9% |
| Tháng tư 12, 2026 | Chủ nhật | 1.912,39 ₫ | -82,42 ₫ | 4.1% |
| Tháng tư 11, 2026 | Thứ bảy | 1.994,81 ₫ | 124,70 ₫ | 6.7% |
| Tháng tư 10, 2026 | Thứ sáu | 1.870,11 ₫ | 0,599755 ₫ | 0.0% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai