Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Wrapped bMSTR
WBMSTR / VND
#8489 (R)
Giá trị vốn hóa thị trường của token tái thế chấp này (đóng gói, đặt cược, nối kết) như một phần của toàn bộ xếp hạng vốn hóa thị trường của tiền mã hóa
₫2.529.858
2.0%
Giá được lấy từ hợp đồng
0,001498 BTC
1.5%
$96,00
Phạm vi trong 24g
$97,62
According to GoPlus, this is a proxy contract. The contract owner can make code changes to the token contract including but not limited to disabling sells, changing fees, minting, transferring tokens etc. Exercise caution.
Chuyển đổi Wrapped bMSTR sang Vietnamese đồng (WBMSTR sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Wrapped bMSTR (WBMSTR) sang VND là 2.529.858 ₫.
WBMSTR
VND
1 WBMSTR = 2.529.858 ₫
Biểu đồ WBMSTR sang VND
Wrapped bMSTR (WBMSTR) hôm nay có giá trị là 2.529.858 ₫, đó là một 0.1% tăng từ một giờ trước và 1.8% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của WBMSTR ngày hôm nay là 4.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Wrapped bMSTR được giao dịch là 0,000000000000000000 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 1.8% | 4.0% | 2.3% | 7.7% | 75.2% |
Số liệu thống kê về Wrapped bMSTR
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫35.755,43 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫35.755,43 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫0,00 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
0,01413337 |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
0,01413337 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Wrapped bMSTRcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Wrapped bMSTR (WBMSTR) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2.529.858.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu WBMSTR?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.000000395279 WBMSTR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của WBMSTR sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Wrapped bMSTR theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi WBMSTR sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ WBMSTR sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của WBMSTR/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 WBMSTR theo VND là ₫6.633.662.050.806. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 WBMSTR/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Wrapped bMSTR tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Wrapped bMSTR (WBMSTR) đã tăng tăng lên 7,70 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Wrapped bMSTR có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 7,50 %.
WBMSTR / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Wrapped bMSTR (WBMSTR) sang VND là 2.529.858 ₫ cho mỗi 1 WBMSTR. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 WBMSTR lấy 12.649.289 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00001976 WBMSTR, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch WBMSTR phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Wrapped bMSTR (WBMSTR) sang VND
| WBMSTR | VND |
|---|---|
| 0.01 WBMSTR | 25299 VND |
| 0.1 WBMSTR | 252986 VND |
| 1 WBMSTR | 2529858 VND |
| 2 WBMSTR | 5059716 VND |
| 5 WBMSTR | 12649289 VND |
| 10 WBMSTR | 25298579 VND |
| 20 WBMSTR | 50597157 VND |
| 50 WBMSTR | 126492893 VND |
| 100 WBMSTR | 252985786 VND |
| 1000 WBMSTR | 2529857865 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang WBMSTR
| VND | WBMSTR |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000003953 WBMSTR |
| 0.1 VND | 0.000000039528 WBMSTR |
| 1 VND | 0.000000395279 WBMSTR |
| 2 VND | 0.000000790558 WBMSTR |
| 5 VND | 0.00000198 WBMSTR |
| 10 VND | 0.00000395 WBMSTR |
| 20 VND | 0.00000791 WBMSTR |
| 50 VND | 0.00001976 WBMSTR |
| 100 VND | 0.00003953 WBMSTR |
| 1000 VND | 0.00039528 WBMSTR |
Lịch sử giá 7 ngày của Wrapped bMSTR (WBMSTR) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Wrapped bMSTR (WBMSTR) so với VND giao động giữa mức cao 2.585.219 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 2.438.321 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của WBMSTR trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (3 ngày trước) ở 119.934 ₫ (4.9%).
So sánh giá hàng ngày của Wrapped bMSTR (WBMSTR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Wrapped bMSTR (WBMSTR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 WBMSTR sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 30, 2026 | Thứ năm | 2.529.858 ₫ | -46.372 ₫ | 1.8% |
| Tháng bảy 29, 2026 | Thứ tư | 2.531.955 ₫ | -53.264 ₫ | 2.1% |
| Tháng bảy 28, 2026 | Thứ ba | 2.585.219 ₫ | 25.335 ₫ | 1.0% |
| Tháng bảy 27, 2026 | Thứ hai | 2.559.884 ₫ | 119.934 ₫ | 4.9% |
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 2.439.950 ₫ | 1.628,41 ₫ | 0.1% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 2.438.321 ₫ | -513,84 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 2.438.835 ₫ | -12.930,46 ₫ | 0.5% |