Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Yield Optimizer Gold
YOGOLD / VND
₫122.239.544
0.2%
Giá được lấy từ hợp đồng
0,06929 BTC
0.2%
2,2627 ETH
0.3%
$4.634,91
Phạm vi trong 24g
$4.651,11
Chuyển đổi Yield Optimizer Gold sang Vietnamese đồng (YOGOLD sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Yield Optimizer Gold (YOGOLD) sang VND là ₫122.239.544.
YOGOLD
VND
1 YOGOLD = ₫122.239.544
Biểu đồ YOGOLD sang VND
Yield Optimizer Gold (YOGOLD) hôm nay có giá trị là ₫122.239.544, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.2% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của YOGOLD ngày hôm nay là 3.2% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Yield Optimizer Gold được giao dịch là -.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.2% | 3.2% | 3.2% | 9.6% | - |
Số liệu thống kê về Yield Optimizer Gold
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫92.468.309.937 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.05 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
756 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Yield Optimizer Goldcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Yield Optimizer Gold (YOGOLD) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫122.239.544.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu YOGOLD?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.000000008181 YOGOLD.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của YOGOLD sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Yield Optimizer Gold theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi YOGOLD sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ YOGOLD sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của YOGOLD/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 YOGOLD theo VND là ₫145.945.279. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 YOGOLD/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Yield Optimizer Gold tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Yield Optimizer Gold (YOGOLD) đã tăng giảm lên -9,20 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Yield Optimizer Gold có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -4,40 %.
YOGOLD / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Yield Optimizer Gold (YOGOLD) sang VND là ₫122.239.544 cho mỗi 1 YOGOLD. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 YOGOLD lấy 611.197.719 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.000000409033 YOGOLD, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch YOGOLD phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Yield Optimizer Gold (YOGOLD) sang VND
| YOGOLD | VND |
|---|---|
| 0.01 YOGOLD | 1222395 VND |
| 0.1 YOGOLD | 12223954 VND |
| 1 YOGOLD | 122239544 VND |
| 2 YOGOLD | 244479087 VND |
| 5 YOGOLD | 611197719 VND |
| 10 YOGOLD | 1222395437 VND |
| 20 YOGOLD | 2444790875 VND |
| 50 YOGOLD | 6111977187 VND |
| 100 YOGOLD | 12223954374 VND |
| 1000 YOGOLD | 122239543742 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang YOGOLD
| VND | YOGOLD |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000000081807 YOGOLD |
| 0.1 VND | 0.000000000818066 YOGOLD |
| 1 VND | 0.000000008181 YOGOLD |
| 2 VND | 0.000000016361 YOGOLD |
| 5 VND | 0.000000040903 YOGOLD |
| 10 VND | 0.000000081807 YOGOLD |
| 20 VND | 0.000000163613 YOGOLD |
| 50 VND | 0.000000409033 YOGOLD |
| 100 VND | 0.000000818066 YOGOLD |
| 1000 VND | 0.00000818 YOGOLD |
Lịch sử giá 7 ngày của Yield Optimizer Gold (YOGOLD) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Yield Optimizer Gold (YOGOLD) so với VND giao động giữa mức cao 125.177.374 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 117.256.031 ₫ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của YOGOLD trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (3 ngày trước) ở 4.174.043 ₫ (3.5%).
So sánh giá hàng ngày của Yield Optimizer Gold (YOGOLD) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Yield Optimizer Gold (YOGOLD) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 YOGOLD sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 04, 2026 | Thứ bảy | 122.239.544 ₫ | -288.513 ₫ | 0.2% |
| Tháng tư 03, 2026 | Thứ sáu | 122.599.099 ₫ | -2.578.275 ₫ | 2.1% |
| Tháng tư 02, 2026 | Thứ năm | 125.177.374 ₫ | 2.190.303 ₫ | 1.8% |
| Tháng tư 01, 2026 | Thứ tư | 122.987.072 ₫ | 4.174.043 ₫ | 3.5% |
| Tháng ba 31, 2026 | Thứ ba | 118.813.028 ₫ | 1.556.997 ₫ | 1.3% |
| Tháng ba 30, 2026 | Thứ hai | 117.256.031 ₫ | -1.043.159 ₫ | 0.9% |
| Tháng ba 29, 2026 | Chủ nhật | 118.299.190 ₫ | -123.682 ₫ | 0.1% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai