Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Yorozu
YORO / VND
₫35,27
0.0%
0.072101 BTC
0.0%
$0,0006860
Phạm vi trong 24g
$0,001494
Chuyển đổi Yorozu sang Vietnamese đồng (YORO sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Yorozu (YORO) sang VND là 35,27 ₫.
YORO
VND
1 YORO = 35,27 ₫
Cách mua YORO bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch YORO
-
Bạn có thể mua và bán Yorozu (YORO) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán YORO sôi động nhất là sàn Uniswap V3 (Robinhood).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua YORO là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua YORO!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Yorozu (YORO) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ YORO sang VND
Yorozu (YORO) hôm nay có giá trị là 35,27 ₫, đó là một 7.4% tăng từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của YORO ngày hôm nay là 0.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Yorozu được giao dịch là 38.663.242.592 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 7.4% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Yorozu
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫37,027B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫38,663B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Yorozucó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Yorozu (YORO) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫35,27.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu YORO?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.02835412 YORO.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của YORO sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Yorozu theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi YORO sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ YORO sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của YORO/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 YORO theo VND là ₫38,79. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 YORO/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Yorozu tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của Yorozu (YORO) đã tăng tăng lên 22,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Yorozu có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 1,60 %.
YORO / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Yorozu (YORO) sang VND là 35,27 ₫ cho mỗi 1 YORO. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 YORO lấy 176,34 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 1.42 YORO, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch YORO phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Yorozu (YORO) sang VND
| YORO | VND |
|---|---|
| 0.01 YORO | 0.352682 VND |
| 0.1 YORO | 3.53 VND |
| 1 YORO | 35.27 VND |
| 2 YORO | 70.54 VND |
| 5 YORO | 176.34 VND |
| 10 YORO | 352.68 VND |
| 20 YORO | 705.36 VND |
| 50 YORO | 1763.41 VND |
| 100 YORO | 3526.82 VND |
| 1000 YORO | 35268 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang YORO
| VND | YORO |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00028354 YORO |
| 0.1 VND | 0.00283541 YORO |
| 1 VND | 0.02835412 YORO |
| 2 VND | 0.056708 YORO |
| 5 VND | 0.141771 YORO |
| 10 VND | 0.283541 YORO |
| 20 VND | 0.567082 YORO |
| 50 VND | 1.42 YORO |
| 100 VND | 2.84 YORO |
| 1000 VND | 28.35 YORO |
Lịch sử giá 7 ngày của Yorozu (YORO) so với VND
Yorozu (YORO) hiện được định giá ở mức 35,27 ₫ và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của YORO là 35,27 ₫ vào ngày Thứ sáu, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là 0,000000000000000000 ₫ (0.0%) vào ngày Thứ sáu.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 YORO sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 10, 2026 | Thứ sáu | 35,27 ₫ | 0,000000000000000000 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 09, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 08, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 07, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 06, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 05, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 04, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |