Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Yum
YUM / VND
₫97,36
4.7%
0.075321 BTC
0.8%
0.051720 ETH
0.7%
$0,003505
Phạm vi trong 24g
$0,003726
Chuyển đổi Yum sang Vietnamese đồng (YUM sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Yum (YUM) sang VND là ₫97,36.
YUM
VND
1 YUM = ₫97,36
Cách mua YUM bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch YUM
-
Bạn có thể mua và bán Yum (YUM) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Maya Protocol, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua YUM.
-
3. Mua YUM bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua YUM trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Yum (YUM) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua YUM bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua YUM trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Yum (YUM) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ YUM sang VND
Yum (YUM) hôm nay có giá trị là ₫97,36, đó là một 0.1% giảm từ một giờ trước và 4.7% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của YUM ngày hôm nay là 0.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Yum được giao dịch là ₫625.987.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 4.7% | 0.9% | 2.4% | 0.0% | 44.4% |
Số liệu thống kê về Yum
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫9.738.451.641 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫625.987 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
100.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Yumcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Yum (YUM) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫97,36.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu YUM?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.01027071 YUM.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của YUM sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Yum theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi YUM sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ YUM sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của YUM/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 YUM theo VND là ₫1.264,23. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 YUM/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Yum tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Yum (YUM) đã tăng tăng lên 0,40 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Yum có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 3,30 %.
YUM / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Yum (YUM) sang VND là ₫97,36 cho mỗi 1 YUM. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 YUM lấy 486,82 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.513536 YUM, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch YUM phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Yum (YUM) sang VND
| YUM | VND |
|---|---|
| 0.01 YUM | 0.973642 VND |
| 0.1 YUM | 9.74 VND |
| 1 YUM | 97.36 VND |
| 2 YUM | 194.73 VND |
| 5 YUM | 486.82 VND |
| 10 YUM | 973.64 VND |
| 20 YUM | 1947.28 VND |
| 50 YUM | 4868.21 VND |
| 100 YUM | 9736.42 VND |
| 1000 YUM | 97364 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang YUM
| VND | YUM |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00010271 YUM |
| 0.1 VND | 0.00102707 YUM |
| 1 VND | 0.01027071 YUM |
| 2 VND | 0.02054142 YUM |
| 5 VND | 0.051354 YUM |
| 10 VND | 0.102707 YUM |
| 20 VND | 0.205414 YUM |
| 50 VND | 0.513536 YUM |
| 100 VND | 1.027 YUM |
| 1000 VND | 10.27 YUM |
Lịch sử giá 7 ngày của Yum (YUM) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Yum (YUM) so với VND giao động giữa mức cao 100,45 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 94,30 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của YUM trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (5 ngày trước) ở 4,81 ₫ (5.0%).
So sánh giá hàng ngày của Yum (YUM) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Yum (YUM) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 YUM sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 06, 2026 | Thứ hai | 97,36 ₫ | 4,35 ₫ | 4.7% |
| Tháng tư 05, 2026 | Chủ nhật | 94,30 ₫ | -2,06 ₫ | 2.1% |
| Tháng tư 04, 2026 | Thứ bảy | 96,36 ₫ | -1,083 ₫ | 1.1% |
| Tháng tư 03, 2026 | Thứ sáu | 97,44 ₫ | -3,01 ₫ | 3.0% |
| Tháng tư 02, 2026 | Thứ năm | 100,45 ₫ | 0,304357 ₫ | 0.3% |
| Tháng tư 01, 2026 | Thứ tư | 100,15 ₫ | 4,81 ₫ | 5.0% |
| Tháng ba 31, 2026 | Thứ ba | 95,34 ₫ | 3,01 ₫ | 3.3% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai