Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
10 figs
FIGS / VND
#10291
₫22.211.135
Chuyển đổi 10 figs sang Vietnamese đồng (FIGS sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 10 figs (FIGS) sang VND là ₫22.211.135.
FIGS
VND
1 FIGS = ₫22.211.135
Cách mua FIGS bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch FIGS
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua FIGS là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua FIGS!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn 10 figs (FIGS) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ FIGS sang VND
10 figs (FIGS) có giá trị là ₫22.211.135 kể từ May 14, 2026 (11 ngày trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với FIGS kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về 10 figs
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫222.111.346 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫222.111.346 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
10 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
10 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
10 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 10 figscó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 10 figs (FIGS) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫22.211.135.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu FIGS?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.000000045022 FIGS.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của FIGS sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của 10 figs theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi FIGS sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ FIGS sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của FIGS/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 FIGS theo VND là ₫2.977.282.136. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 FIGS/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của 10 figs tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của 10 figs (FIGS) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của FIGS/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
FIGS / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ 10 figs (FIGS) sang VND là ₫22.211.135 cho mỗi 1 FIGS, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần vừa qua. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với FIGS.
Chuyển đổi 10 figs (FIGS) sang VND
| FIGS | VND |
|---|---|
| 0.01 FIGS | 222111 VND |
| 0.1 FIGS | 2221113 VND |
| 1 FIGS | 22211135 VND |
| 2 FIGS | 44422269 VND |
| 5 FIGS | 111055673 VND |
| 10 FIGS | 222111346 VND |
| 20 FIGS | 444222692 VND |
| 50 FIGS | 1110556731 VND |
| 100 FIGS | 2221113461 VND |
| 1000 FIGS | 22211134611 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang FIGS
| VND | FIGS |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000000450225 FIGS |
| 0.1 VND | 0.000000004502 FIGS |
| 1 VND | 0.000000045022 FIGS |
| 2 VND | 0.000000090045 FIGS |
| 5 VND | 0.000000225112 FIGS |
| 10 VND | 0.000000450225 FIGS |
| 20 VND | 0.000000900449 FIGS |
| 50 VND | 0.00000225 FIGS |
| 100 VND | 0.00000450 FIGS |
| 1000 VND | 0.00004502 FIGS |
Lịch sử giá 7 ngày của 10 figs (FIGS) so với VND
Đã không có biến động giá đối với 10 figs (FIGS) trong 7 ngày qua. Giá của 10 figs đã được cập nhật lần cuối vào May 14, 2026 (11 ngày trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với 10 figs.
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai