Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
1000MOG
1000MOG / VND
₫2,99
4.1%
0.081474 BTC
1.0%
$0,0001117
Phạm vi trong 24g
$0,0001212
1000MOG is a version of the original MOG token denominated in 10^3.
Chuyển đổi 1000MOG sang Vietnamese đồng (1000MOG sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 1000MOG (1000MOG) sang VND là 2,99 ₫.
1000MOG
VND
1 1000MOG = 2,99 ₫
Cách mua 1000MOG bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch 1000MOG
-
Bạn có thể mua và bán 1000MOG (1000MOG) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán 1000MOG sôi động nhất là sàn Binance US.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua 1000MOG bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua 1000MOG.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua 1000MOG bằng VND!
-
Chọn 1000MOG (1000MOG) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được 1000MOG, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ 1000MOG sang VND
1000MOG (1000MOG) hôm nay có giá trị là 2,99 ₫, đó là một 1.5% tăng từ một giờ trước và 4.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của 1000MOG ngày hôm nay là 10.3% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng 1000MOG được giao dịch là 642.200.136 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.5% | 4.4% | 10.3% | 17.3% | 15.1% | 0.0% |
Số liệu thống kê về 1000MOG
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
- |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫642,2M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
- |
Câu hỏi thường gặp
-
1 1000MOGcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 1000MOG (1000MOG) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2,99.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu 1000MOG?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.334466 1000MOG.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của 1000MOG sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của 1000MOG theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi 1000MOG sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ 1000MOG sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của 1000MOG/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 1000MOG theo VND là ₫28,89. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 1000MOG/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của 1000MOG tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của 1000MOG (1000MOG) đã tăng tăng lên 15,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, 1000MOG có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 19,90 %.
1000MOG / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ 1000MOG (1000MOG) sang VND là 2,99 ₫ cho mỗi 1 1000MOG. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 1000MOG lấy 14,95 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 16.72 1000MOG, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch 1000MOG phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi 1000MOG (1000MOG) sang VND
| 1000MOG | VND |
|---|---|
| 0.01 1000MOG | 0.02989839 VND |
| 0.1 1000MOG | 0.298984 VND |
| 1 1000MOG | 2.99 VND |
| 2 1000MOG | 5.98 VND |
| 5 1000MOG | 14.95 VND |
| 10 1000MOG | 29.90 VND |
| 20 1000MOG | 59.80 VND |
| 50 1000MOG | 149.49 VND |
| 100 1000MOG | 298.98 VND |
| 1000 1000MOG | 2989.84 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang 1000MOG
| VND | 1000MOG |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00334466 1000MOG |
| 0.1 VND | 0.03344662 1000MOG |
| 1 VND | 0.334466 1000MOG |
| 2 VND | 0.668932 1000MOG |
| 5 VND | 1.67 1000MOG |
| 10 VND | 3.34 1000MOG |
| 20 VND | 6.69 1000MOG |
| 50 VND | 16.72 1000MOG |
| 100 VND | 33.45 1000MOG |
| 1000 VND | 334.47 1000MOG |
Lịch sử giá 7 ngày của 1000MOG (1000MOG) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của 1000MOG (1000MOG) so với VND giao động giữa mức cao 3,11 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 2,97 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của 1000MOG trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (6 ngày trước) ở -0,344361 ₫ (10.2%).
So sánh giá hàng ngày của 1000MOG (1000MOG) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của 1000MOG (1000MOG) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 1000MOG sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 28, 2026 | Thứ sáu | 2,99 ₫ | -0,137608 ₫ | 4.4% |
| Tháng tám 27, 2026 | Thứ năm | 3,11 ₫ | 0,01746986 ₫ | 0.6% |
| Tháng tám 26, 2026 | Thứ tư | 3,09 ₫ | 0,122415 ₫ | 4.1% |
| Tháng tám 25, 2026 | Thứ ba | 2,97 ₫ | -0,122466 ₫ | 4.0% |
| Tháng tám 24, 2026 | Thứ hai | 3,09 ₫ | -0,01326938 ₫ | 0.4% |
| Tháng tám 23, 2026 | Chủ nhật | 3,10 ₫ | 0,068481 ₫ | 2.3% |
| Tháng tám 22, 2026 | Thứ bảy | 3,04 ₫ | -0,344361 ₫ | 10.2% |