Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Aurox
URUS / VND
#7041
₫2.456,01
Chuyển đổi Aurox sang Vietnamese đồng (URUS sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Aurox (URUS) sang VND là ₫2.456,01.
URUS
VND
1 URUS = ₫2.456,01
Cách mua URUS bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch URUS
-
Bạn có thể mua và bán Aurox (URUS) trên 7 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Aurox sôi động nhất là sàn KuCoin.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua URUS bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua URUS.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua URUS bằng VND!
-
Chọn Aurox (URUS) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được URUS, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ URUS sang VND
Aurox (URUS) có giá trị là ₫2.456,01 kể từ Apr 02, 2026 (khoảng 21 giờ trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với URUS kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về Aurox
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫1.190.327.588 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.48 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫2.456.010.480 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
484.659
Nguồn cung khả dụng
1.000.000
Team Vested Funds
(0x7a01)
- 130.000
Exchange Token Reserves
(0x4ff1)
- 38.435
Binance Bridge Contract (AnySwap)
(0x7826)
- 50.937
Marketing Funds
(0xc599)
- 74.614
Yield/Staking Rewards
(0xc6dd)
- 199
Staked Tokens
(0xf002)
- 134.621
Nguồn cung lưu thông ước tính
484.659
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Auroxcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Aurox (URUS) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2.456,01.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu URUS?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00040716 URUS.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của URUS sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Aurox theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi URUS sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ URUS sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của URUS/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 URUS theo VND là ₫6.478.574. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 URUS/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Aurox tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của Aurox (URUS) đã tăng tăng lên 0,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Aurox có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -0,70 %.
URUS / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Aurox (URUS) sang VND là ₫2.456,01 cho mỗi 1 URUS, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần này. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với URUS.
Chuyển đổi Aurox (URUS) sang VND
| URUS | VND |
|---|---|
| 0.01 URUS | 24.56 VND |
| 0.1 URUS | 245.60 VND |
| 1 URUS | 2456.01 VND |
| 2 URUS | 4912.02 VND |
| 5 URUS | 12280.05 VND |
| 10 URUS | 24560 VND |
| 20 URUS | 49120 VND |
| 50 URUS | 122801 VND |
| 100 URUS | 245601 VND |
| 1000 URUS | 2456010 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang URUS
| VND | URUS |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000407 URUS |
| 0.1 VND | 0.00004072 URUS |
| 1 VND | 0.00040716 URUS |
| 2 VND | 0.00081433 URUS |
| 5 VND | 0.00203582 URUS |
| 10 VND | 0.00407164 URUS |
| 20 VND | 0.00814329 URUS |
| 50 VND | 0.02035822 URUS |
| 100 VND | 0.04071644 URUS |
| 1000 VND | 0.407164 URUS |
Lịch sử giá 7 ngày của Aurox (URUS) so với VND
Đã không có biến động giá đối với Aurox (URUS) trong 7 ngày qua. Giá của Aurox đã được cập nhật lần cuối vào Apr 02, 2026 (khoảng 21 giờ trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với Aurox.
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai