Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Uniswap
UNI / VND
#24
₫185.118
0.9%
0,00009213 BTC
0.7%
0,003156 ETH
1.4%
$7,06
Phạm vi trong 24g
$7,39
Chuyển đổi Uniswap sang Vietnamese đồng (UNI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Uniswap (UNI) sang VND là 185.118 ₫.
UNI
VND
1 UNI = 185.118 ₫
Cách mua UNI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch UNI
-
Bạn có thể mua và bán Uniswap (UNI) trên 159 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Uniswap sôi động nhất là sàn Kraken, tiếp theo là sàn Coinbase Exchange.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua UNI bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua UNI.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua UNI bằng VND!
-
Chọn Uniswap (UNI) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được UNI, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ UNI sang VND
Uniswap (UNI) hôm nay có giá trị là 185.118 ₫, đó là một 0.2% giảm từ một giờ trước và 1.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của UNI ngày hôm nay là 1.8% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Uniswap được giao dịch là 11.055.917.435.511 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 1.4% | 1.8% | 2.8% | 22.2% | 22.5% |
Số liệu thống kê về Uniswap
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫115,534T |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.7 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 1.28 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫164,081T |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 1.82 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫11,056T |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | - |
| Cung lưu thông | 624,106M |
| Tổng cung | 886,354M |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Uniswapcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Uniswap (UNI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫185.118.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu UNI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000540 UNI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của UNI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Uniswap theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi UNI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ UNI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của UNI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 UNI theo VND là ₫1.040.915. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 UNI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Uniswap tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Uniswap (UNI) đã tăng giảm lên -22,20 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Uniswap có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -9,80 %.
UNI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Uniswap (UNI) sang VND là 185.118 ₫ cho mỗi 1 UNI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 UNI lấy 925.592 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00027010 UNI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch UNI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Uniswap (UNI) sang VND
| UNI | VND |
|---|---|
| 0.01 UNI | 1851.18 VND |
| 0.1 UNI | 18511.84 VND |
| 1 UNI | 185118 VND |
| 2 UNI | 370237 VND |
| 5 UNI | 925592 VND |
| 10 UNI | 1851184 VND |
| 20 UNI | 3702368 VND |
| 50 UNI | 9255920 VND |
| 100 UNI | 18511839 VND |
| 1000 UNI | 185118392 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang UNI
| VND | UNI |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000054019 UNI |
| 0.1 VND | 0.000000540195 UNI |
| 1 VND | 0.00000540 UNI |
| 2 VND | 0.00001080 UNI |
| 5 VND | 0.00002701 UNI |
| 10 VND | 0.00005402 UNI |
| 20 VND | 0.00010804 UNI |
| 50 VND | 0.00027010 UNI |
| 100 VND | 0.00054019 UNI |
| 1000 VND | 0.00540195 UNI |
Lịch sử giá 7 ngày của Uniswap (UNI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Uniswap (UNI) so với VND giao động giữa mức cao 187.119 ₫ trên Thứ tư và mức thấp 166.803 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của UNI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (4 ngày trước) ở -20.316 ₫ (10.9%).
So sánh giá hàng ngày của Uniswap (UNI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Uniswap (UNI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 UNI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười một 02, 2026 | Thứ hai | 185.118 ₫ | -2.703,51 ₫ | 1.4% |
| Tháng mười một 01, 2026 | Chủ nhật | 186.097 ₫ | 3.160,07 ₫ | 1.7% |
| Tháng mười 31, 2026 | Thứ bảy | 182.937 ₫ | -1.532,78 ₫ | 0.8% |
| Tháng mười 30, 2026 | Thứ sáu | 184.470 ₫ | 17.666,72 ₫ | 10.6% |
| Tháng mười 29, 2026 | Thứ năm | 166.803 ₫ | -20.316 ₫ | 10.9% |
| Tháng mười 28, 2026 | Thứ tư | 187.119 ₫ | 4.314,03 ₫ | 2.4% |
| Tháng mười 27, 2026 | Thứ ba | 182.805 ₫ | -1.833,35 ₫ | 1.0% |