Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund
BUIDL / VND
#37
₫26.333,00
0.0%
Giá được lấy từ hợp đồng
0,00001331 BTC
1.0%
0,0004347 ETH
1.5%
$1,00
Phạm vi trong 24g
$1,00
Chuyển đổi BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund sang Vietnamese đồng (BUIDL sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund (BUIDL) sang VND là ₫26.333,00.
BUIDL
VND
1 BUIDL = ₫26.333,00
Biểu đồ BUIDL sang VND
BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund (BUIDL) hôm nay có giá trị là ₫26.333,00, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của BUIDL ngày hôm nay là 0.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund được giao dịch là -.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on line charts.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫65.704.916.260.833 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.82 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫65.704.916.260.833 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.82 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2.495.154.986 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
2.495.154.986 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fundcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund (BUIDL) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫26.333,00.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu BUIDL?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00003798 BUIDL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của BUIDL sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi BUIDL sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ BUIDL sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của BUIDL/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 BUIDL theo VND là ₫26.449,00. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 BUIDL/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund (BUIDL) đã tăng tăng lên 0,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 5,10 %.
BUIDL / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund (BUIDL) sang VND là ₫26.333,00 cho mỗi 1 BUIDL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 BUIDL lấy 131.665 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00189876 BUIDL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch BUIDL phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund (BUIDL) sang VND
| BUIDL | VND |
|---|---|
| 0.01 BUIDL | 263.33 VND |
| 0.1 BUIDL | 2633.30 VND |
| 1 BUIDL | 26333 VND |
| 2 BUIDL | 52666 VND |
| 5 BUIDL | 131665 VND |
| 10 BUIDL | 263330 VND |
| 20 BUIDL | 526660 VND |
| 50 BUIDL | 1316650 VND |
| 100 BUIDL | 2633300 VND |
| 1000 BUIDL | 26333000 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang BUIDL
| VND | BUIDL |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000379752 BUIDL |
| 0.1 VND | 0.00000380 BUIDL |
| 1 VND | 0.00003798 BUIDL |
| 2 VND | 0.00007595 BUIDL |
| 5 VND | 0.00018988 BUIDL |
| 10 VND | 0.00037975 BUIDL |
| 20 VND | 0.00075950 BUIDL |
| 50 VND | 0.00189876 BUIDL |
| 100 VND | 0.00379752 BUIDL |
| 1000 VND | 0.03797516 BUIDL |
Lịch sử giá 7 ngày của BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund (BUIDL) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund (BUIDL) so với VND giao động giữa mức cao 26.344 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 26.330 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của BUIDL trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (4 ngày trước) ở -7,55 ₫ (0.0%).
So sánh giá hàng ngày của BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund (BUIDL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund (BUIDL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 BUIDL sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 20, 2026 | Thứ hai | 26.333 ₫ | -2,00 ₫ | 0.0% |
| Tháng tư 19, 2026 | Chủ nhật | 26.335 ₫ | -0,000000000007276 ₫ | 0.0% |
| Tháng tư 18, 2026 | Thứ bảy | 26.335 ₫ | 5,32 ₫ | 0.0% |
| Tháng tư 17, 2026 | Thứ sáu | 26.330 ₫ | -2,82 ₫ | 0.0% |
| Tháng tư 16, 2026 | Thứ năm | 26.332 ₫ | -7,55 ₫ | 0.0% |
| Tháng tư 15, 2026 | Thứ tư | 26.340 ₫ | -3,47 ₫ | 0.0% |
| Tháng tư 14, 2026 | Thứ ba | 26.344 ₫ | 6,94 ₫ | 0.0% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai