Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
CoShi Inu
COSHI / VND
#5352
₫0.053154
0.1%
0.0141924 BTC
0.6%
0.0137324 ETH
0.1%
$0.091180
Phạm vi trong 24g
$0.091199
Chuyển đổi CoShi Inu sang Vietnamese đồng (COSHI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 CoShi Inu (COSHI) sang VND là ₫0.053154.
COSHI
VND
1 COSHI = ₫0.053154
Cách mua COSHI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch COSHI
-
Bạn có thể mua và bán CoShi Inu (COSHI) trên 10 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán COSHI sôi động nhất là sàn Uniswap V2 (Ethereum), tiếp theo là sàn DODO (Ethereum).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua COSHI là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua COSHI!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn CoShi Inu (COSHI) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ COSHI sang VND
CoShi Inu (COSHI) hôm nay có giá trị là ₫0.053154, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.1% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của COSHI ngày hôm nay là 21.2% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng CoShi Inu được giao dịch là ₫187.911.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| - | 0.1% | 21.2% | 23.4% | 27.8% | 45.8% |
Số liệu thống kê về CoShi Inu
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫3.153.907.601 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫3.153.907.601 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫187.911 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
1.000.000.000.000.000 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 CoShi Inucó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 CoShi Inu (COSHI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫0.053154.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu COSHI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 317067 COSHI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của COSHI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của CoShi Inu theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi COSHI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ COSHI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của COSHI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 COSHI theo VND là ₫0,004460. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 COSHI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của CoShi Inu tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của CoShi Inu (COSHI) đã tăng giảm lên -27,70 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, CoShi Inu có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -19,90 %.
COSHI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ CoShi Inu (COSHI) sang VND là ₫0.053154 cho mỗi 1 COSHI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 COSHI lấy 0,00001577 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 15853350 COSHI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch COSHI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi CoShi Inu (COSHI) sang VND
| COSHI | VND |
|---|---|
| 0.01 COSHI | 0.000000031539 VND |
| 0.1 COSHI | 0.000000315391 VND |
| 1 COSHI | 0.00000315 VND |
| 2 COSHI | 0.00000631 VND |
| 5 COSHI | 0.00001577 VND |
| 10 COSHI | 0.00003154 VND |
| 20 COSHI | 0.00006308 VND |
| 50 COSHI | 0.00015770 VND |
| 100 COSHI | 0.00031539 VND |
| 1000 COSHI | 0.00315391 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang COSHI
| VND | COSHI |
|---|---|
| 0.01 VND | 3170.67 COSHI |
| 0.1 VND | 31707 COSHI |
| 1 VND | 317067 COSHI |
| 2 VND | 634134 COSHI |
| 5 VND | 1585335 COSHI |
| 10 VND | 3170670 COSHI |
| 20 VND | 6341340 COSHI |
| 50 VND | 15853350 COSHI |
| 100 VND | 31706699 COSHI |
| 1000 VND | 317066993 COSHI |
Lịch sử giá 7 ngày của CoShi Inu (COSHI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của CoShi Inu (COSHI) so với VND giao động giữa mức cao 0,00000368 ₫ trên Thứ tư và mức thấp 0,00000308 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của COSHI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (1 ngày trước) ở -0,000000329683 ₫ (9.7%).
So sánh giá hàng ngày của CoShi Inu (COSHI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của CoShi Inu (COSHI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 COSHI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 07, 2026 | Chủ nhật | 0,00000315 ₫ | 0,000000004443 ₫ | 0.1% |
| Tháng sáu 06, 2026 | Thứ bảy | 0,00000308 ₫ | -0,000000329683 ₫ | 9.7% |
| Tháng sáu 05, 2026 | Thứ sáu | 0,00000341 ₫ | -0,000000201832 ₫ | 5.6% |
| Tháng sáu 04, 2026 | Thứ năm | 0,00000362 ₫ | -0,000000064198 ₫ | 1.7% |
| Tháng sáu 03, 2026 | Thứ tư | 0,00000368 ₫ | 0,000000000000000000 ₫ | 0.0% |
| Tháng sáu 02, 2026 | Thứ ba | 0,00000368 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng sáu 01, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai