Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Perle
PRL / VND
#585
₫5.172,98
10.8%
0.053088 BTC
7.6%
$0,1764
Phạm vi trong 24g
$0,2067
Chuyển đổi Perle sang Vietnamese đồng (PRL sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Perle (PRL) sang VND là ₫5.172,98.
PRL
VND
1 PRL = ₫5.172,98
Cách mua PRL bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch PRL
-
Bạn có thể mua và bán Perle (PRL) trên 27 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Perle sôi động nhất là sàn Coinbase Exchange, tiếp theo là sàn Gate .
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua PRL bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua PRL.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua PRL bằng VND!
-
Chọn Perle (PRL) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được PRL, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ PRL sang VND
Perle (PRL) hôm nay có giá trị là ₫5.172,98, đó là một 1.0% giảm từ một giờ trước và 10.8% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của PRL ngày hôm nay là 4.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Perle được giao dịch là ₫106.652.620.944.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.0% | 10.8% | 4.9% | 11.0% | 23.1% | - |
Số liệu thống kê về Perle
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫904.679.415.182 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.18 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫5.169.596.658.185 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫106.652.620.944 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
175.000.000 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
1.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Perlecó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Perle (PRL) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫5.172,98.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu PRL?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00019331 PRL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của PRL sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Perle theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi PRL sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ PRL sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của PRL/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 PRL theo VND là ₫11.355,46. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 PRL/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Perle tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Perle (PRL) đã tăng giảm lên -23,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Perle có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -17,30 %.
PRL / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Perle (PRL) sang VND là ₫5.172,98 cho mỗi 1 PRL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 PRL lấy 25.865 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00966561 PRL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch PRL phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Perle (PRL) sang VND
| PRL | VND |
|---|---|
| 0.01 PRL | 51.73 VND |
| 0.1 PRL | 517.30 VND |
| 1 PRL | 5172.98 VND |
| 2 PRL | 10345.96 VND |
| 5 PRL | 25865 VND |
| 10 PRL | 51730 VND |
| 20 PRL | 103460 VND |
| 50 PRL | 258649 VND |
| 100 PRL | 517298 VND |
| 1000 PRL | 5172981 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang PRL
| VND | PRL |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000193 PRL |
| 0.1 VND | 0.00001933 PRL |
| 1 VND | 0.00019331 PRL |
| 2 VND | 0.00038662 PRL |
| 5 VND | 0.00096656 PRL |
| 10 VND | 0.00193312 PRL |
| 20 VND | 0.00386624 PRL |
| 50 VND | 0.00966561 PRL |
| 100 VND | 0.01933121 PRL |
| 1000 VND | 0.193312 PRL |
Lịch sử giá 7 ngày của Perle (PRL) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Perle (PRL) so với VND giao động giữa mức cao 5.172,98 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 4.600,45 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của PRL trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (0 ngày trước) ở 504,78 ₫ (10.8%).
So sánh giá hàng ngày của Perle (PRL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Perle (PRL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 PRL sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 12, 2026 | Thứ sáu | 5.172,98 ₫ | 504,78 ₫ | 10.8% |
| Tháng sáu 11, 2026 | Thứ năm | 4.633,22 ₫ | -65,98 ₫ | 1.4% |
| Tháng sáu 10, 2026 | Thứ tư | 4.699,20 ₫ | -299,40 ₫ | 6.0% |
| Tháng sáu 09, 2026 | Thứ ba | 4.998,60 ₫ | 312,47 ₫ | 6.7% |
| Tháng sáu 08, 2026 | Thứ hai | 4.686,13 ₫ | 77,17 ₫ | 1.7% |
| Tháng sáu 07, 2026 | Chủ nhật | 4.608,96 ₫ | 8,51 ₫ | 0.2% |
| Tháng sáu 06, 2026 | Thứ bảy | 4.600,45 ₫ | -366,49 ₫ | 7.4% |
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai