Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Cream
CREAM / VND
#2806
₫11.432,76
0.8%
0.055342 BTC
0.4%
0,0001777 ETH
0.5%
$0,4381
Phạm vi trong 24g
$0,4433
Chuyển đổi Cream sang Vietnamese đồng (CREAM sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Cream (CREAM) sang VND là 11.432,76 ₫.
CREAM
VND
1 CREAM = 11.432,76 ₫
Cách mua CREAM bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch CREAM
-
Bạn có thể mua và bán Cream (CREAM) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán CREAM sôi động nhất là sàn Uniswap V2 (Ethereum).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua CREAM là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua CREAM!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Cream (CREAM) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ CREAM sang VND
Cream (CREAM) hôm nay có giá trị là 11.432,76 ₫, đó là một 0.2% tăng từ một giờ trước và 0.8% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của CREAM ngày hôm nay là 7.4% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Cream được giao dịch là 1.053.847 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 0.8% | 7.4% | 3.5% | 2.9% | 55.9% |
Số liệu thống kê về Cream
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫32,375B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.97 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 0.65 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫33,436B |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 0.67 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫1,054M |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | - |
| Cung lưu thông | 2,832M |
| Tổng cung | 2,925M |
| Tổng lượng cung tối đa | 9M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Creamcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Cream (CREAM) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫11.432,76.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu CREAM?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00008747 CREAM.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của CREAM sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Cream theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi CREAM sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ CREAM sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của CREAM/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 CREAM theo VND là ₫8.629.579. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 CREAM/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Cream tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Cream (CREAM) đã tăng giảm lên -2,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Cream có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 4,50 %.
CREAM / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Cream (CREAM) sang VND là 11.432,76 ₫ cho mỗi 1 CREAM. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 CREAM lấy 57.164 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00437340 CREAM, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch CREAM phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Cream (CREAM) sang VND
| CREAM | VND |
|---|---|
| 0.01 CREAM | 114.33 VND |
| 0.1 CREAM | 1143.28 VND |
| 1 CREAM | 11432.76 VND |
| 2 CREAM | 22866 VND |
| 5 CREAM | 57164 VND |
| 10 CREAM | 114328 VND |
| 20 CREAM | 228655 VND |
| 50 CREAM | 571638 VND |
| 100 CREAM | 1143276 VND |
| 1000 CREAM | 11432756 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang CREAM
| VND | CREAM |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000874680 CREAM |
| 0.1 VND | 0.00000875 CREAM |
| 1 VND | 0.00008747 CREAM |
| 2 VND | 0.00017494 CREAM |
| 5 VND | 0.00043734 CREAM |
| 10 VND | 0.00087468 CREAM |
| 20 VND | 0.00174936 CREAM |
| 50 VND | 0.00437340 CREAM |
| 100 VND | 0.00874680 CREAM |
| 1000 VND | 0.087468 CREAM |
Lịch sử giá 7 ngày của Cream (CREAM) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Cream (CREAM) so với VND giao động giữa mức cao 12.475,93 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 11.272,60 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của CREAM trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (2 ngày trước) ở -660,85 ₫ (5.5%).
So sánh giá hàng ngày của Cream (CREAM) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Cream (CREAM) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 CREAM sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 10, 2026 | Thứ bảy | 11.432,76 ₫ | 86,70 ₫ | 0.8% |
| Tháng mười 09, 2026 | Thứ sáu | 11.408,26 ₫ | 135,66 ₫ | 1.2% |
| Tháng mười 08, 2026 | Thứ năm | 11.272,60 ₫ | -660,85 ₫ | 5.5% |
| Tháng mười 07, 2026 | Thứ tư | 11.933,46 ₫ | -542,47 ₫ | 4.3% |
| Tháng mười 06, 2026 | Thứ ba | 12.475,93 ₫ | 161,27 ₫ | 1.3% |
| Tháng mười 05, 2026 | Thứ hai | 12.314,65 ₫ | -158,05 ₫ | 1.3% |
| Tháng mười 04, 2026 | Chủ nhật | 12.472,70 ₫ | 15,99 ₫ | 0.1% |