Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Ecorpay
ECOR / VND
₫998,28
1.4%
0.065030 BTC
0.5%
$0,03728
Phạm vi trong 24g
$0,03866
Chuyển đổi Ecorpay sang Vietnamese đồng (ECOR sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Ecorpay (ECOR) sang VND là ₫998,28.
ECOR
VND
1 ECOR = ₫998,28
Cách mua ECOR bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ECOR
-
Bạn có thể mua và bán Ecorpay (ECOR) trên 5 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Ecorpay sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ECOR bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ECOR.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ECOR bằng VND!
-
Chọn Ecorpay (ECOR) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ECOR, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ECOR sang VND
Ecorpay (ECOR) hôm nay có giá trị là ₫998,28, đó là một 1.2% tăng từ một giờ trước và 1.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của ECOR ngày hôm nay là 2.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Ecorpay được giao dịch là ₫369.035.270.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.2% | 1.4% | 2.1% | 11.0% | 5.8% | - |
Số liệu thống kê về Ecorpay
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫9.987.838.514.734 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫369.035.270 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
10.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
10.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Ecorpaycó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Ecorpay (ECOR) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫998,28.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ECOR?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00100172 ECOR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ECOR sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Ecorpay theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ECOR sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ECOR sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ECOR/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ECOR theo VND là ₫1.318,17. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ECOR/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Ecorpay tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Ecorpay (ECOR) đã tăng tăng lên 6,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Ecorpay có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -3,70 %.
ECOR / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Ecorpay (ECOR) sang VND là ₫998,28 cho mỗi 1 ECOR. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ECOR lấy 4.991,39 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.050086 ECOR, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ECOR phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Ecorpay (ECOR) sang VND
| ECOR | VND |
|---|---|
| 0.01 ECOR | 9.98 VND |
| 0.1 ECOR | 99.83 VND |
| 1 ECOR | 998.28 VND |
| 2 ECOR | 1996.56 VND |
| 5 ECOR | 4991.39 VND |
| 10 ECOR | 9982.78 VND |
| 20 ECOR | 19965.56 VND |
| 50 ECOR | 49914 VND |
| 100 ECOR | 99828 VND |
| 1000 ECOR | 998278 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ECOR
| VND | ECOR |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00001002 ECOR |
| 0.1 VND | 0.00010017 ECOR |
| 1 VND | 0.00100172 ECOR |
| 2 VND | 0.00200345 ECOR |
| 5 VND | 0.00500862 ECOR |
| 10 VND | 0.01001725 ECOR |
| 20 VND | 0.02003450 ECOR |
| 50 VND | 0.050086 ECOR |
| 100 VND | 0.100172 ECOR |
| 1000 VND | 1.002 ECOR |
Lịch sử giá 7 ngày của Ecorpay (ECOR) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Ecorpay (ECOR) so với VND giao động giữa mức cao 1.027,32 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 978,31 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ECOR trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (3 ngày trước) ở 16,91 ₫ (1.7%).
So sánh giá hàng ngày của Ecorpay (ECOR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Ecorpay (ECOR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ECOR sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng năm 23, 2026 | Thứ bảy | 998,28 ₫ | -13,87 ₫ | 1.4% |
| Tháng năm 22, 2026 | Thứ sáu | 1.027,32 ₫ | 3,76 ₫ | 0.4% |
| Tháng năm 21, 2026 | Thứ năm | 1.023,56 ₫ | 13,45 ₫ | 1.3% |
| Tháng năm 20, 2026 | Thứ tư | 1.010,11 ₫ | 16,91 ₫ | 1.7% |
| Tháng năm 19, 2026 | Thứ ba | 993,20 ₫ | 0,148756 ₫ | 0.0% |
| Tháng năm 18, 2026 | Thứ hai | 993,05 ₫ | 14,74 ₫ | 1.5% |
| Tháng năm 17, 2026 | Chủ nhật | 978,31 ₫ | -1,99 ₫ | 0.2% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai