Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Ether.fi
ETHFI / VND
#116
₫11.930,24
1.0%
0.056806 BTC
1.1%
0,0002279 ETH
0.3%
$0,4538
Phạm vi trong 24g
$0,4684
Chuyển đổi Ether.fi sang Vietnamese đồng (ETHFI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Ether.fi (ETHFI) sang VND là ₫11.930,24.
ETHFI
VND
1 ETHFI = ₫11.930,24
Cách mua ETHFI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ETHFI
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ETHFI bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ETHFI.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ETHFI bằng VND!
-
Chọn Ether.fi (ETHFI) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ETHFI, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ETHFI sang VND
Ether.fi (ETHFI) hôm nay có giá trị là ₫11.930,24, đó là một 1.3% giảm từ một giờ trước và 1.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của ETHFI ngày hôm nay là 19.2% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Ether.fi được giao dịch là ₫589.759.374.772.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.3% | 1.0% | 19.3% | 17.0% | 10.6% | 23.0% |
Số liệu thống kê về Ether.fi
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫9.431.491.861.936 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.79 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.07 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
₫9.098.434.115.418 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫11.962.539.468.122 |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.09 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫589.759.374.772 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
787.264.625
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
762.635.999
Tổng
998.535.999
User Airdrops
- 19.700.000
Treasury
- 216.200.000
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
762.635.999
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
998.535.999 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
1.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Ether.ficó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Ether.fi (ETHFI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫11.930,24.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ETHFI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00008382 ETHFI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ETHFI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Ether.fi theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ETHFI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ETHFI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ETHFI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ETHFI theo VND là ₫211.478. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ETHFI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Ether.fi tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Ether.fi (ETHFI) đã tăng giảm lên -9,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Ether.fi có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 1,40 %.
ETHFI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Ether.fi (ETHFI) sang VND là ₫11.930,24 cho mỗi 1 ETHFI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ETHFI lấy 59.651 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00419103 ETHFI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ETHFI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Ether.fi (ETHFI) sang VND
| ETHFI | VND |
|---|---|
| 0.01 ETHFI | 119.30 VND |
| 0.1 ETHFI | 1193.02 VND |
| 1 ETHFI | 11930.24 VND |
| 2 ETHFI | 23860 VND |
| 5 ETHFI | 59651 VND |
| 10 ETHFI | 119302 VND |
| 20 ETHFI | 238605 VND |
| 50 ETHFI | 596512 VND |
| 100 ETHFI | 1193024 VND |
| 1000 ETHFI | 11930245 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ETHFI
| VND | ETHFI |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000838206 ETHFI |
| 0.1 VND | 0.00000838 ETHFI |
| 1 VND | 0.00008382 ETHFI |
| 2 VND | 0.00016764 ETHFI |
| 5 VND | 0.00041910 ETHFI |
| 10 VND | 0.00083821 ETHFI |
| 20 VND | 0.00167641 ETHFI |
| 50 VND | 0.00419103 ETHFI |
| 100 VND | 0.00838206 ETHFI |
| 1000 VND | 0.083821 ETHFI |
Lịch sử giá 7 ngày của Ether.fi (ETHFI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Ether.fi (ETHFI) so với VND giao động giữa mức cao 14.736,72 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 11.930,24 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ETHFI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (1 ngày trước) ở -1.405,52 ₫ (10.3%).
So sánh giá hàng ngày của Ether.fi (ETHFI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Ether.fi (ETHFI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ETHFI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 29, 2026 | Chủ nhật | 11.930,24 ₫ | -117,88 ₫ | 1.0% |
| Tháng ba 28, 2026 | Thứ bảy | 12.212,26 ₫ | -1.405,52 ₫ | 10.3% |
| Tháng ba 27, 2026 | Thứ sáu | 13.617,78 ₫ | -1.118,94 ₫ | 7.6% |
| Tháng ba 26, 2026 | Thứ năm | 14.736,72 ₫ | 679,30 ₫ | 4.8% |
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | 14.057,41 ₫ | 122,08 ₫ | 0.9% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 13.935,34 ₫ | -295,19 ₫ | 2.1% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 14.230,53 ₫ | -1.229,29 ₫ | 8.0% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai