Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
ENIDOG
ENIDOG / VND
#4732
₫31,25
1.0%
0.071857 BTC
1.1%
$0,001170
Phạm vi trong 24g
$0,001188
Chuyển đổi ENIDOG sang Vietnamese đồng (ENIDOG sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 ENIDOG (ENIDOG) sang VND là 31,25 ₫.
ENIDOG
VND
1 ENIDOG = 31,25 ₫
Cách mua ENIDOG bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ENIDOG
-
Bạn có thể mua và bán ENIDOG (ENIDOG) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn DSWAP, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ENIDOG.
-
3. Mua ENIDOG bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua ENIDOG trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn ENIDOG (ENIDOG) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua ENIDOG bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua ENIDOG trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn ENIDOG (ENIDOG) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ ENIDOG sang VND
ENIDOG (ENIDOG) hôm nay có giá trị là 31,25 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 1.1% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của ENIDOG ngày hôm nay là 7.8% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng ENIDOG được giao dịch là 4.330.734 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 1.1% | 7.8% | 0.0% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về ENIDOG
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫2,976B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫2,976B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫4,331M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
95,241M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
95,241M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 ENIDOGcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 ENIDOG (ENIDOG) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫31,25.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ENIDOG?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.03199660 ENIDOG.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ENIDOG sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của ENIDOG theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ENIDOG sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ENIDOG sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ENIDOG/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ENIDOG theo VND là ₫143,96. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ENIDOG/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của ENIDOG tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của ENIDOG (ENIDOG) đã tăng giảm lên -39,70 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, ENIDOG có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 7,20 %.
ENIDOG / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ ENIDOG (ENIDOG) sang VND là 31,25 ₫ cho mỗi 1 ENIDOG. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ENIDOG lấy 156,27 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 1.60 ENIDOG, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ENIDOG phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi ENIDOG (ENIDOG) sang VND
| ENIDOG | VND |
|---|---|
| 0.01 ENIDOG | 0.312533 VND |
| 0.1 ENIDOG | 3.13 VND |
| 1 ENIDOG | 31.25 VND |
| 2 ENIDOG | 62.51 VND |
| 5 ENIDOG | 156.27 VND |
| 10 ENIDOG | 312.53 VND |
| 20 ENIDOG | 625.07 VND |
| 50 ENIDOG | 1562.67 VND |
| 100 ENIDOG | 3125.33 VND |
| 1000 ENIDOG | 31253 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ENIDOG
| VND | ENIDOG |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00031997 ENIDOG |
| 0.1 VND | 0.00319966 ENIDOG |
| 1 VND | 0.03199661 ENIDOG |
| 2 VND | 0.063993 ENIDOG |
| 5 VND | 0.159983 ENIDOG |
| 10 VND | 0.319966 ENIDOG |
| 20 VND | 0.639932 ENIDOG |
| 50 VND | 1.60 ENIDOG |
| 100 VND | 3.20 ENIDOG |
| 1000 VND | 32.00 ENIDOG |
Lịch sử giá 7 ngày của ENIDOG (ENIDOG) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của ENIDOG (ENIDOG) so với VND giao động giữa mức cao 31,25 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 29,52 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ENIDOG trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Chủ nhật (4 ngày trước) ở 0,399934 ₫ (1.3%).
So sánh giá hàng ngày của ENIDOG (ENIDOG) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của ENIDOG (ENIDOG) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ENIDOG sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 30, 2026 | Thứ năm | 31,25 ₫ | 0,340046 ₫ | 1.1% |
| Tháng bảy 29, 2026 | Thứ tư | 31,16 ₫ | 0,333071 ₫ | 1.1% |
| Tháng bảy 28, 2026 | Thứ ba | 30,83 ₫ | 0,268202 ₫ | 0.9% |
| Tháng bảy 27, 2026 | Thứ hai | 30,56 ₫ | 0,382883 ₫ | 1.3% |
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 30,18 ₫ | 0,399934 ₫ | 1.3% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 29,78 ₫ | 0,255766 ₫ | 0.9% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 29,52 ₫ | 0,389797 ₫ | 1.3% |