Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Frank Ocean
FRANK / VND
#5188
₫1,90
10.9%
0.081147 BTC
11.0%
$0,00005175
Phạm vi trong 24g
$0,00009865
Chuyển đổi Frank Ocean sang Vietnamese đồng (FRANK sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Frank Ocean (FRANK) sang VND là 1,90 ₫.
FRANK
VND
1 FRANK = 1,90 ₫
Cách mua FRANK bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch FRANK
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua FRANK là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua FRANK!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Frank Ocean (FRANK) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ FRANK sang VND
Frank Ocean (FRANK) hôm nay có giá trị là 1,90 ₫, đó là một 12.2% giảm từ một giờ trước và 2.7% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của FRANK ngày hôm nay là 0.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Frank Ocean được giao dịch là 3.394.894.829 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12.2% | 2.7% | 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Frank Ocean
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫1,83B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫1,83B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫3,395B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
961,676M |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
961,676M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Frank Oceancó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Frank Ocean (FRANK) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫1,85.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu FRANK?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.541602 FRANK.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của FRANK sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Frank Ocean theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi FRANK sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ FRANK sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của FRANK/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 FRANK theo VND là ₫37,98. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 FRANK/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Frank Ocean tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của Frank Ocean (FRANK) đã tăng giảm lên -14,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Frank Ocean có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 0,10 %.
FRANK / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Frank Ocean (FRANK) sang VND là 1,90 ₫ cho mỗi 1 FRANK. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 FRANK lấy 9,52 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 26.27 FRANK, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch FRANK phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Frank Ocean (FRANK) sang VND
| FRANK | VND |
|---|---|
| 0.01 FRANK | 0.01903174 VND |
| 0.1 FRANK | 0.190317 VND |
| 1 FRANK | 1.90 VND |
| 2 FRANK | 3.81 VND |
| 5 FRANK | 9.52 VND |
| 10 FRANK | 19.03 VND |
| 20 FRANK | 38.06 VND |
| 50 FRANK | 95.16 VND |
| 100 FRANK | 190.32 VND |
| 1000 FRANK | 1903.17 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang FRANK
| VND | FRANK |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00525438 FRANK |
| 0.1 VND | 0.052544 FRANK |
| 1 VND | 0.525438 FRANK |
| 2 VND | 1.051 FRANK |
| 5 VND | 2.63 FRANK |
| 10 VND | 5.25 FRANK |
| 20 VND | 10.51 FRANK |
| 50 VND | 26.27 FRANK |
| 100 VND | 52.54 FRANK |
| 1000 VND | 525.44 FRANK |
Lịch sử giá 7 ngày của Frank Ocean (FRANK) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Frank Ocean (FRANK) so với VND giao động giữa mức cao 6,93 ₫ trên Thứ tư và mức thấp 1,65 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của FRANK trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (3 ngày trước) ở -4,49 ₫ (64.7%).
So sánh giá hàng ngày của Frank Ocean (FRANK) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Frank Ocean (FRANK) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 FRANK sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 02, 2026 | Chủ nhật | 1,90 ₫ | -0,052812 ₫ | 2.7% |
| Tháng tám 01, 2026 | Thứ bảy | 1,65 ₫ | -0,882489 ₫ | 34.8% |
| Tháng bảy 31, 2026 | Thứ sáu | 2,53 ₫ | 0,086503 ₫ | 3.5% |
| Tháng bảy 30, 2026 | Thứ năm | 2,45 ₫ | -4,49 ₫ | 64.7% |
| Tháng bảy 29, 2026 | Thứ tư | 6,93 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 28, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng bảy 27, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |