Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Frax Price Index Share
FPIS / VND
#2130
₫2.447,30
0.7%
0.051131 BTC
0.9%
0,00003777 ETH
0.0%
$0,09436
Phạm vi trong 24g
$0,09541
Chuyển đổi Frax Price Index Share sang Vietnamese đồng (FPIS sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Frax Price Index Share (FPIS) sang VND là 2.447,30 ₫.
FPIS
VND
1 FPIS = 2.447,30 ₫
Cách mua FPIS bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch FPIS
-
Bạn có thể mua và bán Frax Price Index Share (FPIS) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán FPIS sôi động nhất là sàn Uniswap V3 (Ethereum).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua FPIS là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua FPIS!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Frax Price Index Share (FPIS) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ FPIS sang VND
Frax Price Index Share (FPIS) hôm nay có giá trị là 2.447,30 ₫, đó là một 0.1% giảm từ một giờ trước và 0.9% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của FPIS ngày hôm nay là 1.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Frax Price Index Share được giao dịch là 1.715.513 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 0.9% | 1.0% | 2.6% | 0.1% | 77.4% |
Số liệu thống kê về Frax Price Index Share
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫70,8B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.29 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 29.0 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫244,738B |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 100.24 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫1,716M |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | - |
| Cung lưu thông | 28,929M |
| Tổng cung | 100M |
| Tổng lượng cung tối đa | 100M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Frax Price Index Sharecó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Frax Price Index Share (FPIS) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2.447,30.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu FPIS?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00040861 FPIS.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của FPIS sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Frax Price Index Share theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi FPIS sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ FPIS sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của FPIS/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 FPIS theo VND là ₫324.906. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 FPIS/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Frax Price Index Share tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Frax Price Index Share (FPIS) đã tăng tăng lên 0,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Frax Price Index Share có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 7,30 %.
FPIS / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Frax Price Index Share (FPIS) sang VND là 2.447,30 ₫ cho mỗi 1 FPIS. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 FPIS lấy 12.236,49 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.02043070 FPIS, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch FPIS phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Frax Price Index Share (FPIS) sang VND
| FPIS | VND |
|---|---|
| 0.01 FPIS | 24.47 VND |
| 0.1 FPIS | 244.73 VND |
| 1 FPIS | 2447.30 VND |
| 2 FPIS | 4894.59 VND |
| 5 FPIS | 12236.49 VND |
| 10 FPIS | 24473 VND |
| 20 FPIS | 48946 VND |
| 50 FPIS | 122365 VND |
| 100 FPIS | 244730 VND |
| 1000 FPIS | 2447297 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang FPIS
| VND | FPIS |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000409 FPIS |
| 0.1 VND | 0.00004086 FPIS |
| 1 VND | 0.00040861 FPIS |
| 2 VND | 0.00081723 FPIS |
| 5 VND | 0.00204307 FPIS |
| 10 VND | 0.00408614 FPIS |
| 20 VND | 0.00817228 FPIS |
| 50 VND | 0.02043070 FPIS |
| 100 VND | 0.04086140 FPIS |
| 1000 VND | 0.408614 FPIS |
Lịch sử giá 7 ngày của Frax Price Index Share (FPIS) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Frax Price Index Share (FPIS) so với VND giao động giữa mức cao 2.470,03 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 2.445,35 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của FPIS trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (6 ngày trước) ở -25,55 ₫ (1.0%).
So sánh giá hàng ngày của Frax Price Index Share (FPIS) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Frax Price Index Share (FPIS) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 FPIS sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 14, 2026 | Thứ tư | 2.447,30 ₫ | -23,22 ₫ | 0.9% |
| Tháng mười 13, 2026 | Thứ ba | 2.446,56 ₫ | 1,096 ₫ | 0.0% |
| Tháng mười 12, 2026 | Thứ hai | 2.445,47 ₫ | -24,56 ₫ | 1.0% |
| Tháng mười 11, 2026 | Chủ nhật | 2.470,03 ₫ | 24,68 ₫ | 1.0% |
| Tháng mười 10, 2026 | Thứ bảy | 2.445,35 ₫ | -10,65 ₫ | 0.4% |
| Tháng mười 09, 2026 | Thứ sáu | 2.456,00 ₫ | 9,82 ₫ | 0.4% |
| Tháng mười 08, 2026 | Thứ năm | 2.446,17 ₫ | -25,55 ₫ | 1.0% |