Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Handy
HANDY / VND
#910
₫70,50
8.4%
0.073219 BTC
6.9%
0.051037 ETH
5.5%
$0,002376
Phạm vi trong 24g
$0,003399
Chuyển đổi Handy sang Vietnamese đồng (HANDY sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Handy (HANDY) sang VND là 70,50 ₫.
HANDY
VND
1 HANDY = 70,50 ₫
Cách mua HANDY bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch HANDY
-
Bạn có thể mua và bán Handy (HANDY) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Handy sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua HANDY bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua HANDY.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua HANDY bằng VND!
-
Chọn Handy (HANDY) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được HANDY, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ HANDY sang VND
Handy (HANDY) hôm nay có giá trị là 70,50 ₫, đó là một 3.1% giảm từ một giờ trước và 1.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của HANDY ngày hôm nay là 45.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Handy được giao dịch là 1.603.982.473 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 3.1% | 1.0% | 45.1% | 129.2% | 20.0% | 95.9% |
Số liệu thống kê về Handy
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫496,064B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.7 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫705,041B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫1,604B |
| Cung lưu thông | 7,036B |
| Tổng cung | 10B |
| Tổng lượng cung tối đa | 10B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Handycó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Handy (HANDY) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫70,50.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu HANDY?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.01418357 HANDY.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của HANDY sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Handy theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi HANDY sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ HANDY sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của HANDY/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 HANDY theo VND là ₫1.979,82. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 HANDY/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Handy tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Handy (HANDY) đã tăng tăng lên 20,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Handy có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 5,70 %.
HANDY / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Handy (HANDY) sang VND là 70,50 ₫ cho mỗi 1 HANDY. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 HANDY lấy 352,52 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.709179 HANDY, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch HANDY phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Handy (HANDY) sang VND
| HANDY | VND |
|---|---|
| 0.01 HANDY | 0.705041 VND |
| 0.1 HANDY | 7.05 VND |
| 1 HANDY | 70.50 VND |
| 2 HANDY | 141.01 VND |
| 5 HANDY | 352.52 VND |
| 10 HANDY | 705.04 VND |
| 20 HANDY | 1410.08 VND |
| 50 HANDY | 3525.21 VND |
| 100 HANDY | 7050.41 VND |
| 1000 HANDY | 70504 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang HANDY
| VND | HANDY |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00014184 HANDY |
| 0.1 VND | 0.00141836 HANDY |
| 1 VND | 0.01418357 HANDY |
| 2 VND | 0.02836714 HANDY |
| 5 VND | 0.070918 HANDY |
| 10 VND | 0.141836 HANDY |
| 20 VND | 0.283671 HANDY |
| 50 VND | 0.709179 HANDY |
| 100 VND | 1.42 HANDY |
| 1000 VND | 14.18 HANDY |
Lịch sử giá 7 ngày của Handy (HANDY) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Handy (HANDY) so với VND giao động giữa mức cao 72,62 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 38,54 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của HANDY trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (2 ngày trước) ở 28,33 ₫ (71.7%).
So sánh giá hàng ngày của Handy (HANDY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Handy (HANDY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 HANDY sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 07, 2026 | Thứ tư | 70,50 ₫ | -0,725473 ₫ | 1.0% |
| Tháng mười 06, 2026 | Thứ ba | 72,62 ₫ | 4,80 ₫ | 7.1% |
| Tháng mười 05, 2026 | Thứ hai | 67,82 ₫ | 28,33 ₫ | 71.7% |
| Tháng mười 04, 2026 | Chủ nhật | 39,49 ₫ | 0,958282 ₫ | 2.5% |
| Tháng mười 03, 2026 | Thứ bảy | 38,54 ₫ | -13,38 ₫ | 25.8% |
| Tháng mười 02, 2026 | Thứ sáu | 51,91 ₫ | -1,87 ₫ | 3.5% |
| Tháng mười 01, 2026 | Thứ năm | 53,78 ₫ | 0,719284 ₫ | 1.4% |