Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Hermez Network
HEZ / VND
#618
₫87.819,77
0.4%
0,00004029 BTC
0.1%
-
0.0%
$3,38
Phạm vi trong 24g
$3,41
Chuyển đổi Hermez Network sang Vietnamese đồng (HEZ sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Hermez Network (HEZ) sang VND là 87.820 ₫.
HEZ
VND
1 HEZ = 87.820 ₫
Cách mua HEZ bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch HEZ
-
Bạn có thể mua và bán Hermez Network (HEZ) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán Hermez Network sôi động nhất là sàn MEXC.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua HEZ bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua HEZ.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua HEZ bằng VND!
-
Chọn Hermez Network (HEZ) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được HEZ, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ HEZ sang VND
Hermez Network (HEZ) hôm nay có giá trị là 87.820 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.1% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của HEZ ngày hôm nay là 0.7% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Hermez Network được giao dịch là 414.606.812 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.1% | 0.7% | 0.7% | 2.3% | 12.5% |
Số liệu thống kê về Hermez Network
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫971,793B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫971,793B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫414,607M |
| Cung lưu thông | 11,066M |
| Tổng cung | 11,066M |
| Tổng lượng cung tối đa | 11,079M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Hermez Networkcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Hermez Network (HEZ) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫87.819,77.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu HEZ?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00001139 HEZ.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của HEZ sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Hermez Network theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi HEZ sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ HEZ sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của HEZ/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 HEZ theo VND là ₫235.392. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 HEZ/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Hermez Network tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Hermez Network (HEZ) đã tăng tăng lên 2,30 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Hermez Network có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 9,10 %.
HEZ / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Hermez Network (HEZ) sang VND là 87.820 ₫ cho mỗi 1 HEZ. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 HEZ lấy 439.099 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00056935 HEZ, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch HEZ phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Hermez Network (HEZ) sang VND
| HEZ | VND |
|---|---|
| 0.01 HEZ | 878.20 VND |
| 0.1 HEZ | 8781.98 VND |
| 1 HEZ | 87820 VND |
| 2 HEZ | 175640 VND |
| 5 HEZ | 439099 VND |
| 10 HEZ | 878198 VND |
| 20 HEZ | 1756395 VND |
| 50 HEZ | 4390988 VND |
| 100 HEZ | 8781977 VND |
| 1000 HEZ | 87819767 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang HEZ
| VND | HEZ |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000113870 HEZ |
| 0.1 VND | 0.00000114 HEZ |
| 1 VND | 0.00001139 HEZ |
| 2 VND | 0.00002277 HEZ |
| 5 VND | 0.00005693 HEZ |
| 10 VND | 0.00011387 HEZ |
| 20 VND | 0.00022774 HEZ |
| 50 VND | 0.00056935 HEZ |
| 100 VND | 0.00113870 HEZ |
| 1000 VND | 0.01138696 HEZ |
Lịch sử giá 7 ngày của Hermez Network (HEZ) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Hermez Network (HEZ) so với VND giao động giữa mức cao 88.983 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 87.508 ₫ trên Thứ bảy trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của HEZ trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (4 ngày trước) ở 744,72 ₫ (0.8%).
So sánh giá hàng ngày của Hermez Network (HEZ) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Hermez Network (HEZ) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 HEZ sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 25, 2026 | Thứ sáu | 87.820 ₫ | 117,52 ₫ | 0.1% |
| Tháng chín 24, 2026 | Thứ năm | 88.213 ₫ | -175,36 ₫ | 0.2% |
| Tháng chín 23, 2026 | Thứ tư | 88.388 ₫ | -594,47 ₫ | 0.7% |
| Tháng chín 22, 2026 | Thứ ba | 88.983 ₫ | 247,41 ₫ | 0.3% |
| Tháng chín 21, 2026 | Thứ hai | 88.735 ₫ | 744,72 ₫ | 0.8% |
| Tháng chín 20, 2026 | Chủ nhật | 87.991 ₫ | 482,43 ₫ | 0.6% |
| Tháng chín 19, 2026 | Thứ bảy | 87.508 ₫ | 52,95 ₫ | 0.1% |