Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Ice Open Network
ICE / VND
#1319
₫29,84
4.0%
0.071709 BTC
0.7%
$0,001096
Phạm vi trong 24g
$0,001205
Ice Open Network (ICE) has been rebranded to Ice Open Network (ION). They migrated from their old contract to a new contract. For more information, please visit this post and visit the new token page here.
Chuyển đổi Ice Open Network sang Vietnamese đồng (ICE sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Ice Open Network (ICE) sang VND là ₫29,84.
ICE
VND
1 ICE = ₫29,84
Cách mua ICE bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch ICE
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua ICE bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua ICE.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua ICE bằng VND!
-
Chọn Ice Open Network (ICE) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được ICE, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ ICE sang VND
Ice Open Network (ICE) hôm nay có giá trị là ₫29,84, đó là một 2.3% tăng từ một giờ trước và 4.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của ICE ngày hôm nay là 16.8% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Ice Open Network được giao dịch là ₫20.179.216.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 2.3% | 4.0% | 16.7% | 25.5% | 69.5% | 65.0% |
Số liệu thống kê về Ice Open Network
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫202.678.099.305 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.32 |
|
Giá trị Token điển hình
Giá trị Token điển hình = Giá hiện tại x Nguồn cung nổi bật
Giá trị Token điển hình là giá trị lý thuyết của một dự án tiền điện tử chỉ sử dụng các mã thông báo hiện đang lưu hành trên thị trường, thay vì nguồn cung tối đa có thể. Giá trị này cung cấp một thước đo định giá thực tế hơn bằng cách loại trừ các nguồn cung token bị khóa vĩnh viễn, bị đốt hoặc không được lên kế hoạch lưu hành (chẳng hạn như dự trữ kho bạc, cổ phần xác thực hoặc phân bổ nền tảng sẽ không được phát hành). Điều này cung cấp cho các nhà đầu tư và nhà phân tích một bức tranh rõ ràng hơn về định giá thị trường hiện tại của dự án dựa trên các token thực sự có thể tiếp cận được trên thị trường. |
₫410.198.471.041 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫631.074.570.832 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫20.179.216 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
6.792.780.005
https://ice-production.b-cdn.net/coin-stats/circulating_supply.json
Nguồn cung lưu thông ước tính
6.792.780.005
|
|
Nguồn cung nổi bật
Số lượng token đang lưu hành trên thị trường có thể được lưu hành và giao dịch công khai hoặc được lên kế hoạch lưu hành hoặc giao dịch trong thời gian sớm nhất. Không bao gồm các token không được lên kế hoạch lưu hành hoặc sử dụng. Được sử dụng để hiểu rõ hơn về giá trị lý thuyết tối đa hiện tại của một token.
|
13.747.849.332
Tổng
21.150.537.435
Treasury Pool
- 2.115.053.743
DAO Pool
- 3.172.580.615
Ecosystem Growth and Innovation Pool
- 2.115.053.743
Theo ước tính. Nguồn cung nổi bật
13.747.849.332
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
21.150.537.435 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
21.150.537.435 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Ice Open Networkcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Ice Open Network (ICE) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫29,84.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu ICE?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.03351512 ICE.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của ICE sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Ice Open Network theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi ICE sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ ICE sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của ICE/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 ICE theo VND là ₫389,81. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 ICE/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Ice Open Network tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Ice Open Network (ICE) đã tăng giảm lên -69,40 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Ice Open Network có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -1,90 %.
ICE / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Ice Open Network (ICE) sang VND là ₫29,84 cho mỗi 1 ICE. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 ICE lấy 149,19 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 1.68 ICE, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch ICE phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Ice Open Network (ICE) sang VND
| ICE | VND |
|---|---|
| 0.01 ICE | 0.298373 VND |
| 0.1 ICE | 2.98 VND |
| 1 ICE | 29.84 VND |
| 2 ICE | 59.67 VND |
| 5 ICE | 149.19 VND |
| 10 ICE | 298.37 VND |
| 20 ICE | 596.75 VND |
| 50 ICE | 1491.86 VND |
| 100 ICE | 2983.73 VND |
| 1000 ICE | 29837 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang ICE
| VND | ICE |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00033515 ICE |
| 0.1 VND | 0.00335151 ICE |
| 1 VND | 0.03351512 ICE |
| 2 VND | 0.067030 ICE |
| 5 VND | 0.167576 ICE |
| 10 VND | 0.335151 ICE |
| 20 VND | 0.670302 ICE |
| 50 VND | 1.68 ICE |
| 100 VND | 3.35 ICE |
| 1000 VND | 33.52 ICE |
Lịch sử giá 7 ngày của Ice Open Network (ICE) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Ice Open Network (ICE) so với VND giao động giữa mức cao 38,04 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 29,84 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của ICE trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (3 ngày trước) ở -4,86 ₫ (13.0%).
So sánh giá hàng ngày của Ice Open Network (ICE) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Ice Open Network (ICE) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 ICE sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 02, 2026 | Thứ năm | 29,84 ₫ | -1,25 ₫ | 4.0% |
| Tháng tư 01, 2026 | Thứ tư | 32,59 ₫ | -0,540852 ₫ | 1.6% |
| Tháng ba 31, 2026 | Thứ ba | 33,13 ₫ | 0,670993 ₫ | 2.1% |
| Tháng ba 30, 2026 | Thứ hai | 32,46 ₫ | -4,86 ₫ | 13.0% |
| Tháng ba 29, 2026 | Chủ nhật | 37,32 ₫ | -0,439509 ₫ | 1.2% |
| Tháng ba 28, 2026 | Thứ bảy | 37,76 ₫ | -0,283561 ₫ | 0.7% |
| Tháng ba 27, 2026 | Thứ sáu | 38,04 ₫ | -0,456005 ₫ | 1.2% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai