Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Koma Inu
KOMA / VND
#1119
₫519,85
2.2%
0.062400 BTC
2.6%
$0,01972
Phạm vi trong 24g
$0,02181
Chuyển đổi Koma Inu sang Vietnamese đồng (KOMA sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Koma Inu (KOMA) sang VND là 519,85 ₫.
KOMA
VND
1 KOMA = 519,85 ₫
Cách mua KOMA bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch KOMA
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua KOMA bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua KOMA.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua KOMA bằng VND!
-
Chọn Koma Inu (KOMA) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được KOMA, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ KOMA sang VND
Koma Inu (KOMA) hôm nay có giá trị là 519,85 ₫, đó là một 0.4% giảm từ một giờ trước và 0.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của KOMA ngày hôm nay là 3.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Koma Inu được giao dịch là 41.985.046.826 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 0.4% | 3.1% | 4.4% | 4.2% | 5.2% |
Số liệu thống kê về Koma Inu
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫315,025B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫315,025B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫41,985B |
| Cung lưu thông | 605,954M |
| Tổng cung | 605,954M |
| Tổng lượng cung tối đa | 1B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Koma Inucó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Koma Inu (KOMA) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫519,85.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu KOMA?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00192364 KOMA.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của KOMA sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Koma Inu theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi KOMA sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ KOMA sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của KOMA/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 KOMA theo VND là ₫4.877,57. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 KOMA/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Koma Inu tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Koma Inu (KOMA) đã tăng tăng lên 4,20 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Koma Inu có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 7,20 %.
KOMA / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Koma Inu (KOMA) sang VND là 519,85 ₫ cho mỗi 1 KOMA. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 KOMA lấy 2.599,24 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.096182 KOMA, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch KOMA phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Koma Inu (KOMA) sang VND
| KOMA | VND |
|---|---|
| 0.01 KOMA | 5.20 VND |
| 0.1 KOMA | 51.98 VND |
| 1 KOMA | 519.85 VND |
| 2 KOMA | 1039.70 VND |
| 5 KOMA | 2599.24 VND |
| 10 KOMA | 5198.48 VND |
| 20 KOMA | 10396.96 VND |
| 50 KOMA | 25992 VND |
| 100 KOMA | 51985 VND |
| 1000 KOMA | 519848 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang KOMA
| VND | KOMA |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00001924 KOMA |
| 0.1 VND | 0.00019236 KOMA |
| 1 VND | 0.00192364 KOMA |
| 2 VND | 0.00384728 KOMA |
| 5 VND | 0.00961819 KOMA |
| 10 VND | 0.01923639 KOMA |
| 20 VND | 0.03847278 KOMA |
| 50 VND | 0.096182 KOMA |
| 100 VND | 0.192364 KOMA |
| 1000 VND | 1.92 KOMA |
Lịch sử giá 7 ngày của Koma Inu (KOMA) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Koma Inu (KOMA) so với VND giao động giữa mức cao 550,72 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 507,28 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của KOMA trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (4 ngày trước) ở 32,13 ₫ (6.2%).
So sánh giá hàng ngày của Koma Inu (KOMA) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Koma Inu (KOMA) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 KOMA sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 14, 2026 | Thứ tư | 519,85 ₫ | -2,18 ₫ | 0.4% |
| Tháng mười 13, 2026 | Thứ ba | 528,22 ₫ | 11,47 ₫ | 2.2% |
| Tháng mười 12, 2026 | Thứ hai | 516,75 ₫ | -7,16 ₫ | 1.4% |
| Tháng mười 11, 2026 | Chủ nhật | 523,90 ₫ | -26,82 ₫ | 4.9% |
| Tháng mười 10, 2026 | Thứ bảy | 550,72 ₫ | 32,13 ₫ | 6.2% |
| Tháng mười 09, 2026 | Thứ sáu | 518,60 ₫ | 11,31 ₫ | 2.2% |
| Tháng mười 08, 2026 | Thứ năm | 507,28 ₫ | -19,91 ₫ | 3.8% |