Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
MEDXT
MEDXT / VND
#753
₫33,83
0.6%
0.071508 BTC
1.9%
0.064801 ETH
1.2%
$0,001276
Phạm vi trong 24g
$0,001310
According to GoPlus, this is an unverified contract. The contract owner can make code changes to the token contract including but not limited to disabling sells, changing fees, minting, transferring tokens etc. Exercise caution.
Chuyển đổi MEDXT sang Vietnamese đồng (MEDXT sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 MEDXT (MEDXT) sang VND là 33,83 ₫.
MEDXT
VND
1 MEDXT = 33,83 ₫
Cách mua MEDXT bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch MEDXT
-
Bạn có thể mua và bán MEDXT (MEDXT) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán MEDXT sôi động nhất là sàn Uniswap V2 (Ethereum).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua MEDXT là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua MEDXT!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn MEDXT (MEDXT) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ MEDXT sang VND
MEDXT (MEDXT) hôm nay có giá trị là 33,83 ₫, đó là một 0.3% tăng từ một giờ trước và 0.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của MEDXT ngày hôm nay là 24.2% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng MEDXT được giao dịch là 13.682.611 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.3% | 0.4% | 24.2% | 116.0% | 112.6% | 35.9% |
Số liệu thống kê về MEDXT
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫704,557B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.83 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫845,677B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫13,683M |
| Cung lưu thông | 20,826B |
| Tổng cung | 24,997B |
| Tổng lượng cung tối đa | 24,997B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 MEDXTcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 MEDXT (MEDXT) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫33,83.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu MEDXT?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.02955903 MEDXT.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MEDXT sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của MEDXT theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi MEDXT sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ MEDXT sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của MEDXT/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MEDXT theo VND là ₫90,13. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MEDXT/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của MEDXT tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của MEDXT (MEDXT) đã tăng tăng lên 112,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, MEDXT có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 8,00 %.
MEDXT / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ MEDXT (MEDXT) sang VND là 33,83 ₫ cho mỗi 1 MEDXT. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 MEDXT lấy 169,15 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 1.48 MEDXT, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch MEDXT phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi MEDXT (MEDXT) sang VND
| MEDXT | VND |
|---|---|
| 0.01 MEDXT | 0.338306 VND |
| 0.1 MEDXT | 3.38 VND |
| 1 MEDXT | 33.83 VND |
| 2 MEDXT | 67.66 VND |
| 5 MEDXT | 169.15 VND |
| 10 MEDXT | 338.31 VND |
| 20 MEDXT | 676.61 VND |
| 50 MEDXT | 1691.53 VND |
| 100 MEDXT | 3383.06 VND |
| 1000 MEDXT | 33831 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang MEDXT
| VND | MEDXT |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00029559 MEDXT |
| 0.1 VND | 0.00295590 MEDXT |
| 1 VND | 0.02955903 MEDXT |
| 2 VND | 0.059118 MEDXT |
| 5 VND | 0.147795 MEDXT |
| 10 VND | 0.295590 MEDXT |
| 20 VND | 0.591181 MEDXT |
| 50 VND | 1.48 MEDXT |
| 100 VND | 2.96 MEDXT |
| 1000 VND | 29.56 MEDXT |
Lịch sử giá 7 ngày của MEDXT (MEDXT) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của MEDXT (MEDXT) so với VND giao động giữa mức cao 38,68 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 33,12 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của MEDXT trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (3 ngày trước) ở -3,44 ₫ (9.4%).
So sánh giá hàng ngày của MEDXT (MEDXT) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của MEDXT (MEDXT) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 MEDXT sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 05, 2026 | Thứ hai | 33,83 ₫ | -0,148352 ₫ | 0.4% |
| Tháng mười 04, 2026 | Chủ nhật | 33,87 ₫ | 0,03410931 ₫ | 0.1% |
| Tháng mười 03, 2026 | Thứ bảy | 33,84 ₫ | 0,717072 ₫ | 2.2% |
| Tháng mười 02, 2026 | Thứ sáu | 33,12 ₫ | -3,44 ₫ | 9.4% |
| Tháng mười 01, 2026 | Thứ năm | 36,56 ₫ | 0,053541 ₫ | 0.1% |
| Tháng chín 30, 2026 | Thứ tư | 36,51 ₫ | -2,17 ₫ | 5.6% |
| Tháng chín 29, 2026 | Thứ ba | 38,68 ₫ | 0,557744 ₫ | 1.5% |