Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Melex
MELEX / VND
#4173
₫390,72
Chuyển đổi Melex sang Vietnamese đồng (MELEX sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Melex (MELEX) sang VND là ₫390,72.
MELEX
VND
1 MELEX = ₫390,72
Cách mua MELEX bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch MELEX
-
Bạn có thể mua và bán Melex (MELEX) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn DSWAP, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua MELEX.
-
3. Mua MELEX bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua MELEX trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Melex (MELEX) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua MELEX bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua MELEX trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Melex (MELEX) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ MELEX sang VND
Melex (MELEX) có giá trị là ₫390,72 kể từ Mar 26, 2026 (3 ngày trước). Đã không có bất kỳ biến động giá nào đối với MELEX kể từ thời điểm đó. Nếu có bất kỳ biến động giá nào trong tương lai, biểu đồ sẽ được tái điều chỉnh để thể hiện những thay đổi này.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| - | - | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về Melex
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫8.205.050.080 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫8.205.050.080 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
21.000.000 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
21.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
21.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Melexcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Melex (MELEX) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫390,72.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu MELEX?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00255940 MELEX.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MELEX sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Melex theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi MELEX sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ MELEX sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của MELEX/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MELEX theo VND là ₫5.477,88. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MELEX/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Melex tính bằng VND?
- Trong thời gian gần đây, giá của Melex (MELEX) đã không thay đổi so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, giá của MELEX/VND đã không thay đổi trong 24 giờ qua, báo hiệu một giai đoạn đình trệ tiềm ẩn.
MELEX / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Melex (MELEX) sang VND là ₫390,72 cho mỗi 1 MELEX, theo mức giá được ghi nhận gần nhất trong tuần này. Bảng chuyển đổi sẽ được chúng tôi cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với MELEX.
Chuyển đổi Melex (MELEX) sang VND
| MELEX | VND |
|---|---|
| 0.01 MELEX | 3.91 VND |
| 0.1 MELEX | 39.07 VND |
| 1 MELEX | 390.72 VND |
| 2 MELEX | 781.43 VND |
| 5 MELEX | 1953.58 VND |
| 10 MELEX | 3907.17 VND |
| 20 MELEX | 7814.33 VND |
| 50 MELEX | 19535.83 VND |
| 100 MELEX | 39072 VND |
| 1000 MELEX | 390717 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang MELEX
| VND | MELEX |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00002559 MELEX |
| 0.1 VND | 0.00025594 MELEX |
| 1 VND | 0.00255940 MELEX |
| 2 VND | 0.00511880 MELEX |
| 5 VND | 0.01279700 MELEX |
| 10 VND | 0.02559399 MELEX |
| 20 VND | 0.051188 MELEX |
| 50 VND | 0.127970 MELEX |
| 100 VND | 0.255940 MELEX |
| 1000 VND | 2.56 MELEX |
Lịch sử giá 7 ngày của Melex (MELEX) so với VND
Đã không có biến động giá đối với Melex (MELEX) trong 7 ngày qua. Giá của Melex đã được cập nhật lần cuối vào Mar 26, 2026 (3 ngày trước). Thông tin sẽ được cập nhật nếu có bất kỳ biến động giá nào đối với Melex.
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai