Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
MORION
MOR / VND
₫5.446,92
4.5%
0.052953 BTC
6.1%
$0,1886
Phạm vi trong 24g
$0,2131
Chuyển đổi MORION sang Vietnamese đồng (MOR sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 MORION (MOR) sang VND là ₫5.446,92.
MOR
VND
1 MOR = ₫5.446,92
Cách mua MOR bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch MOR
-
Bạn có thể mua và bán MORION (MOR) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn PNIX DEX, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua MOR.
-
3. Mua MOR bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua MOR trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn MORION (MOR) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua MOR bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua MOR trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn MORION (MOR) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ MOR sang VND
MORION (MOR) hôm nay có giá trị là ₫5.446,92, đó là một 4.4% tăng từ một giờ trước và 4.5% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của MOR ngày hôm nay là 2.3% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng MORION được giao dịch là ₫175.960.021.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 4.3% | 4.5% | 2.2% | 11.1% | 14.6% | 49.8% |
Số liệu thống kê về MORION
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫54.469.198.184 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫175.960.021 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
10.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
10.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 MORIONcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 MORION (MOR) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫5.446,92.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu MOR?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00018359 MOR.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của MOR sang VND bằng cách nào?
- Calculate MORION's price in Vietnamese đồng by inputting your desired amount on CoinGecko’s MOR to VND converter. Track its historical price movements on the MOR to VND chart, and explore more crypto prices in VND.
-
Trước đây giá cao nhất của MOR/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 MOR theo VND là ₫32.829,19. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 MOR/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của MORION tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của MORION (MOR) đã tăng giảm lên -14,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, MORION có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 8,20 %.
MOR / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ MORION (MOR) sang VND là ₫5.446,92 cho mỗi 1 MOR. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 MOR lấy 27.235 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00917950 MOR, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch MOR phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi MORION (MOR) sang VND
| MOR | VND |
|---|---|
| 0.01 MOR | 54.47 VND |
| 0.1 MOR | 544.69 VND |
| 1 MOR | 5446.92 VND |
| 2 MOR | 10893.84 VND |
| 5 MOR | 27235 VND |
| 10 MOR | 54469 VND |
| 20 MOR | 108938 VND |
| 50 MOR | 272346 VND |
| 100 MOR | 544692 VND |
| 1000 MOR | 5446920 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang MOR
| VND | MOR |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000184 MOR |
| 0.1 VND | 0.00001836 MOR |
| 1 VND | 0.00018359 MOR |
| 2 VND | 0.00036718 MOR |
| 5 VND | 0.00091795 MOR |
| 10 VND | 0.00183590 MOR |
| 20 VND | 0.00367180 MOR |
| 50 VND | 0.00917950 MOR |
| 100 VND | 0.01835900 MOR |
| 1000 VND | 0.183590 MOR |
Lịch sử giá 7 ngày của MORION (MOR) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của MORION (MOR) so với VND giao động giữa mức cao 5.473,25 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 4.911,31 ₫ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của MOR trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (3 ngày trước) ở -526,46 ₫ (9.7%).
So sánh giá hàng ngày của MORION (MOR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của MORION (MOR) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 MOR sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 26, 2026 | Thứ năm | 5.446,92 ₫ | 234,03 ₫ | 4.5% |
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | 5.257,52 ₫ | 188,90 ₫ | 3.7% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 5.068,63 ₫ | 157,32 ₫ | 3.2% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 4.911,31 ₫ | -526,46 ₫ | 9.7% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 5.437,77 ₫ | 276,63 ₫ | 5.4% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 5.161,14 ₫ | -312,11 ₫ | 5.7% |
| Tháng ba 20, 2026 | Thứ sáu | 5.473,25 ₫ | 7,73 ₫ | 0.1% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai