Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Nova Fox
NFX / VND
#6885
₫146,60
3.5%
0.077852 BTC
4.1%
$0,005558
Phạm vi trong 24g
$0,005889
Chuyển đổi Nova Fox sang Vietnamese đồng (NFX sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Nova Fox (NFX) sang VND là ₫146,60.
NFX
VND
1 NFX = ₫146,60
Cách mua NFX bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch NFX
-
Bạn có thể mua và bán Nova Fox (NFX) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn VVS Finance, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua NFX.
-
3. Mua NFX bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua NFX trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Nova Fox (NFX) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua NFX bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua NFX trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Nova Fox (NFX) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ NFX sang VND
Nova Fox (NFX) hôm nay có giá trị là ₫146,60, đó là một 0.1% giảm từ một giờ trước và 3.5% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của NFX ngày hôm nay là 16.9% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Nova Fox được giao dịch là ₫14.347.813.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 3.5% | 17.0% | 27.0% | 45.5% | - |
Số liệu thống kê về Nova Fox
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫1.434.622.600 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.13 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫10.877.178.402 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫14.347.813 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
9.790.193
Nguồn cung khả dụng
74.228.359
Development/LP Funds
(0x1021)
- 64.438.165
Nguồn cung lưu thông ước tính
9.790.193
|
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
74.228.359
|
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
100.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Nova Foxcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Nova Fox (NFX) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫146,60.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu NFX?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00682107 NFX.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của NFX sang VND bằng cách nào?
- Calculate Nova Fox's price in Vietnamese đồng by inputting your desired amount on CoinGecko’s NFX to VND converter. Track its historical price movements on the NFX to VND chart, and explore more crypto prices in VND.
-
Trước đây giá cao nhất của NFX/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 NFX theo VND là ₫6.110,83. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 NFX/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Nova Fox tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Nova Fox (NFX) đã tăng giảm lên -45,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Nova Fox có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 9,50 %.
NFX / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Nova Fox (NFX) sang VND là ₫146,60 cho mỗi 1 NFX. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 NFX lấy 733,02 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.341053 NFX, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch NFX phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Nova Fox (NFX) sang VND
| NFX | VND |
|---|---|
| 0.01 NFX | 1.47 VND |
| 0.1 NFX | 14.66 VND |
| 1 NFX | 146.60 VND |
| 2 NFX | 293.21 VND |
| 5 NFX | 733.02 VND |
| 10 NFX | 1466.05 VND |
| 20 NFX | 2932.09 VND |
| 50 NFX | 7330.23 VND |
| 100 NFX | 14660.46 VND |
| 1000 NFX | 146605 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang NFX
| VND | NFX |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00006821 NFX |
| 0.1 VND | 0.00068211 NFX |
| 1 VND | 0.00682107 NFX |
| 2 VND | 0.01364214 NFX |
| 5 VND | 0.03410535 NFX |
| 10 VND | 0.068211 NFX |
| 20 VND | 0.136421 NFX |
| 50 VND | 0.341053 NFX |
| 100 VND | 0.682107 NFX |
| 1000 VND | 6.82 NFX |
Lịch sử giá 7 ngày của Nova Fox (NFX) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Nova Fox (NFX) so với VND giao động giữa mức cao 158,65 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 146,60 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của NFX trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (6 ngày trước) ở -18,83 ₫ (10.6%).
So sánh giá hàng ngày của Nova Fox (NFX) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Nova Fox (NFX) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 NFX sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 26, 2026 | Thứ năm | 146,60 ₫ | -5,25 ₫ | 3.5% |
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | 152,35 ₫ | -2,85 ₫ | 1.8% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 155,20 ₫ | 4,98 ₫ | 3.3% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 150,21 ₫ | -8,10 ₫ | 5.1% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 158,31 ₫ | 0,360372 ₫ | 0.2% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 157,95 ₫ | -0,700249 ₫ | 0.4% |
| Tháng ba 20, 2026 | Thứ sáu | 158,65 ₫ | -18,83 ₫ | 10.6% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai