Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Noxcat
NOX / VND
₫7.582,58
1.4%
0.054184 BTC
1.8%
$0,2816
Phạm vi trong 24g
$0,2894
Chuyển đổi Noxcat sang Vietnamese đồng (NOX sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Noxcat (NOX) sang VND là ₫7.582,58.
NOX
VND
1 NOX = ₫7.582,58
Cách mua NOX bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch NOX
-
Bạn có thể mua và bán Noxcat (NOX) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Uniswap V2 (Arbitrum), nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua NOX.
-
3. Mua NOX bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua NOX trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Noxcat (NOX) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua NOX bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua NOX trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Noxcat (NOX) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ NOX sang VND
Noxcat (NOX) hôm nay có giá trị là ₫7.582,58, đó là một 0.2% tăng từ một giờ trước và 1.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của NOX ngày hôm nay là 0.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Noxcat được giao dịch là ₫349.753.725.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on the Price line chart.
Switch & Compare
Switch & Compare
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 1.5% | - | - | - | - |
Số liệu thống kê về Noxcat
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫75.746.628.588.541 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫349.753.725 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
10.000.000.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
10.000.000.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Noxcatcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Noxcat (NOX) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫7.582,58.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu NOX?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00013188 NOX.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của NOX sang VND bằng cách nào?
- Calculate Noxcat's price in Vietnamese đồng by inputting your desired amount on CoinGecko’s NOX to VND converter. Track its historical price movements on the NOX to VND chart, and explore more crypto prices in VND.
-
Trước đây giá cao nhất của NOX/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 NOX theo VND là ₫7.575,46. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 NOX/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Noxcat tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của Noxcat (NOX) đã tăng tăng lên 1,40 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Noxcat có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -1,90 %.
NOX / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Noxcat (NOX) sang VND là ₫7.582,58 cho mỗi 1 NOX. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 NOX lấy 37.913 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00659406 NOX, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch NOX phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Noxcat (NOX) sang VND
| NOX | VND |
|---|---|
| 0.01 NOX | 75.83 VND |
| 0.1 NOX | 758.26 VND |
| 1 NOX | 7582.58 VND |
| 2 NOX | 15165.15 VND |
| 5 NOX | 37913 VND |
| 10 NOX | 75826 VND |
| 20 NOX | 151652 VND |
| 50 NOX | 379129 VND |
| 100 NOX | 758258 VND |
| 1000 NOX | 7582577 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang NOX
| VND | NOX |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000132 NOX |
| 0.1 VND | 0.00001319 NOX |
| 1 VND | 0.00013188 NOX |
| 2 VND | 0.00026376 NOX |
| 5 VND | 0.00065941 NOX |
| 10 VND | 0.00131881 NOX |
| 20 VND | 0.00263763 NOX |
| 50 VND | 0.00659406 NOX |
| 100 VND | 0.01318813 NOX |
| 1000 VND | 0.131881 NOX |
Lịch sử giá 7 ngày của Noxcat (NOX) so với VND
Noxcat (NOX) hiện được định giá ở mức ₫7.582,58 và đã trải qua rất ít biến động giá trong 7 ngày qua. Trong tuần, tỷ giá hối đoái hàng ngày cao nhất của NOX là 7.582,58 ₫ vào ngày Thứ sáu, và mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ là 103,91 ₫ (1.4%) vào ngày Thứ sáu.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 NOX sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 27, 2026 | Thứ sáu | 7.582,58 ₫ | 103,91 ₫ | 1.4% |
| Tháng ba 26, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | N/A | N/A | 0.0% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai