Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Nuts
NUTS / VND
₫101.819
6.4%
0,00006004 BTC
5.1%
$3,64
Phạm vi trong 24g
$3,92
Chuyển đổi Nuts sang Vietnamese đồng (NUTS sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Nuts (NUTS) sang VND là ₫101.819.
NUTS
VND
1 NUTS = ₫101.819
Cách mua NUTS bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch NUTS
-
Bạn có thể mua và bán Nuts (NUTS) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn PulseX, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua NUTS.
-
3. Mua NUTS bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua NUTS trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn Nuts (NUTS) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua NUTS bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua NUTS trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn Nuts (NUTS) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ NUTS sang VND
Nuts (NUTS) hôm nay có giá trị là ₫101.819, đó là một 0.6% giảm từ một giờ trước và 6.4% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của NUTS ngày hôm nay là 17.9% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Nuts được giao dịch là ₫953.803.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.6% | 6.4% | 18.0% | 12.6% | 13.1% | 66.4% |
Số liệu thống kê về Nuts
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫1.018.189.437 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫953.803 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
10.000 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
10.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Nutscó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Nuts (NUTS) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫101.819.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu NUTS?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000982 NUTS.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của NUTS sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Nuts theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi NUTS sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ NUTS sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của NUTS/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 NUTS theo VND là ₫1.643.841. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 NUTS/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Nuts tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Nuts (NUTS) đã tăng tăng lên 12,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Nuts có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -16,00 %.
NUTS / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Nuts (NUTS) sang VND là ₫101.819 cho mỗi 1 NUTS. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 NUTS lấy 509.095 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00049107 NUTS, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch NUTS phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Nuts (NUTS) sang VND
| NUTS | VND |
|---|---|
| 0.01 NUTS | 1018.19 VND |
| 0.1 NUTS | 10181.89 VND |
| 1 NUTS | 101819 VND |
| 2 NUTS | 203638 VND |
| 5 NUTS | 509095 VND |
| 10 NUTS | 1018189 VND |
| 20 NUTS | 2036379 VND |
| 50 NUTS | 5090947 VND |
| 100 NUTS | 10181894 VND |
| 1000 NUTS | 101818944 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang NUTS
| VND | NUTS |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000098214 NUTS |
| 0.1 VND | 0.000000982136 NUTS |
| 1 VND | 0.00000982 NUTS |
| 2 VND | 0.00001964 NUTS |
| 5 VND | 0.00004911 NUTS |
| 10 VND | 0.00009821 NUTS |
| 20 VND | 0.00019643 NUTS |
| 50 VND | 0.00049107 NUTS |
| 100 VND | 0.00098214 NUTS |
| 1000 VND | 0.00982136 NUTS |
Lịch sử giá 7 ngày của Nuts (NUTS) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Nuts (NUTS) so với VND giao động giữa mức cao 101.819 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 78.982 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của NUTS trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (4 ngày trước) ở 17.696,62 ₫ (22.4%).
So sánh giá hàng ngày của Nuts (NUTS) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Nuts (NUTS) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 NUTS sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 14, 2026 | Chủ nhật | 101.819 ₫ | 6.159,38 ₫ | 6.4% |
| Tháng sáu 13, 2026 | Thứ bảy | 95.256 ₫ | -2.668,96 ₫ | 2.7% |
| Tháng sáu 12, 2026 | Thứ sáu | 97.925 ₫ | 2.344,39 ₫ | 2.5% |
| Tháng sáu 11, 2026 | Thứ năm | 95.581 ₫ | -1.097,55 ₫ | 1.1% |
| Tháng sáu 10, 2026 | Thứ tư | 96.678 ₫ | 17.696,62 ₫ | 22.4% |
| Tháng sáu 09, 2026 | Thứ ba | 78.982 ₫ | -2.654,47 ₫ | 3.3% |
| Tháng sáu 08, 2026 | Thứ hai | 81.636 ₫ | -3.830,06 ₫ | 4.5% |
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai