Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class
EURSPKCC / VND
#605
₫30.254,42
0.8%
Giá được lấy từ hợp đồng
0,00001877 BTC
2.4%
0,0007152 ETH
8.9%
$1,15
Phạm vi trong 24g
$1,16
Chuyển đổi Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class sang Vietnamese đồng (EURSPKCC sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) sang VND là ₫30.254,42.
EURSPKCC
VND
1 EURSPKCC = ₫30.254,42
Biểu đồ EURSPKCC sang VND
Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) hôm nay có giá trị là ₫30.254,42, đó là một 0.0% tăng từ một giờ trước và 0.8% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của EURSPKCC ngày hôm nay là 1.1% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class được giao dịch là -.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.8% | 1.2% | 0.6% | 1.8% | - |
Số liệu thống kê về Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫835.034.817.982 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫835.034.817.982 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
27.600.421 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
27.600.421 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Classcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫30.254,42.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu EURSPKCC?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00003305 EURSPKCC.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của EURSPKCC sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi EURSPKCC sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ EURSPKCC sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của EURSPKCC/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 EURSPKCC theo VND là ₫31.437,88. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 EURSPKCC/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) đã tăng giảm lên -1,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -21,00 %.
EURSPKCC / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) sang VND là ₫30.254,42 cho mỗi 1 EURSPKCC. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 EURSPKCC lấy 151.272 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00165265 EURSPKCC, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch EURSPKCC phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) sang VND
| EURSPKCC | VND |
|---|---|
| 0.01 EURSPKCC | 302.54 VND |
| 0.1 EURSPKCC | 3025.44 VND |
| 1 EURSPKCC | 30254 VND |
| 2 EURSPKCC | 60509 VND |
| 5 EURSPKCC | 151272 VND |
| 10 EURSPKCC | 302544 VND |
| 20 EURSPKCC | 605088 VND |
| 50 EURSPKCC | 1512721 VND |
| 100 EURSPKCC | 3025442 VND |
| 1000 EURSPKCC | 30254423 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang EURSPKCC
| VND | EURSPKCC |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000330530 EURSPKCC |
| 0.1 VND | 0.00000331 EURSPKCC |
| 1 VND | 0.00003305 EURSPKCC |
| 2 VND | 0.00006611 EURSPKCC |
| 5 VND | 0.00016527 EURSPKCC |
| 10 VND | 0.00033053 EURSPKCC |
| 20 VND | 0.00066106 EURSPKCC |
| 50 VND | 0.00165265 EURSPKCC |
| 100 VND | 0.00330530 EURSPKCC |
| 1000 VND | 0.03305302 EURSPKCC |
Lịch sử giá 7 ngày của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) so với VND giao động giữa mức cao 30.575 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 30.254 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của EURSPKCC trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (0 ngày trước) ở -241,41 ₫ (0.8%).
So sánh giá hàng ngày của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 EURSPKCC sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng sáu 05, 2026 | Thứ sáu | 30.254 ₫ | -241,41 ₫ | 0.8% |
| Tháng sáu 04, 2026 | Thứ năm | 30.466 ₫ | -23,25 ₫ | 0.1% |
| Tháng sáu 03, 2026 | Thứ tư | 30.490 ₫ | -26,17 ₫ | 0.1% |
| Tháng sáu 02, 2026 | Thứ ba | 30.516 ₫ | -35,71 ₫ | 0.1% |
| Tháng sáu 01, 2026 | Thứ hai | 30.552 ₫ | -23,54 ₫ | 0.1% |
| Tháng năm 31, 2026 | Chủ nhật | 30.575 ₫ | 2,21 ₫ | 0.0% |
| Tháng năm 30, 2026 | Thứ bảy | 30.573 ₫ | 11,75 ₫ | 0.0% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai