Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class
EURSPKCC / VND
₫30.844,19
0.1%
Giá được lấy từ hợp đồng
0,00001575 BTC
1.2%
0,0005149 ETH
1.9%
$1,17
Phạm vi trong 24g
$1,17
Chuyển đổi Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class sang Vietnamese đồng (EURSPKCC sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) sang VND là ₫30.844,19.
EURSPKCC
VND
1 EURSPKCC = ₫30.844,19
Biểu đồ EURSPKCC sang VND
Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) hôm nay có giá trị là ₫30.844,19, đó là một 0.0% tăng từ một giờ trước và 0.1% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của EURSPKCC ngày hôm nay là 0.6% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class được giao dịch là -.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Comparison is only available on line charts.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.1% | 0.6% | 2.1% | 1.6% | - |
Số liệu thống kê về Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫851.312.652.056 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
27.600.421 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Classcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫30.844,19.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu EURSPKCC?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00003242 EURSPKCC.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của EURSPKCC sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi EURSPKCC sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ EURSPKCC sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của EURSPKCC/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 EURSPKCC theo VND là ₫31.437,88. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 EURSPKCC/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) đã tăng tăng lên 1,70 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 3,90 %.
EURSPKCC / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) sang VND là ₫30.844,19 cho mỗi 1 EURSPKCC. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 EURSPKCC lấy 154.221 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00162105 EURSPKCC, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch EURSPKCC phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) sang VND
| EURSPKCC | VND |
|---|---|
| 0.01 EURSPKCC | 308.44 VND |
| 0.1 EURSPKCC | 3084.42 VND |
| 1 EURSPKCC | 30844 VND |
| 2 EURSPKCC | 61688 VND |
| 5 EURSPKCC | 154221 VND |
| 10 EURSPKCC | 308442 VND |
| 20 EURSPKCC | 616884 VND |
| 50 EURSPKCC | 1542210 VND |
| 100 EURSPKCC | 3084419 VND |
| 1000 EURSPKCC | 30844190 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang EURSPKCC
| VND | EURSPKCC |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000324210 EURSPKCC |
| 0.1 VND | 0.00000324 EURSPKCC |
| 1 VND | 0.00003242 EURSPKCC |
| 2 VND | 0.00006484 EURSPKCC |
| 5 VND | 0.00016211 EURSPKCC |
| 10 VND | 0.00032421 EURSPKCC |
| 20 VND | 0.00064842 EURSPKCC |
| 50 VND | 0.00162105 EURSPKCC |
| 100 VND | 0.00324210 EURSPKCC |
| 1000 VND | 0.03242102 EURSPKCC |
Lịch sử giá 7 ngày của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) so với VND giao động giữa mức cao 30.966 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 30.844 ₫ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của EURSPKCC trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (6 ngày trước) ở 248,41 ₫ (0.8%).
So sánh giá hàng ngày của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund - Euro Share Class (EURSPKCC) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 EURSPKCC sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tư 20, 2026 | Thứ hai | 30.844 ₫ | -33,71 ₫ | 0.1% |
| Tháng tư 19, 2026 | Chủ nhật | 30.874 ₫ | -3,93 ₫ | 0.0% |
| Tháng tư 18, 2026 | Thứ bảy | 30.878 ₫ | -22,94 ₫ | 0.1% |
| Tháng tư 17, 2026 | Thứ sáu | 30.901 ₫ | -64,61 ₫ | 0.2% |
| Tháng tư 16, 2026 | Thứ năm | 30.966 ₫ | 8,97 ₫ | 0.0% |
| Tháng tư 15, 2026 | Thứ tư | 30.957 ₫ | 87,95 ₫ | 0.3% |
| Tháng tư 14, 2026 | Thứ ba | 30.869 ₫ | 248,41 ₫ | 0.8% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai