Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund
SPKCC / VND
#1102
₫26.669,40
0.0%
Giá được lấy từ hợp đồng
0,00001428 BTC
0.3%
0,0004705 ETH
0.3%
$1,01
Phạm vi trong 24g
$1,01
According to GoPlus, this is a proxy contract. The contract owner can make code changes to the token contract including but not limited to disabling sells, changing fees, minting, transferring tokens etc. Exercise caution.
Chuyển đổi Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund sang Vietnamese đồng (SPKCC sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund (SPKCC) sang VND là ₫26.669,40.
SPKCC
VND
1 SPKCC = ₫26.669,40
Biểu đồ SPKCC sang VND
Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund (SPKCC) hôm nay có giá trị là ₫26.669,40, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.0% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của SPKCC ngày hôm nay là 0.2% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund được giao dịch là -.
Use log scale
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh với:
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.0% | 0.0% | 0.1% | 0.2% | - |
Số liệu thống kê về Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫299.347.184.194 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
1.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫299.347.184.194 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
11.224.369 |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
11.224.369 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Spiko Digital Assets Cash & Carry Fundcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund (SPKCC) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫26.669,40.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu SPKCC?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00003750 SPKCC.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SPKCC sang VND bằng cách nào?
- Calculate Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund's price in Vietnamese đồng by inputting your desired amount on CoinGecko’s SPKCC to VND converter. Track its historical price movements on the SPKCC to VND chart, and explore more crypto prices in VND.
-
Trước đây giá cao nhất của SPKCC/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SPKCC theo VND là ₫26.679,79. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SPKCC/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund (SPKCC) đã tăng tăng lên 0,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 9,20 %.
SPKCC / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund (SPKCC) sang VND là ₫26.669,40 cho mỗi 1 SPKCC. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 SPKCC lấy 133.347 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00187481 SPKCC, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch SPKCC phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund (SPKCC) sang VND
| SPKCC | VND |
|---|---|
| 0.01 SPKCC | 266.69 VND |
| 0.1 SPKCC | 2666.94 VND |
| 1 SPKCC | 26669 VND |
| 2 SPKCC | 53339 VND |
| 5 SPKCC | 133347 VND |
| 10 SPKCC | 266694 VND |
| 20 SPKCC | 533388 VND |
| 50 SPKCC | 1333470 VND |
| 100 SPKCC | 2666940 VND |
| 1000 SPKCC | 26669398 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang SPKCC
| VND | SPKCC |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000374962 SPKCC |
| 0.1 VND | 0.00000375 SPKCC |
| 1 VND | 0.00003750 SPKCC |
| 2 VND | 0.00007499 SPKCC |
| 5 VND | 0.00018748 SPKCC |
| 10 VND | 0.00037496 SPKCC |
| 20 VND | 0.00074992 SPKCC |
| 50 VND | 0.00187481 SPKCC |
| 100 VND | 0.00374962 SPKCC |
| 1000 VND | 0.03749616 SPKCC |
Lịch sử giá 7 ngày của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund (SPKCC) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund (SPKCC) so với VND giao động giữa mức cao 26.680 ₫ trên Thứ tư và mức thấp 26.621 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của SPKCC trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ ba (2 ngày trước) ở 29,01 ₫ (0.1%).
So sánh giá hàng ngày của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund (SPKCC) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Spiko Digital Assets Cash & Carry Fund (SPKCC) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 SPKCC sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng ba 26, 2026 | Thứ năm | 26.669 ₫ | -3,36 ₫ | 0.0% |
| Tháng ba 25, 2026 | Thứ tư | 26.680 ₫ | 21,89 ₫ | 0.1% |
| Tháng ba 24, 2026 | Thứ ba | 26.658 ₫ | 29,01 ₫ | 0.1% |
| Tháng ba 23, 2026 | Thứ hai | 26.629 ₫ | -0,000000000003638 ₫ | 0.0% |
| Tháng ba 22, 2026 | Chủ nhật | 26.629 ₫ | -0,000000000003638 ₫ | 0.0% |
| Tháng ba 21, 2026 | Thứ bảy | 26.629 ₫ | 7,99 ₫ | 0.0% |
| Tháng ba 20, 2026 | Thứ sáu | 26.621 ₫ | -5,79 ₫ | 0.0% |
Ethereum Mainnet
Base Mainnet
BNB Smart Chain
Arbitrum
Avalanche
Fantom
Flare
Gnosis
Linea
Optimism
Polygon
Polygon zkEVM
Scroll
Stellar
Story
Syscoin
Telos
X Layer
Xai