Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Uniswap (Wormhole)
UNI / VND
₫114.514
5.3%
0,00005657 BTC
3.0%
$4,35
Phạm vi trong 24g
$4,63
Chuyển đổi Uniswap (Wormhole) sang Vietnamese đồng (UNI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Uniswap (Wormhole) (UNI) sang VND là 114.514 ₫.
UNI
VND
1 UNI = 114.514 ₫
Cách mua UNI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch UNI
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua UNI là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua UNI!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Uniswap (Wormhole) (UNI) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ UNI sang VND
Uniswap (Wormhole) (UNI) hôm nay có giá trị là 114.514 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 4.6% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của UNI ngày hôm nay là 7.3% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Uniswap (Wormhole) được giao dịch là 12.731.494 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 4.6% | 7.3% | 32.4% | 8.8% | 54.4% |
Số liệu thống kê về Uniswap (Wormhole)
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
- |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫12,731M |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
- |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Uniswap (Wormhole)có trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Uniswap (Wormhole) (UNI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫114.514.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu UNI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000873 UNI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của UNI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Uniswap (Wormhole) theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi UNI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ UNI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của UNI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 UNI theo VND là ₫505.456. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 UNI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Uniswap (Wormhole) tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Uniswap (Wormhole) (UNI) đã tăng tăng lên 8,80 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Uniswap (Wormhole) có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên 18,10 %.
UNI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Uniswap (Wormhole) (UNI) sang VND là 114.514 ₫ cho mỗi 1 UNI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 UNI lấy 572.569 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00043663 UNI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch UNI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Uniswap (Wormhole) (UNI) sang VND
| UNI | VND |
|---|---|
| 0.01 UNI | 1145.14 VND |
| 0.1 UNI | 11451.38 VND |
| 1 UNI | 114514 VND |
| 2 UNI | 229028 VND |
| 5 UNI | 572569 VND |
| 10 UNI | 1145138 VND |
| 20 UNI | 2290276 VND |
| 50 UNI | 5725691 VND |
| 100 UNI | 11451382 VND |
| 1000 UNI | 114513822 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang UNI
| VND | UNI |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000087326 UNI |
| 0.1 VND | 0.000000873257 UNI |
| 1 VND | 0.00000873 UNI |
| 2 VND | 0.00001747 UNI |
| 5 VND | 0.00004366 UNI |
| 10 VND | 0.00008733 UNI |
| 20 VND | 0.00017465 UNI |
| 50 VND | 0.00043663 UNI |
| 100 VND | 0.00087326 UNI |
| 1000 VND | 0.00873257 UNI |
Lịch sử giá 7 ngày của Uniswap (Wormhole) (UNI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Uniswap (Wormhole) (UNI) so với VND giao động giữa mức cao 122.157 ₫ trên Thứ năm và mức thấp 111.479 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của UNI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (2 ngày trước) ở 7.816,57 ₫ (6.8%).
So sánh giá hàng ngày của Uniswap (Wormhole) (UNI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Uniswap (Wormhole) (UNI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 UNI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 29, 2026 | Thứ bảy | 114.514 ₫ | -5.521,63 ₫ | 4.6% |
| Tháng tám 28, 2026 | Thứ sáu | 115.679 ₫ | -6.478,03 ₫ | 5.3% |
| Tháng tám 27, 2026 | Thứ năm | 122.157 ₫ | 7.816,57 ₫ | 6.8% |
| Tháng tám 26, 2026 | Thứ tư | 114.340 ₫ | 2.861,55 ₫ | 2.6% |
| Tháng tám 25, 2026 | Thứ ba | 111.479 ₫ | -1.853,64 ₫ | 1.6% |
| Tháng tám 24, 2026 | Thứ hai | 113.332 ₫ | -4.832,73 ₫ | 4.1% |
| Tháng tám 23, 2026 | Chủ nhật | 118.165 ₫ | 5.836,10 ₫ | 5.2% |