Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
YieldFi vyETH
VYETH / VND
₫46.584.717
6.7%
Giá được lấy từ hợp đồng
0,02730 BTC
2.1%
0,9389 ETH
0.1%
$1.657,43
Phạm vi trong 24g
$1.775,31
Chuyển đổi YieldFi vyETH sang Vietnamese đồng (VYETH sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 YieldFi vyETH (VYETH) sang VND là ₫46.584.717.
VYETH
VND
1 VYETH = ₫46.584.717
Biểu đồ VYETH sang VND
YieldFi vyETH (VYETH) hôm nay có giá trị là ₫46.584.717, đó là một 0.4% giảm từ một giờ trước và 6.7% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của VYETH ngày hôm nay là 6.1% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng YieldFi vyETH được giao dịch là -.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 6.7% | 6.2% | 20.3% | 9.2% | - |
Số liệu thống kê về YieldFi vyETH
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
- Gửi |
|---|---|
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫26,414B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số tiền ảo đã tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi lưu thông). Có thể so sánh với các cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Nguồn cung trên chuỗi khối - token bị đốt cháy |
567 |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 YieldFi vyETHcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 YieldFi vyETH (VYETH) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫46.584.717.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu VYETH?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.000000021466 VYETH.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của VYETH sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của YieldFi vyETH theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi VYETH sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ VYETH sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của VYETH/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 VYETH theo VND là ₫84.336.539. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 VYETH/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của YieldFi vyETH tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của YieldFi vyETH (VYETH) đã tăng tăng lên 9,10 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, YieldFi vyETH có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -0,10 %.
VYETH / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ YieldFi vyETH (VYETH) sang VND là ₫46.584.717 cho mỗi 1 VYETH. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 VYETH lấy 232.923.587 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00000107 VYETH, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch VYETH phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi YieldFi vyETH (VYETH) sang VND
| VYETH | VND |
|---|---|
| 0.01 VYETH | 465847 VND |
| 0.1 VYETH | 4658472 VND |
| 1 VYETH | 46584717 VND |
| 2 VYETH | 93169435 VND |
| 5 VYETH | 232923587 VND |
| 10 VYETH | 465847174 VND |
| 20 VYETH | 931694348 VND |
| 50 VYETH | 2329235869 VND |
| 100 VYETH | 4658471739 VND |
| 1000 VYETH | 46584717387 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang VYETH
| VND | VYETH |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000000214663 VYETH |
| 0.1 VND | 0.000000002147 VYETH |
| 1 VND | 0.000000021466 VYETH |
| 2 VND | 0.000000042933 VYETH |
| 5 VND | 0.000000107331 VYETH |
| 10 VND | 0.000000214663 VYETH |
| 20 VND | 0.000000429325 VYETH |
| 50 VND | 0.00000107 VYETH |
| 100 VND | 0.00000215 VYETH |
| 1000 VND | 0.00002147 VYETH |
Lịch sử giá 7 ngày của YieldFi vyETH (VYETH) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của YieldFi vyETH (VYETH) so với VND giao động giữa mức cao 46.584.717 ₫ trên Thứ tư và mức thấp 43.000.621 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của VYETH trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ tư (0 ngày trước) ở 2.921.199 ₫ (6.7%).
So sánh giá hàng ngày của YieldFi vyETH (VYETH) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của YieldFi vyETH (VYETH) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 VYETH sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 15, 2026 | Thứ tư | 46.584.717 ₫ | 2.921.199 ₫ | 6.7% |
| Tháng bảy 14, 2026 | Thứ ba | 43.756.900 ₫ | -733.958 ₫ | 1.6% |
| Tháng bảy 13, 2026 | Thứ hai | 44.490.859 ₫ | 351.659 ₫ | 0.8% |
| Tháng bảy 12, 2026 | Chủ nhật | 44.139.200 ₫ | -125.615 ₫ | 0.3% |
| Tháng bảy 11, 2026 | Thứ bảy | 44.264.815 ₫ | 1.176.841 ₫ | 2.7% |
| Tháng bảy 10, 2026 | Thứ sáu | 43.087.974 ₫ | 87.352 ₫ | 0.2% |
| Tháng bảy 09, 2026 | Thứ năm | 43.000.621 ₫ | -726.794 ₫ | 1.7% |