Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
YOM
YOM / VND
#1035
₫2.692,07
1.3%
0.051619 BTC
1.6%
$0,1019
Phạm vi trong 24g
$0,1045
Chuyển đổi YOM sang Vietnamese đồng (YOM sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 YOM (YOM) sang VND là 2.692,07 ₫.
YOM
VND
1 YOM = 2.692,07 ₫
Cách mua YOM bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch YOM
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Bạn có thể mua YOM bằng VND dễ dàng thông qua một sàn giao dịch tập trung (CEX) hỗ trợ nạp tiền bằng VND. Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của cac sàn. Hầu hết các sàn CEX đều áp dụng phí người tạo thị trường/người đặt lệnh và có thể gồm cả các khoản phí rút tiền và nạp tiền khác. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua YOM.
-
3. Đăng ký tài khoản
-
Tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC. Sau khi tài khoản của bạn được xác minh, hãy chọn phương thức thanh toán ưu tiên của bạn và nạp VND vào tài khoản. Hầu hết các sàn giao dịch đều hỗ trợ phương thức chuyển khoản ngân hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
-
4. Bây giờ bạn đã có thể mua YOM bằng VND!
-
Chọn YOM (YOM) và nhập số tiền bằng VND bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch. Sau khi nhận được YOM, có thể bạn muốn lưu trữ trong ví tiền mã hóa để đảm bảo quyền lưu ký đối với tài sản của mình.
Biểu đồ YOM sang VND
YOM (YOM) hôm nay có giá trị là 2.692,07 ₫, đó là một 0.2% tăng từ một giờ trước và 1.3% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của YOM ngày hôm nay là 2.2% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng YOM được giao dịch là 24.596.098.947 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 1.3% | 2.2% | 4.1% | 17.6% | 0.0% |
Số liệu thống kê về YOM
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫315,512B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.16 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫2,019T |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫24,596B |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
117,201M
Nguồn cung khả dụng
750.000.000
Team Finance vesting escrow
(0x7E72)
- 11.395.224
Team Finance vesting escrow (community program)
(0xdB72)
- 1.000.300
Team Finance vesting escrow
(0x42cB)
- 205.000
Deployer / admin
(0xdF8b)
- 162.500
Up10 launchpad claim helper
(0x7Afe)
- 0
Team Finance vesting vault (treasury / ecosystem / HODL)
(0xc102)
- 610.594.750
Team Finance vesting escrow (investor batch)
(0xba11)
- 1.314.443
Team Finance vesting micro-escrow
(0x20B9)
- 5.000
Team Finance vesting micro-escrow 2
(0xFe63)
- 2.847
Team wallet (2-of-3 Safe signer)
(0x263C)
- 7.475.000
Up10 launchpad claim contract
(0x2624)
- 644.360
Nguồn cung lưu thông ước tính
117.200.572
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
750M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
750M |
Câu hỏi thường gặp
-
1 YOMcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 YOM (YOM) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2.692,29.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu YOM?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00037143 YOM.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của YOM sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của YOM theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi YOM sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ YOM sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của YOM/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 YOM theo VND là ₫2.817,58. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 YOM/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của YOM tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của YOM (YOM) đã tăng tăng lên 17,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, YOM có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 0,00 %.
YOM / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ YOM (YOM) sang VND là 2.692,07 ₫ cho mỗi 1 YOM. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 YOM lấy 13.460,35 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.01857307 YOM, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch YOM phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi YOM (YOM) sang VND
| YOM | VND |
|---|---|
| 0.01 YOM | 26.92 VND |
| 0.1 YOM | 269.21 VND |
| 1 YOM | 2692.07 VND |
| 2 YOM | 5384.14 VND |
| 5 YOM | 13460.35 VND |
| 10 YOM | 26921 VND |
| 20 YOM | 53841 VND |
| 50 YOM | 134603 VND |
| 100 YOM | 269207 VND |
| 1000 YOM | 2692070 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang YOM
| VND | YOM |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000371 YOM |
| 0.1 VND | 0.00003715 YOM |
| 1 VND | 0.00037146 YOM |
| 2 VND | 0.00074292 YOM |
| 5 VND | 0.00185731 YOM |
| 10 VND | 0.00371461 YOM |
| 20 VND | 0.00742923 YOM |
| 50 VND | 0.01857307 YOM |
| 100 VND | 0.03714614 YOM |
| 1000 VND | 0.371461 YOM |
Lịch sử giá 7 ngày của YOM (YOM) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của YOM (YOM) so với VND giao động giữa mức cao 2.723,70 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 2.596,73 ₫ trên Thứ ba trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của YOM trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ sáu (2 ngày trước) ở 79,13 ₫ (3.0%).
So sánh giá hàng ngày của YOM (YOM) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của YOM (YOM) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 YOM sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 02, 2026 | Chủ nhật | 2.692,07 ₫ | -35,46 ₫ | 1.3% |
| Tháng tám 01, 2026 | Thứ bảy | 2.682,04 ₫ | -41,66 ₫ | 1.5% |
| Tháng bảy 31, 2026 | Thứ sáu | 2.723,70 ₫ | 79,13 ₫ | 3.0% |
| Tháng bảy 30, 2026 | Thứ năm | 2.644,58 ₫ | -7,98 ₫ | 0.3% |
| Tháng bảy 29, 2026 | Thứ tư | 2.652,56 ₫ | 55,83 ₫ | 2.2% |
| Tháng bảy 28, 2026 | Thứ ba | 2.596,73 ₫ | -39,77 ₫ | 1.5% |
| Tháng bảy 27, 2026 | Thứ hai | 2.636,49 ₫ | -25,08 ₫ | 0.9% |