Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Camelot Token
GRAIL / VND
#3164
₫816.190
4.7%
0,0003722 BTC
2.4%
$30,98
Phạm vi trong 24g
$33,37
Chuyển đổi Camelot Token sang Vietnamese đồng (GRAIL sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Camelot Token (GRAIL) sang VND là 816.190 ₫.
GRAIL
VND
1 GRAIL = 816.190 ₫
Cách mua GRAIL bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch GRAIL
-
Bạn có thể mua và bán Camelot Token (GRAIL) trên 2 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán GRAIL sôi động nhất là sàn Camelot V3.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua GRAIL là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua GRAIL!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Camelot Token (GRAIL) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ GRAIL sang VND
Camelot Token (GRAIL) hôm nay có giá trị là 816.190 ₫, đó là một 0.1% tăng từ một giờ trước và 4.5% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của GRAIL ngày hôm nay là 11.4% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Camelot Token được giao dịch là 195.712.949 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 4.5% | 11.4% | 23.0% | 12.9% | 87.4% |
Số liệu thống kê về Camelot Token
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫23,544B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.31 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 0.06 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫75,241B |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 0.19 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫195,713M |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | - |
| Cung lưu thông | 28.849 |
| Tổng cung | 92.197 |
| Tổng lượng cung tối đa | 100.000 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Camelot Tokencó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Camelot Token (GRAIL) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫816.190.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu GRAIL?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000123 GRAIL.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của GRAIL sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Camelot Token theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi GRAIL sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ GRAIL sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của GRAIL/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 GRAIL theo VND là ₫109.556.823. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 GRAIL/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Camelot Token tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Camelot Token (GRAIL) đã tăng giảm lên -12,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Camelot Token có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 7,60 %.
GRAIL / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Camelot Token (GRAIL) sang VND là 816.190 ₫ cho mỗi 1 GRAIL. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 GRAIL lấy 4.080.948 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00006126 GRAIL, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch GRAIL phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Camelot Token (GRAIL) sang VND
| GRAIL | VND |
|---|---|
| 0.01 GRAIL | 8161.90 VND |
| 0.1 GRAIL | 81619 VND |
| 1 GRAIL | 816190 VND |
| 2 GRAIL | 1632379 VND |
| 5 GRAIL | 4080948 VND |
| 10 GRAIL | 8161896 VND |
| 20 GRAIL | 16323791 VND |
| 50 GRAIL | 40809478 VND |
| 100 GRAIL | 81618955 VND |
| 1000 GRAIL | 816189553 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang GRAIL
| VND | GRAIL |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000012252 GRAIL |
| 0.1 VND | 0.000000122521 GRAIL |
| 1 VND | 0.00000123 GRAIL |
| 2 VND | 0.00000245 GRAIL |
| 5 VND | 0.00000613 GRAIL |
| 10 VND | 0.00001225 GRAIL |
| 20 VND | 0.00002450 GRAIL |
| 50 VND | 0.00006126 GRAIL |
| 100 VND | 0.00012252 GRAIL |
| 1000 VND | 0.00122521 GRAIL |
Lịch sử giá 7 ngày của Camelot Token (GRAIL) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Camelot Token (GRAIL) so với VND giao động giữa mức cao 916.800 ₫ trên Thứ sáu và mức thấp 815.630 ₫ trên Thứ tư trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của GRAIL trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (3 ngày trước) ở 57.376 ₫ (6.8%).
So sánh giá hàng ngày của Camelot Token (GRAIL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Camelot Token (GRAIL) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 GRAIL sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng chín 24, 2026 | Thứ năm | 816.190 ₫ | -38.365 ₫ | 4.5% |
| Tháng chín 23, 2026 | Thứ tư | 815.630 ₫ | -40.996 ₫ | 4.8% |
| Tháng chín 22, 2026 | Thứ ba | 856.626 ₫ | -41.297 ₫ | 4.6% |
| Tháng chín 21, 2026 | Thứ hai | 897.923 ₫ | 57.376 ₫ | 6.8% |
| Tháng chín 20, 2026 | Chủ nhật | 840.547 ₫ | -15.786,52 ₫ | 1.8% |
| Tháng chín 19, 2026 | Thứ bảy | 856.333 ₫ | -60.467 ₫ | 6.6% |
| Tháng chín 18, 2026 | Thứ sáu | 916.800 ₫ | 27.460 ₫ | 3.1% |