Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
iFARM
IFARM / VND
₫231.351
0.1%
0,0001406 BTC
0.2%
0,004736 ETH
0.2%
$8,79
Phạm vi trong 24g
$8,89
Chuyển đổi iFARM sang Vietnamese đồng (IFARM sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 iFARM (IFARM) sang VND là 231.351 ₫.
IFARM
VND
1 IFARM = 231.351 ₫
Cách mua IFARM bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch IFARM
-
Bạn có thể mua và bán iFARM (IFARM) trên 3 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán IFARM sôi động nhất là sàn Quickswap, tiếp theo là sàn Uniswap V3 (Polygon).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua IFARM là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua IFARM!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn iFARM (IFARM) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ IFARM sang VND
iFARM (IFARM) hôm nay có giá trị là 231.351 ₫, đó là một 0.1% giảm từ một giờ trước và 0.1% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của IFARM ngày hôm nay là 1.9% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng iFARM được giao dịch là 32.637 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 0.1% | 1.9% | 4.1% | 7.2% | 81.2% |
Số liệu thống kê về iFARM
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫0,00 |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫5,783B |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫32.636,57 |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
- |
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
24.997 |
Câu hỏi thường gặp
-
1 iFARMcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 iFARM (IFARM) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫231.348.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu IFARM?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000432 IFARM.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của IFARM sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của iFARM theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi IFARM sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ IFARM sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của IFARM/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 IFARM theo VND là ₫38.053.691. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 IFARM/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của iFARM tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của iFARM (IFARM) đã tăng giảm lên -7,60 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, iFARM có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên -1,20 %.
IFARM / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ iFARM (IFARM) sang VND là 231.351 ₫ cho mỗi 1 IFARM. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 IFARM lấy 1.156.754 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00021612 IFARM, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch IFARM phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi iFARM (IFARM) sang VND
| IFARM | VND |
|---|---|
| 0.01 IFARM | 2313.51 VND |
| 0.1 IFARM | 23135 VND |
| 1 IFARM | 231351 VND |
| 2 IFARM | 462701 VND |
| 5 IFARM | 1156754 VND |
| 10 IFARM | 2313507 VND |
| 20 IFARM | 4627015 VND |
| 50 IFARM | 11567536 VND |
| 100 IFARM | 23135073 VND |
| 1000 IFARM | 231350727 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang IFARM
| VND | IFARM |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000043224 IFARM |
| 0.1 VND | 0.000000432244 IFARM |
| 1 VND | 0.00000432 IFARM |
| 2 VND | 0.00000864 IFARM |
| 5 VND | 0.00002161 IFARM |
| 10 VND | 0.00004322 IFARM |
| 20 VND | 0.00008645 IFARM |
| 50 VND | 0.00021612 IFARM |
| 100 VND | 0.00043224 IFARM |
| 1000 VND | 0.00432244 IFARM |
Lịch sử giá 7 ngày của iFARM (IFARM) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của iFARM (IFARM) so với VND giao động giữa mức cao 235.712 ₫ trên Chủ nhật và mức thấp 230.676 ₫ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của IFARM trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (5 ngày trước) ở -5.036,76 ₫ (2.1%).
So sánh giá hàng ngày của iFARM (IFARM) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của iFARM (IFARM) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 IFARM sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng tám 15, 2026 | Thứ bảy | 231.351 ₫ | 231,12 ₫ | 0.1% |
| Tháng tám 14, 2026 | Thứ sáu | 231.633 ₫ | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 13, 2026 | Thứ năm | N/A | N/A | 0.0% |
| Tháng tám 12, 2026 | Thứ tư | 231.993 ₫ | 166,60 ₫ | 0.1% |
| Tháng tám 11, 2026 | Thứ ba | 231.826 ₫ | 1.150,81 ₫ | 0.5% |
| Tháng tám 10, 2026 | Thứ hai | 230.676 ₫ | -5.036,76 ₫ | 2.1% |
| Tháng tám 09, 2026 | Chủ nhật | 235.712 ₫ | -1.137,07 ₫ | 0.5% |