Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Locked Money
LMY / VND
#5069
₫2,05
0.6%
0.081006 BTC
0.0%
$0,00007807
Phạm vi trong 24g
$0,00007919
According to GoPlus, the contract creator can make changes to the token contract such as disabling sells, changing fees, minting, transferring tokens etc. Exercise caution.
Chuyển đổi Locked Money sang Vietnamese đồng (LMY sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Locked Money (LMY) sang VND là 2,05 ₫.
LMY
VND
1 LMY = 2,05 ₫
Cách mua LMY bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch LMY
-
Bạn có thể mua và bán Locked Money (LMY) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa. Nếu tính theo khối lượng giao dịch và Điểm tin cậy, sàn giao dịch mua bán LMY sôi động nhất là sàn Aerodrome (Base).
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua LMY là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua LMY!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Locked Money (LMY) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ LMY sang VND
Locked Money (LMY) hôm nay có giá trị là 2,05 ₫, đó là một 0.2% tăng từ một giờ trước và 0.6% tăng từ ngày hôm qua. Giá trị của LMY ngày hôm nay là 7.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Locked Money được giao dịch là 11.027.118 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.2% | 0.6% | 7.0% | 9.7% | 25.0% | 92.0% |
Số liệu thống kê về Locked Money
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫5,183B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.25 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫20,496B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫11,027M |
| Cung lưu thông | 2,529B |
| Tổng cung | 10B |
| Tổng lượng cung tối đa | 10B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Locked Moneycó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Locked Money (LMY) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫2,05.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu LMY?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.487872 LMY.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của LMY sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Locked Money theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi LMY sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ LMY sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của LMY/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 LMY theo VND là ₫121,94. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 LMY/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Locked Money tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Locked Money (LMY) đã tăng giảm lên -25,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Locked Money có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là giảm lên -10,30 %.
LMY / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Locked Money (LMY) sang VND là 2,05 ₫ cho mỗi 1 LMY. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 LMY lấy 10,25 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 24.39 LMY, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch LMY phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Locked Money (LMY) sang VND
| LMY | VND |
|---|---|
| 0.01 LMY | 0.02049717 VND |
| 0.1 LMY | 0.204972 VND |
| 1 LMY | 2.05 VND |
| 2 LMY | 4.10 VND |
| 5 LMY | 10.25 VND |
| 10 LMY | 20.50 VND |
| 20 LMY | 40.99 VND |
| 50 LMY | 102.49 VND |
| 100 LMY | 204.97 VND |
| 1000 LMY | 2049.72 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang LMY
| VND | LMY |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00487872 LMY |
| 0.1 VND | 0.04878721 LMY |
| 1 VND | 0.487872 LMY |
| 2 VND | 0.975744 LMY |
| 5 VND | 2.44 LMY |
| 10 VND | 4.88 LMY |
| 20 VND | 9.76 LMY |
| 50 VND | 24.39 LMY |
| 100 VND | 48.79 LMY |
| 1000 VND | 487.87 LMY |
Lịch sử giá 7 ngày của Locked Money (LMY) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Locked Money (LMY) so với VND giao động giữa mức cao 2,15 ₫ trên Thứ ba và mức thấp 2,01 ₫ trên Thứ sáu trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của LMY trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ năm (3 ngày trước) ở -0,109982 ₫ (5.1%).
So sánh giá hàng ngày của Locked Money (LMY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Locked Money (LMY) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 LMY sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười một 01, 2026 | Chủ nhật | 2,05 ₫ | 0,01215812 ₫ | 0.6% |
| Tháng mười 31, 2026 | Thứ bảy | 2,02 ₫ | 0,01237845 ₫ | 0.6% |
| Tháng mười 30, 2026 | Thứ sáu | 2,01 ₫ | -0,02157177 ₫ | 1.1% |
| Tháng mười 29, 2026 | Thứ năm | 2,03 ₫ | -0,109982 ₫ | 5.1% |
| Tháng mười 28, 2026 | Thứ tư | 2,14 ₫ | -0,00601159 ₫ | 0.3% |
| Tháng mười 27, 2026 | Thứ ba | 2,15 ₫ | 0,02150152 ₫ | 1.0% |
| Tháng mười 26, 2026 | Thứ hai | 2,12 ₫ | -0,01381452 ₫ | 0.6% |