Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
OMFI
OMFI / VND
₫795,97
0.1%
0.063749 BTC
0.6%
$0,03052
Phạm vi trong 24g
$0,03083
Chuyển đổi OMFI sang Vietnamese đồng (OMFI sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 OMFI (OMFI) sang VND là 795,97 ₫.
OMFI
VND
1 OMFI = 795,97 ₫
Cách mua OMFI bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch OMFI
-
Bạn có thể mua và bán OMFI (OMFI) trên 1 sàn giao dịch tiền mã hóa như sàn Vindax, nhưng sàn này không có khối lượng giao dịch hoặc Điểm tin cậy cao nhất trong số các sàn giao dịch được niêm yết trên CoinGecko. Hãy tự tìm hiểu thêm.
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Khi chọn sàn giao dịch, hãy so sánh cấu trúc phí, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn. Nếu bạn muốn giao dịch trên sàn giao dịch phi tập trung (DEX), hãy so sánh tính thanh khoản của các sàn. Hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí khi mua OMFI.
-
3. Mua OMFI bằng VND trên sàn CEX
-
Để mua OMFI trên sàn giao dịch tập trung (CEX), hãy tạo tài khoản trên sàn giao dịch tiền mã hóa bạn yêu thích và hoàn tất quy trình KYC để xác minh tài khoản của bạn. Nạp VND vào tài khoản bằng phương thức thanh toán ưu tiên. Chọn OMFI (OMFI) và nhập số tiền bằng VND mà bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
-
Tiền thưởng: Mua OMFI bằng VND trên sàn DEX
-
Để mua OMFI trên sàn DEX, trước tiên bạn cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin bằng VND trên một sàn CEX. Chuyển tài sản của bạn sang ví tiền mã hóa, kết nối ví đó với sàn DEX bạn yêu thích. Chọn OMFI (OMFI) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ OMFI sang VND
OMFI (OMFI) hôm nay có giá trị là 795,97 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 0.5% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của OMFI ngày hôm nay là 0.6% cao hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng OMFI được giao dịch là 1.165.955.382 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 0.5% | 0.6% | 0.0% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về OMFI
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫0,00 |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫7,96T |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫1,166B |
| Cung lưu thông | - |
| Tổng cung | 10B |
| Tổng lượng cung tối đa | 10B |
Câu hỏi thường gặp
-
1 OMFIcó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 OMFI (OMFI) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫795,97.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu OMFI?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00125633 OMFI.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của OMFI sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của OMFI theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi OMFI sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ OMFI sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của OMFI/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 OMFI theo VND là ₫804,31. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 OMFI/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của OMFI tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của OMFI (OMFI) đã tăng tăng lên 0,00 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, OMFI có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 3,40 %.
OMFI / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ OMFI (OMFI) sang VND là 795,97 ₫ cho mỗi 1 OMFI. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 OMFI lấy 3.979,84 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.062817 OMFI, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch OMFI phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi OMFI (OMFI) sang VND
| OMFI | VND |
|---|---|
| 0.01 OMFI | 7.96 VND |
| 0.1 OMFI | 79.60 VND |
| 1 OMFI | 795.97 VND |
| 2 OMFI | 1591.94 VND |
| 5 OMFI | 3979.84 VND |
| 10 OMFI | 7959.68 VND |
| 20 OMFI | 15919.36 VND |
| 50 OMFI | 39798 VND |
| 100 OMFI | 79597 VND |
| 1000 OMFI | 795968 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang OMFI
| VND | OMFI |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00001256 OMFI |
| 0.1 VND | 0.00012563 OMFI |
| 1 VND | 0.00125633 OMFI |
| 2 VND | 0.00251266 OMFI |
| 5 VND | 0.00628166 OMFI |
| 10 VND | 0.01256332 OMFI |
| 20 VND | 0.02512664 OMFI |
| 50 VND | 0.062817 OMFI |
| 100 VND | 0.125633 OMFI |
| 1000 VND | 1.26 OMFI |
Lịch sử giá 7 ngày của OMFI (OMFI) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của OMFI (OMFI) so với VND giao động giữa mức cao 796,11 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 790,75 ₫ trên Thứ hai trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của OMFI trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ bảy (1 ngày trước) ở 5,19 ₫ (0.7%).
So sánh giá hàng ngày của OMFI (OMFI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của OMFI (OMFI) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 OMFI sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 18, 2026 | Chủ nhật | 795,97 ₫ | -3,84 ₫ | 0.5% |
| Tháng mười 17, 2026 | Thứ bảy | 796,11 ₫ | 5,19 ₫ | 0.7% |
| Tháng mười 16, 2026 | Thứ sáu | 790,92 ₫ | -0,111489 ₫ | 0.0% |
| Tháng mười 15, 2026 | Thứ năm | 791,03 ₫ | -2,18 ₫ | 0.3% |
| Tháng mười 14, 2026 | Thứ tư | 793,21 ₫ | -0,886126 ₫ | 0.1% |
| Tháng mười 13, 2026 | Thứ ba | 794,09 ₫ | 3,35 ₫ | 0.4% |
| Tháng mười 12, 2026 | Thứ hai | 790,75 ₫ | -3,17 ₫ | 0.4% |