Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Omnipair
OMFG / VND
#2063
₫5.602,62
1.4%
0.052605 BTC
1.8%
$0,2098
Phạm vi trong 24g
$0,2195
According to GoPlus, this contract includes a mint function that allows the minting of additional tokens. Please exercise caution.
Chuyển đổi Omnipair sang Vietnamese đồng (OMFG sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Omnipair (OMFG) sang VND là 5.602,62 ₫.
OMFG
VND
1 OMFG = 5.602,62 ₫
Cách mua OMFG bằng VND
Hiện-
1. Xác định nơi giao dịch OMFG
-
2. Chọn sàn giao dịch phù hợp
-
Một cách phổ biến để mua OMFG là thông qua sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Khi chọn sàn DEX, hãy so sánh tính thanh khoản, khả năng bảo mật và tài sản có sẵn của các sàn giao dịch. Hầu hết các sàn DEX đều áp dụng phí giao dịch và phí mạng lưới, nên hãy nhớ phân bổ một số tiền nhất định để trả các khoản phí này.
-
3. Mua tiền mã hóa cơ sở bằng VND
-
Sau khi xác định được sàn DEX yêu thích, bạn sẽ cần mua một loại tiền mã hóa phổ biến như Ethereum hoặc Stablecoin từ một sàn giao dịch tập trung (CEX) chấp nhận VND. Điều này rất quan trọng vì bạn sẽ sử dụng loại tiền đó làm tiền mã hóa cơ sở.
-
4. Thiết lập ví tiền mã hóa
-
Chuyển tiền mã hóa cơ sở sang ví tiền mã hóa. Việc thiết lập ví tiền mã hóa như MetaMask cho phép bạn kiểm soát các mã khóa riêng tư của mình cũng như quản lý tất cả các tài sản ở cùng một nơi. Hãy lưu trữ mã khóa riêng tư của bạn ở nơi an toàn và dễ truy cập.
-
5. Bây giờ bạn đã có thể mua OMFG!
-
Kết nối ví tiền mã hóa của bạn với sàn DEX yêu thích. Trên sàn giao dịch, hãy chọn Omnipair (OMFG) rồi nhập số tiền mã hóa bạn muốn giao dịch. Xác minh các thông tin chi tiết trước khi xác nhận giao dịch.
Biểu đồ OMFG sang VND
Omnipair (OMFG) hôm nay có giá trị là 5.602,62 ₫, đó là một 0.0% tăng từ một giờ trước và 1.4% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của OMFG ngày hôm nay là 18.5% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Omnipair được giao dịch là 741.410.540 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
Xem toàn màn hình
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 1.4% | 18.5% | 5.6% | 29.5% | 73.2% |
Số liệu thống kê về Omnipair
| Giá trị vốn hóa thị trường | ₫77,316B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL | 4.6 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | ₫77,316B |
| Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL | 4.6 |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | ₫741,411M |
| Tổng giá trị đã khóa (TVL) | - |
| Cung lưu thông | 13,8M |
| Tổng cung | 13,8M |
| Tổng lượng cung tối đa | ∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Omnipaircó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Omnipair (OMFG) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫5.602,62.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu OMFG?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00017849 OMFG.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của OMFG sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Omnipair theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi OMFG sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ OMFG sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của OMFG/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 OMFG theo VND là ₫48.976,89. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 OMFG/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Omnipair tính bằng VND?
- Trong tháng qua, giá của Omnipair (OMFG) đã tăng tăng lên 29,50 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Omnipair có hiệu suất cao hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 7,40 %.
OMFG / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Omnipair (OMFG) sang VND là 5.602,62 ₫ cho mỗi 1 OMFG. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 OMFG lấy 28.013 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00892439 OMFG, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch OMFG phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Omnipair (OMFG) sang VND
| OMFG | VND |
|---|---|
| 0.01 OMFG | 56.03 VND |
| 0.1 OMFG | 560.26 VND |
| 1 OMFG | 5602.62 VND |
| 2 OMFG | 11205.24 VND |
| 5 OMFG | 28013 VND |
| 10 OMFG | 56026 VND |
| 20 OMFG | 112052 VND |
| 50 OMFG | 280131 VND |
| 100 OMFG | 560262 VND |
| 1000 OMFG | 5602622 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang OMFG
| VND | OMFG |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.00000178 OMFG |
| 0.1 VND | 0.00001785 OMFG |
| 1 VND | 0.00017849 OMFG |
| 2 VND | 0.00035698 OMFG |
| 5 VND | 0.00089244 OMFG |
| 10 VND | 0.00178488 OMFG |
| 20 VND | 0.00356976 OMFG |
| 50 VND | 0.00892439 OMFG |
| 100 VND | 0.01784878 OMFG |
| 1000 VND | 0.178488 OMFG |
Lịch sử giá 7 ngày của Omnipair (OMFG) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Omnipair (OMFG) so với VND giao động giữa mức cao 6.527,05 ₫ trên Thứ hai và mức thấp 5.602,62 ₫ trên Chủ nhật trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của OMFG trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (6 ngày trước) ở -504,49 ₫ (7.2%).
So sánh giá hàng ngày của Omnipair (OMFG) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Omnipair (OMFG) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 OMFG sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng mười 11, 2026 | Chủ nhật | 5.602,62 ₫ | -82,10 ₫ | 1.4% |
| Tháng mười 10, 2026 | Thứ bảy | 5.630,46 ₫ | -60,91 ₫ | 1.1% |
| Tháng mười 09, 2026 | Thứ sáu | 5.691,38 ₫ | -9,19 ₫ | 0.2% |
| Tháng mười 08, 2026 | Thứ năm | 5.700,57 ₫ | -379,86 ₫ | 6.2% |
| Tháng mười 07, 2026 | Thứ tư | 6.080,43 ₫ | 9,55 ₫ | 0.2% |
| Tháng mười 06, 2026 | Thứ ba | 6.070,88 ₫ | -456,17 ₫ | 7.0% |
| Tháng mười 05, 2026 | Thứ hai | 6.527,05 ₫ | -504,49 ₫ | 7.2% |