Danh mục đầu tư
Thêm vào danh mục đầu tư mới
Theo dõi
mọi lúc, mọi nơi
Nhận thông tin cập nhật theo thời gian thực thông qua thông báo đẩy trên ứng dụng.
Mở ứng dụng
Securitize
SECZ / VND
#853
₫173.456
6.9%
Giá được lấy từ hợp đồng
0,0001020 BTC
7.7%
$6,60
Phạm vi trong 24g
$7,08
Chuyển đổi Securitize sang Vietnamese đồng (SECZ sang VND)
Hôm nay, giá chuyển đổi 1 Securitize (SECZ) sang VND là 173.456 ₫.
SECZ
VND
1 SECZ = 173.456 ₫
Biểu đồ SECZ sang VND
Securitize (SECZ) hôm nay có giá trị là 173.456 ₫, đó là một 0.0% giảm từ một giờ trước và 6.8% giảm từ ngày hôm qua. Giá trị của SECZ ngày hôm nay là 14.0% thấp hơn so với giá trị 7 ngày trước. Trong 24 giờ qua, tổng khối lượng Securitize được giao dịch là 0,000000000000000000 ₫.
Sử dụng thang đo logarit
Xem toàn màn hình
Tải xuống dưới dạng PNG
Tải xuống dưới dạng SVG
Tải xuống dưới dạng JPEG
Tải xuống dưới dạng PDF
So sánh chỉ khả dụng trên biểu đồ đường.
Chuyển đổi và so sánh
Chuyển đổi và so sánh
Cần thêm dữ liệu?
Tìm hiểu API của chúng tôi
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.0% | 6.8% | 14.0% | 21.8% | 0.0% | 0.0% |
Số liệu thống kê về Securitize
|
Giá trị vốn hóa thị trường
Giá trị vốn hóa thị trường = Giá hiện tại x Nguồn cung lưu hành
Là tổng giá trị thị trường của nguồn cung lưu hành tiền mã hóa. Nó tương tự như phép đo của thị trường chứng khoán về việc nhân giá mỗi cổ phiếu với cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ) Đọc thêm |
₫470,339B |
|---|---|
|
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV
Tỷ trọng giá trị vốn hóa thị trường hiện tại so với giá trị vốn hóa thị trường khi đáp ứng nguồn cung tối đa.
Giá trị vốn hóa thị trường/FDV càng gần 1 thì giá trị vốn hóa thị trường hiện tại càng gần với mức định giá pha loãng hoàn toàn và ngược lại. Tìm hiểu thêm về Giá trị vốn hóa thị trường/FDV tại đây. |
0.11 |
|
Tỉ lệ Giá trị vốn hóa thị trường / TVL
Tỷ lệ giá trị vốn hóa thị trường trên tổng giá trị bị khóa của tài sản này. Tỷ lệ hơn 1,0 có nghĩa là giá trị vốn hóa thị trường của nó lớn hơn tổng giá trị bị khóa.
MC/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường của giao thức so với số lượng trong tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.0 |
|
Định giá pha loãng hoàn toàn
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) = Giá hiện tại x Tổng nguồn cung
Giá trị pha loãng hoàn toàn (FDV) là giá trị vốn hóa thị trường theo lý thuyết của một đồng tiền ảo nếu toàn bộ nguồn cung của đồng tiền ảo đó đang lưu thông, dựa theo giá thị trường hiện tại. Giá trị FDV chỉ mang tính lý thuyết do việc tăng nguồn cung lưu thông của một đồng tiền ảo có thể ảnh hưởng đến giá thị trường của đồng tiền ảo đó. Ngoài ra, tùy theo tình hình kinh tế học token, lịch phát hành hoặc giai đoạn phong tỏa nguồn cung của một đồng tiền ảo, có thể sẽ mất một thời gian dài thì toàn bộ nguồn cung của tiền ảo đó mới được lưu thông. Tìm hiểu thêm về FDV tại đây. |
₫4,261T |
|
Tỉ lệ Định giá pha loãng hoàn toàn / TVL
Tỷ lệ định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) trên tổng giá trị bị khóa (TVL) của tài sản này. Tỷ lệ lớn hơn 1,0 có nghĩa là FDV lớn hơn TVL.
FDV/TVL được sử dụng để ước tính giá trị thị trường được pha loãng hoàn toàn của giao thức so với số tài sản mà nó đã đặt/khóa. |
0.03 |
|
Khối lượng giao dịch 24 giờ
Một thước đo khối lượng giao dịch tiền mã hóa trên tất cả các nền tảng được theo dõi trong 24 giờ qua. Điều này được theo dõi trên cơ sở luân phiên 24 giờ không có thời gian mở/đóng cửa.
Đọc thêm |
₫0,00 |
|
Tổng giá trị đã khóa (TVL)
Vốn được gửi vào nền tảng dưới dạng tài sản thế chấp khoản vay hoặc quỹ giao dịch thanh khoản.
Dữ liệu do Defi Llama cung cấp |
- |
|
Cung lưu thông
Số lượng tiền ảo đang lưu hành trên thị trường và có thể giao dịch bởi công chúng. Nó có thể so sánh với việc xem xét cổ phiếu có sẵn trên thị trường (không bị nắm giữ và khóa bởi người trong cuộc, chính phủ).
Đọc thêm |
2,712M
Nguồn cung khả dụng
24.564.121
Uncirculating
(0x330c)
- 1.613.818
Uncirculating
(0xc31d)
- 4.675.212
Uncirculating
(0x1d91)
- 88.878
Uncirculating
(0xcc32)
- 1.781.323
Uncirculating
(0xd80e)
- 3.615.549
Uncirculating
(0x1c10)
- 229.791
Uncirculating
(0xf5ee)
- 6.848.022
Uncirculating
(0x514c)
- 1.369.583
Uncirculating
(0x2043)
- 474.946
Uncirculating
(0x89af)
- 888.789
Uncirculating
(0xa627)
- 88.878
Uncirculating
(0xbc6e)
- 88.878
Uncirculating
(0xd5ec)
- 88.878
Nguồn cung lưu thông ước tính
2.711.576
|
|
Tổng cung
Số lượng tiền ảo đã được tạo, trừ đi số tiền ảo bị đốt cháy (bị loại bỏ khỏi hoạt động). Có thể so sánh với cổ phiếu đang lưu hành trên thị trường chứng khoán.
Tổng nguồn cung = Nguồn cung trên chuỗi - token đã bị đốt |
24,564M |
|
Tổng lượng cung tối đa
Số tiền ảo tối đa được mã hóa để tồn tại trong vòng đời của tiền mã hóa. Có thể so sánh với số lượng cổ phiếu có thể phát hành tối đa trên thị trường chứng khoán.
Tổng cung = Tối đa số tiền được mã hóa về mặt lý thuyết |
∞ |
Câu hỏi thường gặp
-
1 Securitizecó trị giá là bao nhiêu VND?
- Hiện tại, giá của 1 Securitize (SECZ) tính bằng Vietnamese đồng (VND) là khoảng ₫173.456.
-
₫1 tôi có thể mua được bao nhiêu SECZ?
- Hôm nay, ₫1 bạn có thể mua được khoảng 0.00000577 SECZ.
-
Tôi có thể chuyển đổi giá của SECZ sang VND bằng cách nào?
- Tính giá của Securitize theo Vietnamese đồng bằng cách nhập số tiền bạn muốn vào bộ chuyển đổi SECZ sang VND của CoinGecko. Theo dõi các biến động giá trước đây của nó trên biểu đồ SECZ sang VND và khám phá thêm giá tiền mã hóa theo VND.
-
Trước đây giá cao nhất của SECZ/VND là bao nhiêu?
- Mức giá cao nhất lịch sử của 1 SECZ theo VND là ₫326.144. Vẫn chưa xác định được liệu giá trị của 1 SECZ/VND có vượt qua mức giá cao nhất lịch sử hiện tại không.
-
Đâu là xu hướng giá của Securitize tính bằng VND?
- Trong 24 giờ qua, giá của Securitize (SECZ) đã tăng giảm lên -6,90 % so với Vietnamese đồng (VND). Trên thực tế, Securitize có hiệu suất thấp hơn so với thị trường tiền mã hóa rộng hơn, là tăng lên 1,20 %.
SECZ / VND Bảng chuyển đổi
Tỷ lệ chuyển đổi từ Securitize (SECZ) sang VND là 173.456 ₫ cho mỗi 1 SECZ. Điều này có nghĩa là bạn có thể trao đổi 5 SECZ lấy 867.280 ₫ hoặc 50,00 ₫ lấy 0.00028826 SECZ, không bao gồm phí. Hãy tham khảo bảng chuyển đổi của chúng tôi để biết số tiền giao dịch SECZ phổ biến trong các mức giá VND tương ứng và ngược lại.
Chuyển đổi Securitize (SECZ) sang VND
| SECZ | VND |
|---|---|
| 0.01 SECZ | 1734.56 VND |
| 0.1 SECZ | 17345.60 VND |
| 1 SECZ | 173456 VND |
| 2 SECZ | 346912 VND |
| 5 SECZ | 867280 VND |
| 10 SECZ | 1734560 VND |
| 20 SECZ | 3469120 VND |
| 50 SECZ | 8672799 VND |
| 100 SECZ | 17345598 VND |
| 1000 SECZ | 173455979 VND |
Chuyển đổi Vietnamese đồng (VND) sang SECZ
| VND | SECZ |
|---|---|
| 0.01 VND | 0.000000057652 SECZ |
| 0.1 VND | 0.000000576515 SECZ |
| 1 VND | 0.00000577 SECZ |
| 2 VND | 0.00001153 SECZ |
| 5 VND | 0.00002883 SECZ |
| 10 VND | 0.00005765 SECZ |
| 20 VND | 0.00011530 SECZ |
| 50 VND | 0.00028826 SECZ |
| 100 VND | 0.00057652 SECZ |
| 1000 VND | 0.00576515 SECZ |
Lịch sử giá 7 ngày của Securitize (SECZ) so với VND
Tỷ giá hối đoái hàng ngày của Securitize (SECZ) so với VND giao động giữa mức cao 196.663 ₫ trên Thứ bảy và mức thấp 173.456 ₫ trên Thứ năm trong 7 ngày qua. Trong tuần, giá của SECZ trong VND có mức biến động giá lớn nhất trong 24 giờ trong Thứ hai (3 ngày trước) ở -15.552,27 ₫ (7.9%).
So sánh giá hàng ngày của Securitize (SECZ) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
So sánh giá hàng ngày của Securitize (SECZ) trong VND và các mức biến động giá trong 24 giờ trong tuần.
| Ngày | Ngày trong tuần | 1 SECZ sang VND | Các thay đổi trong 24h | Thay đổi % |
|---|---|---|---|---|
| Tháng bảy 30, 2026 | Thứ năm | 173.456 ₫ | -12.655,59 ₫ | 6.8% |
| Tháng bảy 29, 2026 | Thứ tư | 173.730 ₫ | -12.708,52 ₫ | 6.8% |
| Tháng bảy 28, 2026 | Thứ ba | 186.438 ₫ | 5.385,82 ₫ | 3.0% |
| Tháng bảy 27, 2026 | Thứ hai | 181.053 ₫ | -15.552,27 ₫ | 7.9% |
| Tháng bảy 26, 2026 | Chủ nhật | 196.605 ₫ | -57,79 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 25, 2026 | Thứ bảy | 196.663 ₫ | 0,000000000000000000 ₫ | 0.0% |
| Tháng bảy 24, 2026 | Thứ sáu | 196.663 ₫ | 4.557,43 ₫ | 2.4% |