United States Oil Fund
USO
Biểu đồ giá United States Oil Fund (USO)
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.1% | 1.9% | 4.1% | 3.1% | 1.2% | 0.0% |
Công cụ chuyển đổi USO
Giá lịch sử của United States Oil Fund
| Phạm vi trong 24g | $143,33 – $147,05 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $142,25 – $150,53 |
| Dải 52 tuần | $66,00 – $163,34 |
Số liệu thống kê ETF
| Close Price | $144,07 |
|---|---|
| AUM | 1,692B $ |
| NAV | $146,68 |
| Tỷ lệ P/E | 0.0 |
Thống kê được token hóa
| Giá | $144,17 (0.29%) |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường | 6,758M $ |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | 3,63M $ |
| Khối lượng Perps 24h | 8,794M $ |
| Hợp đồng mở Perps 24h | 15,85M $ |
| Nhà phát hành | |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | USOON |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | USO |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | RUSO |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | USO |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | AUSO |
| Hợp đồng |
|
| Trình khám phá |
|
| Biểu tượng | USO |
Thông tin
| Trang web |
uscfinvestments.com
|
|---|---|
| ID API | |
| Loại tài sản | ETF |
| Tổ chức phát hành | US Commodity Funds |
| Ngày thành lập | 2006-04-10 |
| Chỉ số tham chiếu | Front Month Light Sweet Crude Oil |
| Tỷ lệ chi phí | 0.6% |
| Nơi đăng ký | 🇺🇸 United States |
United States Oil Fund (USO) có hiệu suất như thế nào?
United States Oil Fund (USO) giảm 1.9% hôm nay, giao dịch ở mức $143,74 với phạm vi hàng ngày từ $143,33 đến $147,05. Trong năm qua, United States Oil Fund đạt mức cao nhất trong 52 tuần là $163,34 và mức thấp nhất là $66,00, và tăng 107.8% từ đầu năm đến nay.
Vốn hóa được token hóa của United States Oil Fund (USO) là bao nhiêu?
United States Oil Fund (USO) có tổng vốn hóa được token hóa là $6,76M. Để xem USO so với các ETF khác như thế nào, hãy xem danh sách ETF được xếp hạng theo vốn hóa được token hóa của CoinGecko.
Các tổ chức phát hành khác nhau của United States Oil Fund (USO) được token hóa là ai?
Hiện có 6 tổ chức phát hành United States Oil Fund được token hóa trên CoinGecko. USOON của Ondo Finance là ETF được token hóa United States Oil Fund phổ biến nhất với vốn hóa là $3,28M, tiếp theo là USO của Robinhood Europe với vốn hóa là $3,16M.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của United States Oil Fund (USO) được token hóa là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của United States Oil Fund (USO) được token hóa là $3,63M trong 24 giờ qua, tăng 119.66% so với ngày trước đó. ETF USO được token hóa được giao dịch nhiều nhất là USO của Robinhood Europe, chiếm 78% tổng khối lượng.
Tôi có thể mua United States Oil Fund (USO) được token hóa ở đâu?
Có thể giao dịch United States Oil Fund (USO) được token hóa trên sàn giao dịch tập trung và phi tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch USO được token hóa là Uniswap V3 (Robinhood), trong đó cặp giao dịch sôi động nhất USO/USDG có khối lượng giao dịch là $2,27M trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm LBank và Uniswap V4 (Robinhood).
Thị trường United States Oil Fund
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
DEX
|
144,18 $ | 0,60% | 43.774 $ | 43.643 $ | 2.273.973,25 $ | 61,34% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
144,10 $ | 0,28% | 359.618 $ | 328.410 $ | 549.717,20 $ | 14,83% |
Gần đây
|
||
| 3 |
DEX
|
144,48 $ | 0,60% | 4.354 $ | 4.341 $ | 416.921,03 $ | 11,25% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
144,04 $ | 0,01% | 480.293 $ | 477.035 $ | 112.419,03 $ | 3,03% |
Gần đây
|
||
| 5 |
DEX
|
143,78 $ | - | - | - | 58.613,98 $ | 1,58% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
143,83 $ | 0,07% | 6.289.596 $ | 5.000.854 $ | 56.566,14 $ | 1,53% |
Gần đây
|
||
| 7 |
DEX
|
144,86 $ | - | - | - | 50.486,39 $ | 1,36% |
Gần đây
|
||
| 8 |
DEX
|
143,79 $ | 0,61% | 567 $ | 565 $ | 42.868,94 $ | 1,16% |
Gần đây
|
||
| 9 |
DEX
|
143,82 $ | 0,61% | 1.399 $ | 1.395 $ | 40.898,23 $ | 1,10% |
Gần đây
Bất thường - Giá hoặc khối lượng giao dịch là một giá trị bất thường so với mức trung bình
|
||
| 10 |
DEX
|
144,26 $ | 0,63% | 180 $ | 179 $ | 31.811,48 $ | 0,86% |
Gần đây
|
||
Token United States Oil Fund
| # | Token | Chuỗi | Nhà phát hành | Giá | % chênh lệch giá | Vốn hóa | Khối lượng giao dịch 24h | Khối lượng Perps 24h | Hợp đồng mở Perps 24h |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
USOON
|
Ethereum
|
Ondo Finance
|
$143,92 | 0.1% | $3,28M | $717,95K | $801,93K | $380,41K |
| 2 |
USO
|
Robinhood
|
Robinhood Europe
|
$144,24 | 0.3% | $3,16M | $2,82M | - | - |
| 3 |
RUSO
|
Arbitrum One
|
Reality
|
$143,95 | 0.1% | $174,23K | $4,29K | - | - |
| 4 |
USO
|
Solana
|
Backpack Securities
|
$143,74 | 0.0% | $147,41K | $83,76K | - | - |
| 5 |
AUSO
|
Arbitrum One
|
Anchored Labs
|
$144,32 | 0.4% | $744,92 | $0 | - | - |
| 6 |
USO
|
Ethereum
|
Dinari
|
$147,54 | - | $64,98 | - | - | - |
Ondo Finance
Robinhood Europe
Reality
Backpack Securities
Anchored Labs
Dinari
United States Oil Fund • Robinhood Token
United States Oil Fund Tokenized Stock (Reality)
United States Oil Fund, LP (Backpack Securities)