Enso
Giá ENSO
Biểu đồ giá Enso (ENSO)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.7% | 3.7% | 10.1% | 20.8% | 36.6% | 63.3% |
Công cụ chuyển đổi ENSO
Số liệu thống kê về Enso
| Giá trị vốn hóa thị trường | $12,721M |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 0.21 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $61,782M |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $2,693M |
| Hợp đồng mở Perps 24h | $11,036M |
| OI / Vốn hóa | 86,75% |
| Tỷ lệ tài trợ Perps 8h | 0,0098% |
| Khối lượng Perps / Giao ngay 24h | 26,8× |
| Cung lưu thông | 20,59M |
| Tổng cung | 100M |
| Tổng lượng cung tối đa | 127,34M |
Lịch sử giá của ENSO
| Phạm vi trong 24g | $0,6095 – $0,6500 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $0,6031 – $0,6850 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$4,63 86.6%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,5258 17.7%
|
Hôm nay bạn thấy ENSO thế nào?
Bạn có thể mua Enso ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token ENSO trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Enso là Binance. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là ENSO/USDT với khối lượng giao dịch là $351.324,49 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm MEXC và Bybit.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Enso (ENSO) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Enso (ENSO) là $2.692.775,14 trong 24 giờ qua, thể hiện -4,70 % giảm so với một ngày trước và báo hiệu giảm gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Enso (ENSO) là bao nhiêu?
Enso (ENSO) đạt mức cao nhất lịch sử là $4,63 và mức thấp nhất lịch sử là $0,5258. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -86,60 % và trên mức giá thấp nhất 17,70 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Enso (ENSO) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Enso (ENSO) là $12.720.956 và xếp thứ 1116 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token ENSO (21 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Enso (ENSO) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Enso (ENSO) là $61.782.205. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 130 Triệu token ENSO đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token ENSO, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của Enso như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -10,10 % trong 7 ngày qua, Enso (ENSO) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -4,70 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa CoinList Launchpad tương tự với mức giảm -6,30 %.
Làm thế nào để thêm Enso (ENSO) vào MetaMask?
Khi thêm Enso (ENSO) vào MetaMask, bạn có thể xem các tài sản token của mình, giao dịch trên các sàn giao dịch phi tập trung và nhiều hoạt động khác. Để thêm, bạn cần nhập ENSO làm token, Bạn có thể sao chép địa chỉ hợp đồng của ENSO (0x699f088b5dddcafb7c4824db5b10b57b37cb0c66) và nhập thủ công hoặc nếu bạn đã cài đặt phần mở rộng chrome của MetaMask, hãy thêm ENSO vào MetaMask chỉ bằng một cú nhấp chuột trên CoinGecko.
Thêm ENSO vào MetaMask.
Thị trường Enso
Enso Derivatives
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Hợp đồng mở | Tỷ lệ vốn | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$0,6155 | 0.02% | 3.710.552 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$2.157.866 | 80.14% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$0,6166 | 0.05% | 613.906 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$1.890.268 | 70.2% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$0,6156 | 0.06% | 675.738 $ |
-0,005%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$1.247.959 | 46.34% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$0,6147 | 0.05% | 697.216 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$270.419 | 10.04% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$0,6156 | 0.06% | 662.579 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$292.595 | 10.87% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$0,6152 | 0.64% | 800.888 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$805.832 | 29.93% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$0,6147 | 0.02% | 150.963 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$110.986 | 4.12% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$0,6154 | 0.03% | 182.939 $ |
0,000%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$114.631 | 4.26% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$0,6161 | 0.05% | 163.998 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$54.670,09 | 2.03% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$0,6153 | 0.02% | 63.054 $ |
0,005%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$89.208,98 | 3.31% |
Gần đây
|
||
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
Giá Enso toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan