Ethereum Classic
Giá ETC
Biểu đồ giá Ethereum Classic (ETC)
Chuyển đổi và so sánh
| 1g | 24g | 7ng | 14ng | 30ng | 1 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.4% | 2.9% | 6.4% | 4.2% | 17.4% | 53.5% |
Công cụ chuyển đổi ETC
Số liệu thống kê về Ethereum Classic
| Giá trị vốn hóa thị trường | $1,173B |
|---|---|
| Giá trị vốn hóa thị trường/FDV | 1 |
| Định giá pha loãng hoàn toàn | $1,173B |
| Khối lượng giao dịch 24 giờ | $42,457M |
| Hợp đồng mở Perps 24h | $148,383M |
| OI / Vốn hóa | 12,65% |
| Tỷ lệ tài trợ Perps 8h | 0,0043% |
| Khối lượng Perps / Giao ngay 24h | 34,8× |
| Cung lưu thông | 158,852M |
| Tổng cung | 158,852M |
| Tổng lượng cung tối đa | 210,7M |
Lịch sử giá của ETC
| Phạm vi trong 24g | $7,33 – $7,71 |
|---|---|
| Phạm vi trong 7ng | $7,33 – $7,92 |
| Cao nhất mọi thời điểm |
$167,09 95.6%
|
| Thấp nhất mọi thời điểm |
$0,6150 1100.4%
|
Hôm nay bạn thấy ETC thế nào?
Ethereum Classic (ETC) là gì?
Ethereum Classic (ETC) là một nền tảng blockchain phi tập trung, mã nguồn mở, chạy hợp đồng thông minh và duy trì lịch sử nguyên bản, không bị thay đổi của mạng Ethereum.
Tại Việt Nam, Ethereum Classic thường được tìm kiếm với các cụm như Ethereum Classic, ETC coin và giá ETC.
Nguồn gốc chính
- Vụ hack The DAO (2016): Một kẻ tấn công đã khai thác lỗ hổng trong hợp đồng thông minh “The DAO”, đánh cắp lượng ETH trị giá khoảng 50 triệu USD.
- Hard fork: Để hoàn tiền cho các nạn nhân, đa số cộng đồng Ethereum đã bỏ phiếu thay đổi sổ cái và đảo ngược vụ hack, tạo ra Ethereum chính hiện nay (ETH).
- Code is Law (Mã là luật): Một nhóm thiểu số phản đối sự can thiệp, cho rằng các bản ghi blockchain phải được giữ vĩnh viễn và không thể thay đổi. Họ tiếp tục vận hành chuỗi gốc, và chuỗi đó trở thành Ethereum Classic.
Đặc điểm cốt lõi
- Cơ chế đồng thuận: Khác với Ethereum đã chuyển sang Proof-of-Stake (PoS), Ethereum Classic dùng Proof-of-Work (PoW), dựa vào thợ đào để bảo mật mạng lưới giống như Bitcoin.
- Token gốc (ETC): Dùng để trả phí giao dịch (gas) và thưởng cho thợ đào của mạng lưới.
- Giới hạn nguồn cung cố định: ETC có giới hạn cứng 210.700.000 coin, với phần thưởng đào giảm định kỳ (cứ mỗi 5 triệu khối).
- Tương thích EVM: Nó chạy Máy ảo Ethereum (EVM), cho phép nhà phát triển triển khai các hợp đồng thông minh và ứng dụng phi tập trung (dApp) viết cho Ethereum.
Bạn có thể mua Ethereum Classic ở đâu?
Bạn có thể giao dịch token ETC trên sàn giao dịch tiền mã hóa tập trung. Sàn giao dịch phổ biến nhất để mua và giao dịch Ethereum Classic là OKX. Trên sàn giao dịch này, cặp tiền được giao dịch nhiều nhất là ETC/USDT với khối lượng giao dịch là $1.798.028,49 trong 24 giờ qua. Các lựa chọn phổ biến khác bao gồm Gate và Binance.
Khối lượng giao dịch hàng ngày của Ethereum Classic (ETC) là bao nhiêu?
Khối lượng giao dịch của Ethereum Classic (ETC) là $42.457.079,85 trong 24 giờ qua, thể hiện 22,50 % tăng so với một ngày trước và báo hiệu tăng gần đây trong hoạt động thị trường. Hãy xem danh sách tiền mã hóa có khối lượng giao dịch cao nhất của CoinGecko.
Giá cao nhất và thấp nhất cho Ethereum Classic (ETC) là bao nhiêu?
Ethereum Classic (ETC) đạt mức cao nhất lịch sử là $167,09 và mức thấp nhất lịch sử là $0,6150. Nó hiện đang giao dịch dưới mức cao nhất -95,60 % và trên mức giá thấp nhất 1.100,40 %.
Giá trị vốn hóa thị trường của Ethereum Classic (ETC) là bao nhiêu?
Giá trị vốn hóa thị trường của Ethereum Classic (ETC) là $1.172.897.244 và xếp thứ 69 trên CoinGecko ngày hôm nay. Giá trị vốn hóa thị trường được tính bằng cách lấy giá token nhân với nguồn cung lưu thông của token ETC (160 Triệu token có thể giao dịch trên thị trường ngày hôm nay).
Mức định giá pha loãng hoàn toàn của Ethereum Classic (ETC) là bao nhiêu?
Mức định giá pha loãng hoàn toàn (FDV) của Ethereum Classic (ETC) là $1.172.897.244. Đây là biểu thị về mặt thống kê của giá trị vốn hóa thị trường tối đa, với giả định rằng số lượng tối đa 210 Triệu token ETC đều đang lưu thông ngày hôm nay. Tùy thuộc vào cách lập lịch phát hành của token ETC, có thể phải mất nhiều năm mới đạt được FDV.
Hiệu suất giá của Ethereum Classic như thế nào so với các đồng tiền khác?
Với mức giá giảm -6,40 % trong 7 ngày qua, Ethereum Classic (ETC) đang có hiệu suất thấp hơn thị trường tiền mã hóa toàn cầu với mức giảm -4,40 %, đồng thời có hiệu suất thấp hơn so với các loại tiền mã hóa Nền tảng hợp đồng thông minh tương tự với mức giảm -3,30 %.
Ethereum Classic (ETC) Xếp hạng bảo mật
Thị trường Ethereum Classic
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Độ sâu +2% | Độ sâu -2% | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$7,38 | 0.01% | $127.486 | $129.868 | $1.800.636 | 2.41% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$7,38 | 0.01% | $8.863,21 | $23.174,78 | $609.342 | 0.82% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$7,37 | 0.04% | $200.313 | $100.393 | $630.550 | 0.85% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$7,38 | 0.14% | $139.857 | $280.688 | $2.723.231 | 3.65% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$7,38 | 0.07% | $71.501,70 | $183.798 | $638.463 | 0.86% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$7,38 | 0.14% | $317.993 | $227.061 | $2.716.485 | 3.64% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$7,38 | 0.03% | $76.911,56 | $112.841 | $2.247.137 | 3.01% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$7,43 | 0.05% | $89.348,02 | $131.408 | $1.152.018 | 1.54% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$7,38 | 0.08% | $275.454 | $230.816 | $1.153.774 | 1.55% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$7,38 | 0.01% | $202.241 | $278.467 | $72.762,26 | 0.1% |
Gần đây
|
||
Ethereum Classic Derivatives
| # | Sàn giao dịch | Cặp | Giá | Mức chênh lệch | Hợp đồng mở | Tỷ lệ vốn | Khối lượng giao dịch trong 24 giờ | Khối lượng % | Cập nhật lần cuối | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
CEX
|
$7,38 | 0.01% | 18.764.970 $ |
-0,019%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$27.715.154 | 65.28% |
Gần đây
|
||
| 2 |
CEX
|
$7,38 | 0.01% | 6.706.282 $ |
0,010%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$8.423.031 | 19.84% |
Gần đây
|
||
| 3 |
CEX
|
$7,38 | 0.01% | 8.935.025 $ |
0,001%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$3.770.062 | 8.88% |
Gần đây
|
||
| 4 |
CEX
|
$7,38 | 0.03% | 17.528.887 $ |
0,004%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$1.403.967 | 3.31% |
Gần đây
|
||
| 5 |
CEX
|
$7,40 | 0.01% | 4.382.048 $ |
0,010%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$9.974.970 | 23.49% |
Gần đây
|
||
| 6 |
CEX
|
$7,38 | 0.01% | 5.437.609 $ |
0,010%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$119.965.594 | 282.56% |
Gần đây
|
||
| 7 |
CEX
|
$7,39 | 0.03% | 5.712.768 $ |
-0,019%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$8.327.033 | 19.61% |
Gần đây
|
||
| 8 |
CEX
|
$7,38 | 0.01% | 5.300.007 $ |
0,010%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$4.455.251 | 10.49% |
Gần đây
|
||
| 9 |
CEX
|
$7,39 | 0.01% | 7.353.424 $ |
0,010%
Trường vị trả cho đoản vị
|
$1.084.869 | 2.56% |
Gần đây
|
||
| 10 |
CEX
|
$7,39 | 0.01% | 4.622.708 $ |
-0,019%
Đoản vị trả cho trường vị
|
$2.410.089 | 5.68% |
Gần đây
|
||
Có thể bạn quan tâm đến những tin tức mới nhất về tiền mã hóa này
Giá Ethereum Classic toàn cầu
Loại tiền ảo liên quan